Dân số bang New Jersey

Dân số bang New Jersey là 9.290.841 triệu người vào năm 2023, là bang đông dân thứ 11 trong số 50 tiểu bang của Hoa Kỳ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Nhờ vị trí gần New York và Philadelphia, bang này phát triển mạnh về dịch vụ tài chính, giáo dục, y tế và công nghệ sinh học.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Tỷ lệ nữ cao hơn trung bình toàn quốc. Đây là đặc điểm thường thấy ở các bang đô thị hóa cao và có tuổi thọ trung bình cao như New Jersey.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 40,2 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 18,4%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 21,0%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 17,4%

Nhận xét:

  • Cơ cấu dân số New Jersey đang già hóa nhẹ, với tuổi trung vị cao hơn trung bình và tỷ lệ dân số trẻ thấp hơn.
  • Tuy nhiên, tỷ lệ người cao tuổi vẫn ở mức hợp lý, cho thấy bang vẫn có khả năng duy trì lực lượng lao động ổn định trong trung hạn.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số New Jersey Trung bình các bang
Tổng dân số 9.290.841 ~6.750.000
Thứ hạng dân số (toàn quốc) 11/50
Tỷ lệ nam (%) 48,9 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 51,1 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 95,8 96,8
Tuổi trung vị (năm) 40,2 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 18,4 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 21,0 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 17,4 18,3
Dân số bang New Jersey
Vị trí bang New Jersey trên bản đồ

Dân số bang New Jersey theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 9.290.841 9.290.841
     Nam 4.573.149 49,20%
     Nữ 4.717.692 50,80%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 96,9 (X)
     Dưới 5 tuổi 518.528 5,60%
     5 đến 9 năm 538.462 5,80%
     10 đến 14 năm 587.449 6,30%
     15 đến 19 tuổi 582.651 6,30%
     20 đến 24 tuổi 552.670 5,90%
     25 đến 34 tuổi 1.182.680 12,70%
     35 đến 44 tuổi 1.238.614 13,30%
     45 đến 54 tuổi 1.193.831 12,80%
     55 đến 59 tuổi 616.330 6,60%
     60 đến 64 tuổi 632.849 6,80%
     65 đến 74 tuổi 954.259 10,30%
     75 đến 84 tuổi 514.301 5,50%
     85 tuổi trở lên 178.217 1,90%
     Độ tuổi trung bình (năm) 40,4 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 8.147.606 87,70%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 1.143.235 12,30%
  Một chủng tộc 8.147.606 87,70%
     Trắng 4.967.669 53,50%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 1.175.323 12,70%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 77.807 0,80%
     Châu Á 948.862 10,20%
        Ấn Độ châu Á 427.286 4,60%
        Trung quốc 162.958 1,80%
        Philippines 128.321 1,40%
        Nhật 15.081 0,20%
        Hàn 96.279 1,00%
        Việt 26.456 0,30%
        Châu Á khác 92.481 1,00%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 2.409 0,00%
        Chamorro 191 0,00%
        Người Hawaii bản địa 544 0,00%
        Samoa 403 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 1.271 0,00%
     Một số chủng tộc khác 975.536 10,50%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 1.143.235 12,30%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 95.695 1,00%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 36.099 0,40%
        Trắng và châu Á 76.078 0,80%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 741.401 8,00%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 12.990 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 76.521 0,80%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 2.105.350 22,70%
        Mexico 259.407 2,80%
        Puerto Rico 449.510 4,80%
        Cuba 93.893 1,00%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 1.302.540 14,00%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 7.185.491 77,30%
        Trắng 4.702.687 50,60%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 1.116.399 12,00%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 7.852 0,10%
        Một mình châu Á 940.280 10,10%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 1.807 0,00%
        Một mình một số chủng tộc khác 77.074 0,80%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 339.392 3,70%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 6.397.695 6.397.695
     Nam 3.086.012 48,20%
     Nữ 3.311.683 51,80%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *