Dân số Bắc Ninh (cũ)

Dân số Bắc Ninh là 1.543.529 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 19 cả nước.

>> Dân số tỉnh Bắc Ninh (mới – sáp nhập Bắc Ninh + Bắc Giang)

Thông tin nhanh về Dân số Bắc Ninh

Dân số Bắc Ninh

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Bắc Ninh (2024 và lịch sử)

Năm Dân số trung bình % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.543.529 1,53 19 823 1.876 1,72 61,8 2,31 100,6 75,6
2023 1.517.400 1,51 21 823 1.844 1,96 36,5 2,30 99,1 75,0
2022 1.488.200 1,50 22 823 1.809 1,73 36,4 2,5 96,8 74,3
2021 1.462.950 1,49 22 823 1.778 3,09 41,7 2,6 98,3 74,3
2020 1.419.130 1,45 22 823 1.725 2,94 35,8 2,5 97,1 74,1
2019 1.378.600 1,43 22 823 1.676 3,08 17,1 2,5 97,6 74,3
2018 1.247.500 1,32 30 823 1.516 3,05 9,1 2,7 96,8 74,3
2017 1.215.200 1,30 34 823 1.477 3,17 5,5 2,7 97,4
2016 1.178.600 1,27 34 823 1.432 3,23 7,5 2,6 97,3
2015 1.154.700 1,26 35 823 1.404 3,52 12,8 2,7 97,1
2014 1.131.200 1,25 36 823 1.375 2,08 10,1 2,7 97,0
2013 1.108.200 1,23 36 823 1.347 2,06 13,4 2,3 96,9
2012 1.085.800 1,22 37 823 1.320 2,10 7,2 2,7 96,8
2011 1.063.400 1,21 37 823 1.293 1,84 7,0 2,2 96,7

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Bắc Ninh

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Bắc Ninh thành phố 288.766 83 3.494 17
2 Quế Võ thị xã 213.753 155 1.378 20
3 Yên Phong huyện 211.048 97 2.177 14
4 Thuận Thành thị xã 199.577 118 1.694 18
5 Tiên Du huyện 195.993 96 2.049 14
6 Từ Sơn thành phố 192.554 61 3.152 12
7 Gia Bình huyện 132.297 108 1.230 14
8 Lương Tài huyện 127.291 106 1.202 12

Dân số các dân tộc tại Bắc Ninh

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Bắc Ninh  Nam  Nữ % dân số Bắc Ninh Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.292.965 645.358 647.607 94,46% 82.085.826 1,58%
2 Tày 24.547 9.643 14.904 1,79% 1.845.492 1,33%
3 Mường 15.262 6.536 8.726 1,11% 1.452.095 1,05%
4 Nùng 14.471 5.401 9.070 1,06% 1.083.298 1,34%
5 Thái 12.066 5.374 6.692 0,88% 1.820.950 0,66%
6 Dao 4.144 1.541 2.603 0,30% 891.151 0,47%
7 Sán Chay 1.243 485 758 0,09% 201.398 0,62%
8 Mông 1.241 548 693 0,09% 1.393.547 0,09%
9 Sán Dìu 747 321 426 0,05% 183.004 0,41%
10 Thổ 648 244 404 0,05% 91.430 0,71%
11 Hoa 509 204 305 0,04% 749.466 0,07%
12 Pà Thẻn 183 97 86 0,01% 8.248 2,22%
13 Khơ mú 98 26 72 0,01% 90.612 0,11%
14 Giáy 89 31 58 0,01% 67.858 0,13%
15 Khmer 60 24 36 0,00% 1.319.652 0,00%
16 La Chí 55 28 27 0,00% 15.126 0,36%
17 Kháng 50 14 36 0,00% 16.180 0,31%
18 Bru Vân Kiều 43 24 19 0,00% 94.598 0,05%
19 Lào 33 11 22 0,00% 17.532 0,19%
20 Chăm 21 6 15 0,00% 178.948 0,01%
21 Mnông 19 9 10 0,00% 127.334 0,01%
22 Hà Nhì 16 3 13 0,00% 25.539 0,06%
23 Ba Na 16 5 11 0,00% 286.910 0,01%
24 Ê đê 15 2 13 0,00% 398.671 0,00%
25 Xinh Mun 12 5 7 0,00% 29.503 0,04%
26 Ngái 11 5 6 0,00% 1.649 0,67%
27 Xơ Đăng 11 5 6 0,00% 212.277 0,01%
28 Cơ Ho 11 4 7 0,00% 200.800 0,01%
29 Phù Lá 10 6 4 0,00% 12.471 0,08%
30 La Ha 9 3 6 0,00% 10.157 0,09%
31 Gia Rai 7 3 4 0,00% 513.930 0,00%
32 Lô Lô 6 4 2 0,00% 4.827 0,12%
33 Co 5 5 0,00% 40.442 0,01%
34 Tà Ôi 5 5 0,00% 52.356 0,01%
35 Bố Y 4 2 2 0,00% 3.232 0,12%
36 Hrê 4 1 3 0,00% 149.460 0,00%
37 Cơ Tu 4 1 3 0,00% 74.173 0,01%
38 Rơ Măm 4 2 2 0,00% 639 0,63%
39 Ơ Đu 4 2 2 0,00% 428 0,93%
40 Pu Péo 3 2 1 0,00% 903 0,33%
41 Mảng 3 3 0,00% 4.650 0,06%
42 Raglay 2 1 1 0,00% 146.613 0,00%
43 Gié Triêng 2 1 1 0,00% 63.322 0,00%
44 Mạ 2 2 0,00% 50.322 0,00%
45 Chu Ru 2 2 0,00% 23.242 0,01%
46 Si La 2 1 1 0,00% 909 0,22%
47 Lự 2 2 0,00% 6.757 0,03%
48 La Hủ 1 1 0,00% 12.113 0,01%
49 Chơ Ro 1 1 0,00% 29.520 0,00%
50 Xtiêng 1 1 0,00% 100.752 0,00%
51 Chứt 1 1 0,00% 7.513 0,01%
52 Brâu 525 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *