Dân số bang Iowa

Dân số bang Iowa là 3.207.004 triệu người vào năm 2023, thuộc nhóm bang có quy mô dân số trung bình của Hoa Kỳ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Iowa có một trong những cơ cấu giới tính ổn định nhất nước Mỹ, giúp đảm bảo cân bằng trong các lĩnh vực lao động, xã hội và dân cư.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 25,5%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 18,6%

Nhận xét:

  • Iowa có tỷ lệ dân số trẻ cao hơn trung bình, thể hiện qua tỷ lệ dưới 18 tuổi lớn.
  • Đồng thời, tỷ lệ người cao tuổi cũng nhỉnh hơn mức toàn quốc, phản ánh một xã hội có sự phân bổ độ tuổi khá đều, đòi hỏi chính sách linh hoạt cả hai đầu: giáo dục trẻ em và chăm sóc người già.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Iowa Trung bình các bang
Tổng dân số 3.207.004 ~6.750.000
Tỷ lệ nam (%) 50,0 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 50,0 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 99,9 96,8
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 25,5 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 18,6 18,3
Dân số bang Iowa
Vị trí bang Iowa trên bản đồ

Dân số bang Iowa theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 3.207.004 100%
     Nam 1.602.313 50,00%
     Nữ 1.604.691 50,00%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 99,9 (X)
     Dưới 5 tuổi 182.063 5,70%
     5 đến 9 năm 200.296 6,20%
     10 đến 14 năm 210.274 6,60%
     15 đến 19 tuổi 225.470 7,00%
     20 đến 24 tuổi 222.476 6,90%
     25 đến 34 tuổi 398.626 12,40%
     35 đến 44 tuổi 410.413 12,80%
     45 đến 54 tuổi 364.366 11,40%
     55 đến 59 tuổi 182.323 5,70%
     60 đến 64 tuổi 215.809 6,70%
     65 đến 74 tuổi 345.223 10,80%
     75 đến 84 tuổi 178.640 5,60%
     85 tuổi trở lên 71.025 2,20%
     Độ tuổi trung bình (năm) 39,1 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 2.998.096 93,50%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 208.908 6,50%
  Một chủng tộc 2.998.096 93,50%
     Trắng 2.701.313 84,20%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 128.881 4,00%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 12.715 0,40%
     Châu Á 75.806 2,40%
        Ấn Độ châu Á 14.551 0,50%
        Trung quốc 10.775 0,30%
        Philippines 6.515 0,20%
        Nhật 1.258 0,00%
        Hàn 5.649 0,20%
        Việt 8.506 0,30%
        Châu Á khác 28.552 0,90%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 4.425 0,10%
        Chamorro 308 0,00%
        Người Hawaii bản địa 881 0,00%
        Samoa 292 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 2.944 0,10%
     Một số chủng tộc khác 74.956 2,30%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 208.908 6,50%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 33.414 1,00%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 30.464 0,90%
        Trắng và châu Á 19.148 0,60%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 99.022 3,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 3.309 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 1.274 0,00%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 234.148 7,30%
        Mexico 156.462 4,90%
        Puerto Rico 9.507 0,30%
        Cuba 4.168 0,10%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 64.011 2,00%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 2.972.856 92,70%
        Trắng 2.641.989 82,40%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 126.172 3,90%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 5.135 0,20%
        Một mình châu Á 75.201 2,30%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 4.425 0,10%
        Một mình một số chủng tộc khác 8.224 0,30%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 111.710 3,50%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 2.387.401 100%
     Nam 1.183.643 49,60%
     Nữ 1.203.758 50,40%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *