Dân số bang Massachusetts

Dân số bang Massachusetts 7.001.399 triệu người vào năm 2023, là một trong những bang có mật độ dân cư cao nhất cả nước, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Đây là trung tâm lớn về giáo dục, công nghệ, tài chính và y tế, đồng thời là nơi đặt trụ sở của nhiều trường đại học và bệnh viện hàng đầu thế giới.

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Massachusetts có tỷ lệ nữ cao hơn trung bình toàn quốc – đặc trưng của các bang có tuổi thọ cao, đô thị hóa mạnh và lực lượng lao động nữ tham gia đông đảo trong lĩnh vực giáo dục, y tế và nghiên cứu.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 40,3 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 17,4%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 19,8%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 17,6%

Nhận xét:

  • Tuổi trung vị cao hơn trung bình phản ánh cơ cấu dân số đang dần già hóa, tuy chưa đến mức đáng lo ngại như các bang như Maine.
  • Tỷ lệ dân số trẻ thấp hơn toàn quốc, là chỉ báo cho xu hướng sinh thấp, cần chính sách hỗ trợ gia đình và trẻ nhỏ.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Massachusetts Trung bình các bang
Tổng dân số 7.001.399 ~6.750.000
Tỷ lệ nam (%) 48,9 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 51,1 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 95,6 96,8
Tuổi trung vị (năm) 40,3 39,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%) 17,4 ~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 19,8 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 17,6 18,3
Dân số bang Massachusetts
Vị trí bang Massachusetts trên bản đồ

Dân số bang Massachusetts theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 7.001.399 100%
     Nam 3.421.186 48,90%
     Nữ 3.580.213 51,10%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 95,6 (X)
     Dưới 5 tuổi 342.145 4,90%
     5 đến 9 năm 363.038 5,20%
     10 đến 14 năm 384.162 5,50%
     15 đến 19 tuổi 457.558 6,50%
     20 đến 24 tuổi 479.344 6,80%
     25 đến 34 tuổi 966.446 13,80%
     35 đến 44 tuổi 927.387 13,20%
     45 đến 54 tuổi 845.153 12,10%
     55 đến 59 tuổi 454.158 6,50%
     60 đến 64 tuổi 489.124 7,00%
     65 đến 74 tuổi 753.079 10,80%
     75 đến 84 tuổi 399.222 5,70%
     85 tuổi trở lên 140.583 2,00%
     Độ tuổi trung bình (năm) 40,3 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 6.228.621 89,00%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 772.778 11,00%
  Một chủng tộc 6.228.621 89,00%
     Trắng 4.750.967 67,90%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 492.587 7,00%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 19.758 0,30%
     Châu Á 515.613 7,40%
        Ấn Độ châu Á 132.115 1,90%
        Trung quốc 184.297 2,60%
        Philippines 18.674 0,30%
        Nhật 9.679 0,10%
        Hàn 28.198 0,40%
        Việt 47.219 0,70%
        Châu Á khác 95.431 1,40%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 3.155 0,00%
        Chamorro 1.061 0,00%
        Người Hawaii bản địa 142 0,00%
        Samoa 609 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 1.343 0,00%
     Một số chủng tộc khác 446.541 6,40%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 772.778 11,00%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 60.168 0,90%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 24.578 0,40%
        Trắng và châu Á 68.498 1,00%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 423.014 6,00%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 5.819 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 81.624 1,20%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 944.383 13,50%
        Mexico 54.389 0,80%
        Puerto Rico 331.585 4,70%
        Cuba 18.349 0,30%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 540.060 7,70%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 6.057.016 86,50%
        Trắng 4.615.684 65,90%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 456.488 6,50%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 4.509 0,10%
        Một mình châu Á 512.411 7,30%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 2.022 0,00%
        Một mình một số chủng tộc khác 97.282 1,40%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 368.620 5,30%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 5.136.750 100%
     Nam 2.464.140 48,00%
     Nữ 2.672.610 52,00%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *