Dân số bang Georgia

Dân số bang Georgia 11.029.230 triệu người vào năm 2023, là một trong những bang đông dân nhất khu vực Đông Nam Hoa Kỳ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Với trung tâm đô thị phát triển nhanh như Atlanta, Georgia là điểm đến lý tưởng cho người lao động trẻ, các công ty công nghệ, hậu cần và giáo dục đại học.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

📌 Nhận định: Mức chênh lệch nhẹ về giới tính phản ánh xu hướng chung tại nhiều bang có tỷ lệ dân thành thị cao – nơi tuổi thọ nữ cao hơn và nhóm lao động nam dịch chuyển liên tục giữa các ngành nghề có tính đặc thù cao (xây dựng, logistics…).

Tuổi trung vị

Tuổi trung vị của Georgia gần sát với mức trung bình quốc gia (~38.9 tuổi), cho thấy cơ cấu dân số tương đối cân bằng giữa người trẻ và người cao tuổi. Nhóm dân số trong độ tuổi lao động vẫn chiếm ưu thế, đặc biệt là ở các đô thị lớn như Atlanta, Savannah và Augusta.

So sánh dân số bang Georgia với toàn liên bang

Chỉ số Georgia Trung bình liên bang
Tổng dân số 11,03 triệu ~334 triệu
Tỷ lệ nam 48,8% ~49,2%
Tỷ lệ nữ 51,2% ~50,8%
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 95,2 ~97
Tuổi trung vị 38,8 ~38,9

📌 Nhận định: Georgia là một trong những bang có cơ cấu dân số ổn định và đa dạng nhất cả nước – phù hợp để trở thành điểm đầu tư chiến lược về hạ tầng, công nghệ và nhân lực chất lượng cao.

Dân số bang Georgia

Dân số bang Georgia theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 11.029.227 11.029.227
     Nam 5.378.504 48,80%
     Nữ 5.650.723 51,20%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 95,2 (X)
     Dưới 5 tuổi 621.750 5,60%
     5 đến 9 năm 688.835 6,20%
     10 đến 14 năm 746.320 6,80%
     15 đến 19 tuổi 779.849 7,10%
     20 đến 24 tuổi 744.354 6,70%
     25 đến 34 tuổi 1.516.617 13,80%
     35 đến 44 tuổi 1.486.916 13,50%
     45 đến 54 tuổi 1.406.709 12,80%
     55 đến 59 tuổi 667.422 6,10%
     60 đến 64 tuổi 671.205 6,10%
     65 đến 74 tuổi 1.031.064 9,30%
     75 đến 84 tuổi 521.864 4,70%
     85 tuổi trở lên 146.322 1,30%
     Độ tuổi trung bình (năm) 37,9 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 10.060.034 91,20%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 969.193 8,80%
  Một chủng tộc 10.060.034 91,20%
     Trắng 5.548.872 50,30%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 3.396.552 30,80%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 51.935 0,50%
     Châu Á 499.904 4,50%
        Ấn Độ châu Á 176.108 1,60%
        Trung quốc 79.774 0,70%
        Philippines 29.345 0,30%
        Nhật 8.697 0,10%
        Hàn 60.748 0,60%
        Việt 64.442 0,60%
        Châu Á khác 80.790 0,70%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 10.048 0,10%
        Chamorro 936 0,00%
        Người Hawaii bản địa 1.376 0,00%
        Samoa 1.529 0,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác 6.207 0,10%
     Một số chủng tộc khác 552.723 5,00%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 969.193 8,80%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 153.091 1,40%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 112.402 1,00%
        Trắng và châu Á 68.377 0,60%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 463.492 4,20%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 28.671 0,30%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 42.853 0,40%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 1.222.577 11,10%
        Mexico 610.922 5,50%
        Puerto Rico 124.444 1,10%
        Cuba 39.980 0,40%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 447.231 4,10%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 9.806.650 88,90%
        Trắng 5.366.591 48,70%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 3.358.756 30,50%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 15.153 0,10%
        Một mình châu Á 495.256 4,50%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 8.266 0,10%
        Một mình một số chủng tộc khác 75.521 0,70%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 487.107 4,40%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 7.917.054 7.917.054
     Nam 3.779.350 47,70%
     Nữ 4.137.704 52,30%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *