Dân số Đông Phi

Dân số Đông Phi là 500.703.846 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.

Thông tin nhanh về dân số Đông Phi

Dân số Đông Phi

Dân số các quốc gia Đông Phi (năm 2024)

# Quốc gia / Lãnh thổ Hạng thế giới   Dân số  Mật độ (N/Km2)   Thay đổi dân số % thay đổi dân số   Di cư ròng
1 Ethiopia 11 132.059.767 132 3.409.487 2,58% 30.069
2 Tanzania 22 68.560.157 77 1.963.896 2,87% -29.865
3 Kenya 26 56.432.944 97 1.096.901 1,94% -19.781
4 Uganda 30 50.015.092 250 1.365.999 2,73% -117.924
5 Mozambique 48 34.631.766 44 1.004.144 2,90% -38.940
6 Madagascar 50 31.964.956 55 773.132 2,42% -1.795
7 Malawi 62 21.655.286 229 558.308 2,58% -1.507
8 Zambia 63 21.314.956 29 594.815 2,79% 7.381
9 Somalia 69 19.009.151 30 646.650 3,40% 26.859
10 Zimbabwe 74 16.634.373 43 311.977 1,88% -60.528
11 Rwanda 76 14.256.567 589 300.439 2,11% -15.582
12 Burundi 78 14.047.786 541 345.770 2,46% -27.074
13 Nam Sudan 86 11.943.408 21 247.111 2,07% 15.374
14 Eritrea 131 3.535.603 29 67.646 1,91% -12.696
15 Mauritius 158 1.271.169 626 -2.696 -0,21% -2.787
16 Djibouti 161 1.168.722 50 15.700 1,34% -11
17 Réunion 162 878.591 351 3.831 0,44% -2.931
18 Comoros 164 866.628 466 16.242 1,87% -2.051
19 Mayotte 182 326.505 871 10.507 3,22% 108
20 Seychelles 198 130.418 285 2.423 1,86% 1.747

Chọn quốc gia khác

Dân số Đông Phi 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 500.703.846 2,54% 12.732.282 -251.932 18,1 65,8 98,3 75,3
2023 487.857.331 2,66% 12.960.748 153.921 18,0 65,6 98,3 73,3
2022 475.299.910 2,56% 12.154.095 -412.705 17,8 64,9 98,3 71,4
2021 463.258.724 2,58% 11.928.276 -286.031 17,6 63,5 98,3 69,6
2020 451.202.854 2,70% 12.183.464 26.999 17,4 64,2 98,3 67,8
2015 395.330.796 2,60% 10.291.310 -601.748 16,6 61,6 98,1 59,4
2010 345.279.105 2,88% 9.951.427 -255.315 16,0 59,0 97,9 51,9
2005 299.111.439 2,86% 8.558.141 -469.849 15,8 55,0 97,7 45,0
2000 259.491.404 2,76% 7.163.168 -512.038 15,6 51,2 97,4 39,0
1995 224.581.715 3,00% 6.726.470 183.611 15,5 48,9 97,2 33,8
1990 196.546.835 2,89% 5.671.978 -189.174 15,4 48,4 97,1 29,5
1985 169.878.238 3,02% 5.135.110 133.278 15,3 46,3 96,8 25,5
1980 146.269.641 2,70% 3.945.594 -626.310 15,3 47,7 96,6 22,0
1975 126.645.477 2,88% 3.647.773 -125.696 15,6 45,7 97,1 19,0
1970 109.784.398 2,89% 3.166.934 -69.356 15,9 45,3 97,4 16,5
1965 95.145.365 2,82% 2.679.584 -44.037 16,3 44,3 97,5 14,3
1960 82.990.189 2,60% 2.156.488 -98.971 16,7 42,5 97,6 12,5
1955 73.597.636 2,36% 1.737.004 -100.080 17,1 40,5 98,1 11,1
1950 65.735.637 2,14% 1.408.866 -57.105 17,3 38,3 98,9 9,9
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Đông Phi

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 513.485.693 2,50% 12.831.412 -279.850 18,3 66,0 98,4 77,2
2030 579.140.210 2,31% 13.402.758 -320.217 19,3 67,0 98,5 87,1
2035 647.043.813 2,14% 13.819.467 -256.399 20,4 68,0 98,6 97,3
2040 716.407.517 1,95% 13.980.467 -305.049 21,4 68,9 98,6 107,7
2045 786.169.372 1,77% 13.896.533 -454.718 22,6 69,7 98,6 118,2
2050 855.453.353 1,60% 13.704.841 -554.678 23,8 70,5 98,5 128,6
2055 923.684.595 1,46% 13.518.940 -483.796 25,0 71,3 98,4 138,8
2060 990.405.542 1,33% 13.145.261 -460.481 26,3 72,0 98,3 148,9
2065 1.054.525.242 1,19% 12.545.441 -479.613 27,5 72,8 98,1 158,5
2070 1.115.143.099 1,06% 11.760.344 -543.407 28,7 73,6 98,0 167,6
2075 1.171.903.695 0,93% 10.930.630 -529.199 29,9 74,3 97,9 176,2
2080 1.224.196.802 0,81% 9.886.300 -612.489 31,1 75,0 97,7 184,0
2085 1.271.396.025 0,71% 9.025.252 -479.623 32,2 75,7 97,6 191,1
2090 1.313.640.406 0,60% 7.937.640 -535.640 33,3 76,4 97,6 197,5
2095 1.350.514.924 0,51% 6.867.636 -568.051 34,4 77,1 97,5 203,0
2100 1.382.604.934 0,43% 5.948.077 -458.958 35,4 77,8 97,5 207,8
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *