Dân số bang Nevada

Dân số bang Nevada 3.194.176 triệu người vào năm 2023, là bang đông dân thứ 32 trong số 50 tiểu bang của Hoa Kỳ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Bang nằm ở vùng Tây Nam, nổi tiếng với thành phố Las Vegas, trung tâm du lịch – giải trí hàng đầu nước Mỹ. Kinh tế Nevada dựa vào du lịch, khách sạn – nhà hàng, khai khoáng và năng lượng tái tạo.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Tỷ lệ nam cao hơn đáng kể so với toàn quốc, phản ánh đặc điểm dân cư Nevada là lao động di cư ngắn hạn, ngành nghề dịch vụ giải trí và xây dựng, nơi tỷ lệ nam giới chiếm ưu thế.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 39,4 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 19,2%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 21,9%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 16,2%

Nhận xét:
Nevada có cấu trúc dân số tương đối trẻ và linh hoạt, phù hợp với đặc trưng kinh tế dịch vụ năng động. Tỷ lệ người già thấp hơn trung bình, tạo lợi thế về lực lượng lao động và chi phí an sinh xã hội.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Nevada Trung bình các bang
Tổng dân số 3.194.176 ~6.750.000
Thứ hạng dân số (toàn quốc) 32/50
Tỷ lệ nam (%) 50,3 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 49,7 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 101,3 96,8
Tuổi trung vị (năm) 39,4 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 19,2 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 21,9 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 16,2 18,3
Dân số bang Nevada
Vị trí bang Nevada trên bản đồ

Dân số bang Nevada theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 3.194.176 100%
     Nam 1.607.494 50,30%
     Nữ 1.586.682 49,70%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 101,3 (X)
     Dưới 5 tuổi 171.163 5,40%
     5 đến 9 năm 190.758 6,00%
     10 đến 14 năm 196.263 6,10%
     15 đến 19 tuổi 199.389 6,20%
     20 đến 24 tuổi 183.350 5,70%
     25 đến 34 tuổi 455.592 14,30%
     35 đến 44 tuổi 446.735 14,00%
     45 đến 54 tuổi 401.070 12,60%
     55 đến 59 tuổi 192.508 6,00%
     60 đến 64 tuổi 202.489 6,30%
     65 đến 74 tuổi 332.418 10,40%
     75 đến 84 tuổi 178.911 5,60%
     85 tuổi trở lên 43.530 1,40%
     Độ tuổi trung bình (năm) 39,4 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 2.669.053 83,60%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 525.123 16,40%
  Một chủng tộc 2.669.053 83,60%
     Trắng 1.591.101 49,80%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 298.675 9,40%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 43.557 1,40%
     Châu Á 292.264 9,10%
        Ấn Độ châu Á 16.811 0,50%
        Trung quốc 45.036 1,40%
        Philippines 144.037 4,50%
        Nhật 12.921 0,40%
        Hàn 20.657 0,60%
        Việt 15.494 0,50%
        Châu Á khác 37.308 1,20%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 24.453 0,80%
        Chamorro 5.470 0,20%
        Người Hawaii bản địa 6.719 0,20%
        Samoa 5.252 0,20%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 7.012 0,20%
     Một số chủng tộc khác 419.003 13,10%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 525.123 16,40%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 57.129 1,80%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 29.723 0,90%
        Trắng và châu Á 47.572 1,50%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 291.820 9,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 4.535 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 9.699 0,30%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 956.400 29,90%
        Mexico 683.009 21,40%
        Puerto Rico 34.648 1,10%
        Cuba 37.871 1,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 200.872 6,30%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 2.237.776 70,10%
        Trắng 1.417.771 44,40%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 284.224 8,90%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 18.647 0,60%
        Một mình châu Á 285.434 8,90%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 21.763 0,70%
        Một mình một số chủng tộc khác 19.210 0,60%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 190.727 6,00%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 2.243.354 100%
     Nam 1.122.020 50,00%
     Nữ 1.121.334 50,00%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *