Dân số TP Hải Phòng mới là 4.093.167 người, đứng thứ 4/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số TP Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.
Thông tin nhanh về Dân số TP Hải Phòng mới

- Dân số trung bình: 4.093.167
- % Dân số cả nước: 4,05
- Xếp hạng cả nước: 4
- Tỷ lệ tăng dân số (%): 0,77
- Diện tích (Km2): 3.195
- Mật độ dân số (Người/Km2): 1.281
- Tỷ suất Nam/100 Nữ: 98,41
Chọn tỉnh khác:
Dân số TP Hải Phòng (mới) những năm gần đây
| Năm | Dân số | % Dân số cả nước | Diện tích (Km2) | Mật độ dân số (Người/Km2) |
Tỷ lệ tăng dân số (%) | Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) |
| 2024 | 4.093.167 | 4,05 | 3.195 | 1.281 | 0,77 | 98,41 |
| 2023 | 4.061.900 | 4,05 | 3.195 | 1.271 | 0,67 | 97,04 |
| 2022 | 4.034.840 | 4,06 | 3.195 | 1.263 | 0,64 | 99,35 |
| 2021 | 4.009.170 | 4,07 | 3.195 | 1.255 | 0,98 | 98,70 |
| 2020 | 3.970.260 | 4,07 | 3.195 | 1.243 | 1,02 | 98,70 |
| 2019 | 3.930.200 | 4,07 | 3.230 | 1.217 | 2,85 | 98,77 |
| 2018 | 3.821.300 | 4,04 | 3.230 | 1.183 | 0,69 | 98,61 |
| 2017 | 3.795.000 | 4,05 | 3.230 | 1.175 | 0,75 | 98,46 |
| 2016 | 3.766.600 | 4,06 | 3.230 | 1.166 | 0,77 | 98,27 |
| 2015 | 3.737.800 | 4,08 | 3.183 | 1.174 | 0,77 | 98,12 |
| 2014 | 3.709.200 | 4,09 | 3.183 | 1.165 | 0,88 | 97,94 |
| 2013 | 3.677.000 | 4,10 | 3.183 | 1.155 | 0,86 | 97,77 |
| 2012 | 3.645.800 | 4,11 | 3.180 | 1.147 | 1,00 | 97,61 |
| 2011 | 3.609.600 | 4,11 | 3.179 | 1.135 | 97,45 |
Dân số các dân tộc tại TP Hải Phòng (mới)
(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)
TT
Dân tộc
Dân số dân tộc
tại Hải Phòng Nam
Nữ
% dân số
Hải PhòngDân số
dân tộc cả nước% dân số
dân tộc cả nước
1
Kinh
3.902.315
1.940.549
1.961.766
99,53%
82.085.826
4,75%
2
Tày
4.371
1.414
2.957
0,11%
1.845.492
0,24%
3
Thái
3.514
1.287
2.227
0,09%
1.820.950
0,19%
4
Mường
2.364
860
1.504
0,06%
1.452.095
0,16%
5
Hoa
2.075
1.199
876
0,05%
749.466
0,28%
6
Sán Dìu
1.940
1.058
882
0,05%
183.004
1,06%
7
Nùng
1.386
401
985
0,04%
1.083.298
0,13%
8
Dao
1.001
300
701
0,03%
891.151
0,11%
9
Mông
680
340
340
0,02%
1.393.547
0,05%
10
Sán Chay
234
76
158
0,01%
201.398
0,12%
11
Thổ
174
75
99
0,00%
91.430
0,19%
12
Pà Thẻn
81
42
39
0,00%
8.248
0,98%
13
Khmer
77
34
43
0,00%
1.319.652
0,01%
14
Giáy
74
15
59
0,00%
67.858
0,11%
15
Cờ Lao
65
26
39
0,00%
4.003
1,62%
16
Khơ mú
63
17
46
0,00%
90.612
0,07%
17
La Chí
40
16
24
0,00%
15.126
0,26%
18
Ê đê
30
9
21
0,00%
398.671
0,01%
19
Chăm
20
9
11
0,00%
178.948
0,01%
20
Ba Na
20
1
19
0,00%
286.910
0,01%
21
Gia Rai
14
–
14
0,00%
513.930
0,00%
22
Lào
11
2
9
0,00%
17.532
0,06%
23
Xơ Đăng
10
1
9
0,00%
212.277
0,00%
24
Hrê
10
3
7
0,00%
149.460
0,01%
25
Ngái
9
2
7
0,00%
1.649
0,55%
26
Bru Vân Kiều
7
–
7
0,00%
94.598
0,01%
27
Raglay
6
1
5
0,00%
146.613
0,00%
28
Cơ Ho
5
–
5
0,00%
200.800
0,00%
29
Gié Triêng
5
1
4
0,00%
63.322
0,01%
30
Mnông
4
1
3
0,00%
127.334
0,00%
31
Tà Ôi
4
–
4
0,00%
52.356
0,01%
32
Kháng
4
2
2
0,00%
16.180
0,02%
33
Chơ Ro
3
1
2
0,00%
29.520
0,01%
34
Mạ
3
–
3
0,00%
50.322
0,01%
35
Chu Ru
3
2
1
0,00%
23.242
0,01%
36
Hà Nhì
3
1
2
0,00%
25.539
0,01%
37
Xinh Mun
3
–
3
0,00%
29.503
0,01%
38
Xtiêng
2
–
2
0,00%
100.752
0,00%
39
Cơ Tu
2
1
1
0,00%
74.173
0,00%
40
Co
2
–
2
0,00%
40.442
0,00%
41
Pu Péo
2
–
2
0,00%
903
0,22%
42
Lự
2
–
2
0,00%
6.757
0,03%
43
Phù Lá
1
1
–
0,00%
12.471
0,01%
44
Mảng
–
–
–
0,00%
4.650
0,00%
45
Chứt
–
–
–
0,00%
7.513
0,00%
46
La Ha
–
–
–
0,00%
10.157
0,00%
47
Rơ Măm
–
–
–
0,00%
639
0,00%
48
Si La
–
–
–
0,00%
909
0,00%
49
Brâu
–
–
–
0,00%
525
0,00%
50
Bố Y
–
–
–
0,00%
3.232
0,00%
51
Lô Lô
–
–
–
0,00%
4.827
0,00%
52
Ơ Đu
–
–
–
0,00%
428
0,00%
53
Cống
–
–
–
0,00%
2.729
0,00%
54
La Hủ
–
–
–
0,00%
12.113
0,00%
Bạn có biết?
- Tổng quan về Dân số Việt Nam
- Bảng dân số 34 tỉnh, thành sau sáp nhập
- Dân số 63 tỉnh, thành của Việt Nam
- Dân số các dân tộc Việt Nam
- Top 10 tỉnh đông dân nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh ít dân nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh tăng dân số nhanh nhất Việt Nam
- Tỉnh nào có dân nhập cư, xuất cư nhiều nhất?
- Tỉnh nào đang bị giảm dân số?
- Top 10 tỉnh có mật độ dân cư đông nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh thưa dân nhất Việt Nam
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện đông dân nhất Việt Nam
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện ít dân nhất Việt Nam