Dân số bang District of Columbia

Dân số bang District of Columbia – hay còn gọi là Washington D.C., thủ đô liên bang Hoa Kỳ – là 678.972 người vào năm 2023, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Tuy có quy mô nhỏ về diện tích và dân số, D.C. đóng vai trò đặc biệt quan trọng về chính trị, văn hóa và giáo dục, đồng thời là nơi tập trung nhiều cơ quan, tổ chức và đại sứ quán quốc tế.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

📌 Nhận định: D.C. là một trong những khu vực có tỷ lệ nữ cao nhất trên toàn quốc, với tỷ số giới tính thấp hơn đáng kể so với mức trung bình (~97). Điều này phản ánh xu hướng nữ giới tập trung nhiều hơn trong các ngành nghề công, giáo dục, dịch vụ công và các tổ chức quốc tế.

Tuổi trung vị & cấu trúc tuổi

Mặc dù dân số có tỷ lệ nữ cao, nhưng tuổi trung vị thấp (34,8 tuổi) cho thấy một cơ cấu dân số trẻ, trình độ cao và chuyên môn hóa mạnh. Đây là lợi thế đáng kể cho nền kinh tế trí thức và khu vực công nghệ – chính sách – nghiên cứu của D.C.

So sánh dân số bang District of Columbia với toàn liên bang

Chỉ số District of Columbia Trung bình liên bang
Tổng dân số ~679,000 ~334 triệu
Tỷ lệ nam 47,4% ~49,2%
Tỷ lệ nữ 52,6% ~50,8%
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 90,0 ~97
Tuổi trung vị 34,8 ~38,9

📌 Nhận định: Cơ cấu dân số của D.C. rất khác biệt – nhiều nữ, trẻ, trình độ cao – phù hợp với vai trò là trung tâm hành chính và học thuật của nước Mỹ.

Dân số bang District of Columbia theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 678.972 678.972
     Nam 321.590 47,40%
     Nữ 357.382 52,60%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 90 (X)
     Dưới 5 tuổi 38.512 5,70%
     5 đến 9 năm 36.388 5,40%
     10 đến 14 năm 34.113 5,00%
     15 đến 19 tuổi 36.112 5,30%
     20 đến 24 tuổi 50.928 7,50%
     25 đến 34 tuổi 144.710 21,30%
     35 đến 44 tuổi 114.104 16,80%
     45 đến 54 tuổi 71.869 10,60%
     55 đến 59 tuổi 32.059 4,70%
     60 đến 64 tuổi 31.181 4,60%
     65 đến 74 tuổi 51.071 7,50%
     75 đến 84 tuổi 28.985 4,30%
     85 tuổi trở lên 8.940 1,30%
     Độ tuổi trung bình (năm) 34,9 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 606.259 89,30%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 72.713 10,70%
  Một chủng tộc 606.259 89,30%
     Trắng 263.399 38,80%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 277.432 40,90%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 1.636 0,20%
     Châu Á 28.224 4,20%
        Ấn Độ châu Á 8.297 1,20%
        Trung quốc 6.459 1,00%
        Philippines 2.801 0,40%
        Nhật 904 0,10%
        Hàn 3.637 0,50%
        Việt 1.237 0,20%
        Châu Á khác 4.889 0,70%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 724 0,10%
        Chamorro N N
        Người Hawaii bản địa N N
        Samoa N N
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác N N
     Một số chủng tộc khác 34.844 5,10%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 72.713 10,70%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 14.782 2,20%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 2.360 0,30%
        Trắng và châu Á 10.031 1,50%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 22.088 3,30%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 753 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 8.651 1,30%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 81.458 12,00%
        Mexico 16.334 2,40%
        Puerto Rico 3.879 0,60%
        Cuba 2.993 0,40%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 58.252 8,60%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 597.514 88,00%
        Trắng 252.213 37,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 272.706 40,20%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 668 0,10%
        Một mình châu Á 27.977 4,10%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 538 0,10%
        Một mình một số chủng tộc khác 4.895 0,70%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 38.517 5,70%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 508.689 508.689
     Nam 236.047 46,40%
     Nữ 272.642 53,60%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *