Dân số bang Missouri

Dân số bang Missouri 6.196.156 triệu người vào năm 2023, thuộc nhóm bang có quy mô dân số trung bình, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Missouri có nền kinh tế đa dạng, kết hợp giữa công nghiệp chế tạo, nông nghiệp hiện đại, dịch vụ y tế và hậu cần.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Cơ cấu giới tính của Missouri khá cân bằng, tương đồng với mức trung bình quốc gia, phù hợp với đặc điểm dân số ổn định và phân bổ đều giữa thành thị và nông thôn.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 39,3 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 18,5%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 21,1%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 17,5%

Nhận xét:

  • Tuổi trung vị và tỷ lệ người cao tuổi tại Missouri tiệm cận mức trung bình, cho thấy bang đang ở giai đoạn chuyển tiếp giữa dân số trẻ và già hóa.
  • Tỷ lệ trẻ em cũng thấp hơn một chút, đặt ra nhu cầu hỗ trợ các hộ gia đình trẻ, đặc biệt ở vùng đô thị vệ tinh.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Missouri Trung bình các bang
Tổng dân số 6.196.156 ~6.750.000
Tỷ lệ nam (%) 49,3 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 50,7 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 97,4 96,8
Tuổi trung vị (năm) 39,3 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 18,5 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 21,1 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 17,5 18,3
Dân số bang Missouri
Vị trí bang Missouri trên bản đồ

Dân số bang Missouri theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 6.196.156 100%
     Nam 3.056.776 49,30%
     Nữ 3.139.380 50,70%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 97,4 (X)
     Dưới 5 tuổi 348.416 5,60%
     5 đến 9 năm 379.249 6,10%
     10 đến 14 năm 391.705 6,30%
     15 đến 19 tuổi 414.976 6,70%
     20 đến 24 tuổi 406.000 6,60%
     25 đến 34 tuổi 806.773 13,00%
     35 đến 44 tuổi 800.294 12,90%
     45 đến 54 tuổi 720.232 11,60%
     55 đến 59 tuổi 367.470 5,90%
     60 đến 64 tuổi 422.544 6,80%
     65 đến 74 tuổi 671.687 10,80%
     75 đến 84 tuổi 348.571 5,60%
     85 tuổi trở lên 118.239 1,90%
     Độ tuổi trung bình (năm) 39,3 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 5.753.499 92,90%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 442.657 7,10%
  Một chủng tộc 5.753.499 92,90%
     Trắng 4.818.167 77,80%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 668.809 10,80%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 19.497 0,30%
     Châu Á 128.330 2,10%
        Ấn Độ châu Á 32.597 0,50%
        Trung quốc 26.306 0,40%
        Philippines 14.741 0,20%
        Nhật 4.400 0,10%
        Hàn 9.204 0,10%
        Việt 16.856 0,30%
        Châu Á khác 24.226 0,40%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 10.004 0,20%
        Chamorro 427 0,00%
        Người Hawaii bản địa 1.204 0,00%
        Samoa 2.708 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 5.665 0,10%
     Một số chủng tộc khác 108.692 1,80%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 442.657 7,10%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 87.642 1,40%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 74.553 1,20%
        Trắng và châu Á 37.536 0,60%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 188.352 3,00%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 6.332 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 4.731 0,10%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 325.288 5,20%
        Mexico 207.854 3,40%
        Puerto Rico 19.347 0,30%
        Cuba 10.749 0,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 87.338 1,40%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 5.870.868 94,80%
        Trắng 4.738.502 76,50%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 661.577 10,70%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 11.404 0,20%
        Một mình châu Á 126.970 2,00%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 9.464 0,20%
        Một mình một số chủng tộc khác 24.198 0,40%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 298.753 4,80%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 4.698.865 100%
     Nam 2.285.897 48,60%
     Nữ 2.412.968 51,40%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *