Dân số Wallis and Futuna Islands

Dân số Wallis and Futuna Islands 2024 là 11.277 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Wallis and Futuna Islands là quốc đảo ở Châu Đại Dương có diện tích 142 km2.

Thông tin nhanh về dân số Wallis and Futuna Islands 2024

Chọn quốc gia khác

Dân số Wallis and Futuna Islands 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 11.277 -0,75% -85 -93 37,7 78,7 90,7 80,6
2023 11.370 -0,89% -101 -107 37,2 78,6 91,1 81,2
2022 11.478 -0,99% -114 -126 36,6 78,5 91,8 82,0
2021 11.568 -0,56% -65 -71 36,1 77,5 92,4 82,6
2020 11.616 -0,28% -32 -71 35,6 78,2 92,7 83,0
2015 12.160 -1,14% -138 -208 32,7 77,5 93,9 86,9
2010 13.164 -1,86% -245 -343 28,8 76,8 96,8 94,0
2005 14.610 -1,99% -290 -444 24,5 76,1 99,5 104,4
2000 14.784 0,85% 125 -72 21,5 75,4 99,0 105,6
1995 14.199 0,90% 128 -138 19,2 72,5 97,8 101,4
1990 13.480 1,10% 148 -196 18,5 69,9 99,4 96,3
1985 12.799 1,06% 135 -195 16,7 64,0 101,4 91,4
1980 11.117 4,47% 497 213 16,1 59,3 101,8 79,4
1975 9.334 -1,25% -117 -363 15,8 55,5 100,5 66,7
1970 8.832 2,05% 181 -129 15,8 52,3 96,3 63,1
1965 8.279 -0,10% -8 -91 15,7 49,6 117,3 59,1
1960 8.624 -3,49% -301 -418 13,7 47,3 117,9 61,6
1955 9.638 -1,14% -110 -374 14,6 45,3 105,8 68,8
1950 8.536 1,97% 168 -34 14,4 44,1 103,6 61,0
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Wallis and Futuna Islands

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 11.194 -0,73% -82 -83 38,2 78,9 90,7 80,0
2030 10.859 -0,33% -36 -37 39,9 79,5 90,2 77,6
2035 10.678 -0,33% -35 -29 40,6 80,3 90,0 76,3
2040 10.550 -0,39% -41 -25 39,7 81,0 90,2 75,4
2045 10.387 -0,44% -46 -21 40,9 81,7 90,6 74,2
2050 10.148 -0,58% -59 -19 43,0 82,3 91,3 72,5
2055 9.815 -0,65% -64 -8 45,3 83,0 92,2 70,1
2060 9.425 -0,71% -67 -7 47,9 83,6 93,6 67,3
2065 9.055 -0,75% -68 -5 50,2 84,1 94,9 64,7
2070 8.727 -0,76% -66 -8 52,2 84,7 96,5 62,3
2075 8.445 -0,66% -56 -4 53,2 85,3 98,4 60,3
2080 8.201 -0,54% -44 -1 52,2 85,8 100,0 58,6
2085 7.947 -0,62% -49 -2 52,1 86,3 101,2 56,8
2090 7.633 -0,90% -69 0 52,7 86,8 102,3 54,5
2095 7.274 -1,06% -77 -1 53,6 87,2 102,5 52,0
2100 6.878 -1,09% -75 -1 54,6 87,7 102,8 49,1
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *