Dân số bang Mississippi

Dân số bang Mississippi là 2.939.690 triệu người vào năm 2023, thuộc nhóm bang có quy mô dân số nhỏ hơn trung bình, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Kinh tế bang chủ yếu dựa vào nông nghiệp, chế biến thực phẩm, khai khoáng và năng lượng, bên cạnh các nỗ lực chuyển dịch sang sản xuất nhẹ và công nghiệp dịch vụ.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Mississippi có tỷ lệ nữ cao hơn mức trung bình, phản ánh một phần bởi tỷ lệ tử vong cao hơn ở nam giới, đặc biệt tại các khu vực nông thôn và vùng có thu nhập thấp.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 39,3 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 19,6%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 22,9%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 17,0%

Nhận xét:

  • Cơ cấu dân số tương đối trẻ, với tỷ lệ dưới 18 tuổi cao hơn mức chung.
  • Tuy nhiên, tuổi trung vị cũng đang dần tăng, cho thấy Mississippi đang trong quá trình chuyển mình về nhân khẩu học – không còn là bang “trẻ” như trước, nhưng chưa già hóa rõ rệt.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Mississippi Trung bình các bang
Tổng dân số 2.939.690 ~6.750.000
Tỷ lệ nam (%) 48,5 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 51,5 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 94,1 96,8
Tuổi trung vị (năm) 39,3 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 19,6 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 22,9 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 17,0 18,3
Dân số bang Minnesota
Vị trí bang Mississippi trên bản đồ

Dân số bang Mississippi theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 2.939.690 100%
     Nam 1.424.921 48,50%
     Nữ 1.514.769 51,50%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 94,1 (X)
     Dưới 5 tuổi 167.015 5,70%
     5 đến 9 năm 177.103 6,00%
     10 đến 14 năm 198.632 6,80%
     15 đến 19 tuổi 223.891 7,60%
     20 đến 24 tuổi 192.902 6,60%
     25 đến 34 tuổi 350.728 11,90%
     35 đến 44 tuổi 389.028 13,20%
     45 đến 54 tuổi 357.694 12,20%
     55 đến 59 tuổi 170.004 5,80%
     60 đến 64 tuổi 196.201 6,70%
     65 đến 74 tuổi 311.653 10,60%
     75 đến 84 tuổi 157.255 5,30%
     85 tuổi trở lên 47.584 1,60%
     Độ tuổi trung bình (năm) 39,3 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 2.786.835 94,80%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 152.855 5,20%
  Một chủng tộc 2.786.835 94,80%
     Trắng 1.635.244 55,60%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 1.047.345 35,60%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 15.229 0,50%
     Châu Á 27.849 0,90%
        Ấn Độ châu Á 6.055 0,20%
        Trung quốc 6.225 0,20%
        Philippines 3.481 0,10%
        Nhật 683 0,00%
        Hàn 1.368 0,00%
        Việt 6.884 0,20%
        Châu Á khác 3.153 0,10%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 1.434 0,00%
        Chamorro N N
        Người Hawaii bản địa N N
        Samoa N N
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác N N
     Một số chủng tộc khác 59.734 2,00%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 152.855 5,20%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 36.863 1,30%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 37.041 1,30%
        Trắng và châu Á 11.729 0,40%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 43.673 1,50%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 5.745 0,20%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 2.643 0,10%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 109.884 3,70%
        Mexico 56.550 1,90%
        Puerto Rico 10.441 0,40%
        Cuba 1.891 0,10%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 41.002 1,40%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 2.829.806 96,30%
        Trắng 1.618.950 55,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 1.044.625 35,50%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 12.555 0,40%
        Một mình châu Á 27.600 0,90%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 1.406 0,00%
        Một mình một số chủng tộc khác 13.308 0,50%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 111.362 3,80%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 2.222.109 100%
     Nam 1.056.249 47,50%
     Nữ 1.165.860 52,50%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *