Dân số bang Louisiana

Dân số bang Louisiana là 4.573.749 triệu người vào năm 2023, xếp vào nhóm có quy mô dân số trung bình thấp của Hoa Kỳ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Nằm ở khu vực ven biển Đông Nam Hoa Kỳ, Louisiana nổi tiếng với văn hóa Creole và Cajun, và nền kinh tế gắn với năng lượng, cảng biển, hóa dầu và du lịch. Bang cũng đang đối mặt với các thách thức về môi trường như nước biển dâng và biến đổi khí hậu.

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Louisiana có tỷ lệ nữ cao hơn đáng kể so với nam, một phần có thể do tuổi thọ nữ cao hơn, cũng như sự tập trung của lao động nữ trong ngành dịch vụ đô thị, giáo dục, y tế.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 38,7 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 19,5%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 23,3%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 16,2%

Nhận xét:

  • Louisiana có dân số tương đối trẻ, với tỷ lệ trẻ em cao hơn trung bình liên bang.
  • Tỷ lệ người cao tuổi lại thấp hơn mức chung, cho thấy tiềm năng về lực lượng lao động và tăng trưởng dài hạn.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Louisiana Trung bình các bang
Tổng dân số 4.573.749 ~6.750.000
Tỷ lệ nam (%) 48,9 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 51,1 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 95,7 96,8
Tuổi trung vị (năm) 38,7 39,1
Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi (%) 19,5 ~19,2
Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi (%) 23,3 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 16,2 18,3
Dân số bang Louisiana
Vị trí bang Louisiana trên bản đồ

Dân số bang Louisiana theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 4.573.749 100%
     Nam 2.236.140 48,90%
     Nữ 2.337.609 51,10%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 95,7 (X)
     Dưới 5 tuổi 275.636 6,00%
     5 đến 9 năm 296.496 6,50%
     10 đến 14 năm 303.219 6,60%
     15 đến 19 tuổi 302.119 6,60%
     20 đến 24 tuổi 293.386 6,40%
     25 đến 34 tuổi 589.465 12,90%
     35 đến 44 tuổi 622.533 13,60%
     45 đến 54 tuổi 529.166 11,60%
     55 đến 59 tuổi 266.286 5,80%
     60 đến 64 tuổi 300.852 6,60%
     65 đến 74 tuổi 483.863 10,60%
     75 đến 84 tuổi 238.016 5,20%
     85 tuổi trở lên 72.712 1,60%
     Độ tuổi trung bình (năm) 38,7 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 4.213.344 92,10%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 360.405 7,90%
  Một chủng tộc 4.213.344 92,10%
     Trắng 2.594.078 56,70%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 1.385.155 30,30%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 37.468 0,80%
     Châu Á 80.143 1,80%
        Ấn Độ châu Á 13.427 0,30%
        Trung quốc 10.138 0,20%
        Philippines 11.027 0,20%
        Nhật 1.439 0,00%
        Hàn 2.091 0,00%
        Việt 28.669 0,60%
        Châu Á khác 13.352 0,30%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 4.520 0,10%
        Chamorro 2.179 0,00%
        Người Hawaii bản địa 770 0,00%
        Samoa 1.524 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 47 0,00%
     Một số chủng tộc khác 111.980 2,40%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 360.405 7,90%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 56.542 1,20%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 43.732 1,00%
        Trắng và châu Á 19.660 0,40%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 175.088 3,80%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 13.091 0,30%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 15.535 0,30%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 327.004 7,10%
        Mexico 100.581 2,20%
        Puerto Rico 21.261 0,50%
        Cuba 13.747 0,30%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 191.415 4,20%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 4.246.745 92,90%
        Trắng 2.546.513 55,70%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 1.378.088 30,10%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 22.123 0,50%
        Một mình châu Á 78.922 1,70%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 4.051 0,10%
        Một mình một số chủng tộc khác 27.788 0,60%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 189.260 4,10%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 3.398.688 100%
     Nam 1.627.146 47,90%
     Nữ 1.771.542 52,10%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *