Dân số bang Indiana

Dân số bang Indiana 6.862.199 triệu người vào năm 2023, sát với dân số trung bình của toàn liên bang, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Với vị trí địa lý thuận lợi, bang này là trung tâm sản xuất, hậu cần và công nghiệp nhẹ – đặc biệt nổi bật với thành phố thủ phủ Indianapolis.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Tỷ lệ nữ ở Indiana cao hơn nam một chút – một cấu trúc phổ biến ở nhiều bang công nghiệp cũ. Tuy nhiên, với tỷ số giới tính 98,9, cơ cấu vẫn được xem là cân bằng và ổn định trong dài hạn.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 38,3 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 23,2%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 17,2%

Nhận xét:

  • Indiana có dân số trẻ hơn trung bình toàn quốc, phù hợp để phát triển các ngành cần nhiều lao động.
  • Tỷ lệ người cao tuổi thấp giúp bang tránh được áp lực lớn về chăm sóc y tế và hưu trí trong ngắn hạn.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ số Indiana Trung bình các bang
Tổng dân số 6.862.199 ~6.750.000
Tỷ lệ nam (%) 49,7 49,2
Tỷ lệ nữ (%) 50,3 50,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 98,9 96,8
Tuổi trung vị (năm) 38,3 39,1
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%) 23,2 22,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%) 17,2 18,3
Dân số bang Indiana

Dân số bang Indiana theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 6.862.199 100%
     Nam 3.412.165 49,70%
     Nữ 3.450.034 50,30%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 98,9 (X)
     Dưới 5 tuổi 401.558 5,90%
     5 đến 9 năm 439.600 6,40%
     10 đến 14 năm 446.554 6,50%
     15 đến 19 tuổi 485.931 7,10%
     20 đến 24 tuổi 473.586 6,90%
     25 đến 34 tuổi 892.860 13,00%
     35 đến 44 tuổi 878.779 12,80%
     45 đến 54 tuổi 818.503 11,90%
     55 đến 59 tuổi 407.227 5,90%
     60 đến 64 tuổi 436.033 6,40%
     65 đến 74 tuổi 704.321 10,30%
     75 đến 84 tuổi 357.960 5,20%
     85 tuổi trở lên 119.287 1,70%
     Độ tuổi trung bình (năm) 38,3 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 6.336.040 92,30%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 526.159 7,70%
  Một chủng tộc 6.336.040 92,30%
     Trắng 5.260.706 76,70%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 615.423 9,00%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 23.479 0,30%
     Châu Á 182.549 2,70%
        Ấn Độ châu Á 54.761 0,80%
        Trung quốc 27.290 0,40%
        Philippines 17.894 0,30%
        Nhật 6.372 0,10%
        Hàn 9.315 0,10%
        Việt 12.697 0,20%
        Châu Á khác 54.220 0,80%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 4.145 0,10%
        Chamorro 897 0,00%
        Người Hawaii bản địa 1.033 0,00%
        Samoa 336 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 1.879 0,00%
     Một số chủng tộc khác 249.738 3,60%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 526.159 7,70%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 115.338 1,70%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 68.813 1,00%
        Trắng và châu Á 33.886 0,50%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 247.000 3,60%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 8.841 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 9.887 0,10%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 597.785 8,70%
        Mexico 404.336 5,90%
        Puerto Rico 47.875 0,70%
        Cuba 11.545 0,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 134.029 2,00%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 6.264.414 91,30%
        Trắng 5.153.536 75,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 606.982 8,80%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 5.363 0,10%
        Một mình châu Á 180.254 2,60%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 3.779 0,10%
        Một mình một số chủng tộc khác 27.349 0,40%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 287.151 4,20%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 5.058.179 100%
     Nam 2.472.535 48,90%
     Nữ 2.585.644 51,10%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *