Dân số bang Montana

Dân số bang Montana là 1.132.812 triệu người vào năm 2023, nằm trong số những bang có dân số ít nhất Hòa Kỳ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Montana nằm ở vùng Tây Bắc nước Mỹ với địa hình rộng lớn và dân cư thưa thớt. Mặc dù quy mô nhỏ, Montana có vai trò quan trọng trong nông nghiệp, khai khoáng, du lịch sinh thái và bảo tồn rừng núi.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Montana có tỷ lệ nam cao hơn đáng kể, phản ánh đặc điểm kinh tế dựa vào lao động nặng, nông nghiệp và khai khoáng – những ngành thường thu hút nhiều lao động nam, đặc biệt tại các vùng nông thôn hẻo lánh.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 40,6 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 17,6%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 20,4%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 20,2%

Nhận xét:

  • Montana đang có dấu hiệu già hóa, với tuổi trung vị và tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên cao hơn trung bình quốc gia.
  • Đồng thời, tỷ lệ trẻ em thấp hơn cho thấy dân số đang dịch chuyển dần về phía cao tuổi, có thể ảnh hưởng đến lực lượng lao động trong dài hạn.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Montana Trung bình các bang
Tổng dân số 1.132.812 ~6.750.000
Tỷ lệ nam (%) 50,5 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 49,5 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 102,2 96,8
Tuổi trung vị (năm) 40,6 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 17,6 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 20,4 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 20,2 18,3
Dân số bang Montana
Vị trí bang Montana trên bản đồ

Dân số bang Montana theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 1.132.812 100%
     Nam 572.579 50,50%
     Nữ 560.233 49,50%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 102,2 (X)
     Dưới 5 tuổi 55.363 4,90%
     5 đến 9 năm 68.047 6,00%
     10 đến 14 năm 69.920 6,20%
     15 đến 19 tuổi 68.365 6,00%
     20 đến 24 tuổi 75.272 6,60%
     25 đến 34 tuổi 144.635 12,80%
     35 đến 44 tuổi 150.709 13,30%
     45 đến 54 tuổi 125.811 11,10%
     55 đến 59 tuổi 64.814 5,70%
     60 đến 64 tuổi 77.926 6,90%
     65 đến 74 tuổi 141.131 12,50%
     75 đến 84 tuổi 69.608 6,10%
     85 tuổi trở lên 21.211 1,90%
     Độ tuổi trung bình (năm) 40,6 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 1.051.255 92,80%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 81.557 7,20%
  Một chủng tộc 1.051.255 92,80%
     Trắng 958.655 84,60%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 4.767 0,40%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 63.693 5,60%
     Châu Á 9.266 0,80%
        Ấn Độ châu Á 159 0,00%
        Trung quốc 2.792 0,20%
        Philippines 2.760 0,20%
        Nhật 722 0,10%
        Hàn 850 0,10%
        Việt 385 0,00%
        Châu Á khác 1.598 0,10%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 327 0,00%
        Chamorro N N
        Người Hawaii bản địa N N
        Samoa N N
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác N N
     Một số chủng tộc khác 14.547 1,30%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 81.557 7,20%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 4.797 0,40%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 25.282 2,20%
        Trắng và châu Á 8.320 0,70%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 32.348 2,90%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 817 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 550 0,00%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 52.520 4,60%
        Mexico 31.695 2,80%
        Puerto Rico 3.761 0,30%
        Cuba 1.493 0,10%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 15.571 1,40%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 1.080.292 95,40%
        Trắng 943.647 83,30%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 4.755 0,40%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 61.134 5,40%
        Một mình châu Á 8.913 0,80%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 327 0,00%
        Một mình một số chủng tộc khác 4.958 0,40%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 56.558 5,00%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 888.190 100%
     Nam 448.293 50,50%
     Nữ 439.897 49,50%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *