Dân số Bang Connecticut

Dân số bang Connecticut năm 2023 đạt 3.617.176 người, đông thứ 29 trong số các bang của Mỹ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ. Với nền kinh tế phát triển dựa trên tài chính, bảo hiểm, giáo dục và y tế, bang này duy trì mức sống và chất lượng hạ tầng xã hội cao.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

📌 Nhận định: Tỷ số giới tính tại Connecticut thấp hơn mức trung bình toàn quốc (~97), cho thấy nữ giới chiếm ưu thế nhẹ – xu hướng phổ biến tại các bang công nghiệp lâu đời, nơi tuổi thọ cao và tỷ lệ nữ cao ở nhóm tuổi lớn.

Tuổi trung vị & cấu trúc tuổi

Connecticut có tuổi trung vị cao hơn đáng kể so với mức trung bình quốc gia (~38,9), phản ánh một cơ cấu dân số già hóa tương đối. Điều này đặt ra yêu cầu đặc biệt cho hệ thống y tế, hưu trí và dịch vụ xã hội phù hợp với người cao tuổi.

So sánh dân số bang Connecticut với toàn liên bang

Chỉ số Connecticut Trung bình liên bang
Tổng dân số 3,62 triệu ~334 triệu
Tỷ lệ nam 49,1% ~49,2%
Tỷ lệ nữ 50,9% ~50,8%
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ) 96,4 ~97
Tuổi trung vị 41,2 ~38,9

📌 Nhận định: Cấu trúc dân số già và tỷ lệ nữ cao cho thấy Connecticut cần chuẩn bị chiến lược lâu dài để duy trì năng suất lao động và đáp ứng nhu cầu dân số cao tuổi.

Dân số bang Connecticut

Dân số bang Connecticut theo cấu trúc

Nhãn Ước tính Phần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số 3.617.176 3.617.176
     Nam 1.775.718 49,10%
     Nữ 1.841.458 50,90%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ) 96,4 (X)
     Dưới 5 tuổi 180.561 5,00%
     5 đến 9 năm 196.179 5,40%
     10 đến 14 năm 207.266 5,70%
     15 đến 19 tuổi 241.031 6,70%
     20 đến 24 tuổi 232.217 6,40%
     25 đến 34 tuổi 450.467 12,50%
     35 đến 44 tuổi 469.414 13,00%
     45 đến 54 tuổi 441.639 12,20%
     55 đến 59 tuổi 242.945 6,70%
     60 đến 64 tuổi 265.426 7,30%
     65 đến 74 tuổi 394.923 10,90%
     75 đến 84 tuổi 214.253 5,90%
     85 tuổi trở lên 80.855 2,20%
     Độ tuổi trung bình (năm) 41,5 (X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc 3.224.854 89,20%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 392.322 10,80%
  Một chủng tộc 3.224.854 89,20%
     Trắng 2.333.901 64,50%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 393.031 10,90%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 12.371 0,30%
     Châu Á 176.018 4,90%
        Ấn Độ châu Á 62.528 1,70%
        Trung quốc 36.904 1,00%
        Philippines 15.402 0,40%
        Nhật 2.689 0,10%
        Hàn 7.903 0,20%
        Việt 10.798 0,30%
        Châu Á khác 39.794 1,10%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác 4.221 0,10%
        Chamorro N N
        Người Hawaii bản địa N N
        Samoa N N
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác N N
     Một số chủng tộc khác 305.312 8,40%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc 392.322 10,80%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi 58.426 1,60%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 13.866 0,40%
        Trắng và châu Á 26.442 0,70%
        Da trắng và một số chủng tộc khác 228.312 6,30%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska 4.108 0,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác 22.384 0,60%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào) 673.249 18,60%
        Mexico 63.479 1,80%
        Puerto Rico 285.051 7,90%
        Cuba 14.459 0,40%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác 310.260 8,60%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh 2.943.927 81,40%
        Trắng 2.219.411 61,40%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình 359.295 9,90%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa 3.066 0,10%
        Một mình châu Á 174.185 4,80%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác 2.120 0,10%
        Một mình một số chủng tộc khác 32.443 0,90%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc 153.407 4,20%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên 2.660.107 2.660.107
     Nam 1.288.969 48,50%
     Nữ 1.371.138 51,50%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *