Dân số Hải Phòng (cũ)

Dân số Hải Phòng là 2.121.841 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 7 cả nước.

>> Dân số TP Hải Phòng mới (sáp nhập Hải Phòng và Hải Dương)

Thông tin nhanh về Dân số Hải Phòng

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Hải Phòng (2024 và lịch sử)

Năm Dân số trung bình % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 2.121.841 2,10 7 1.527 1.390 0,80 4,2 2,2 98,0 75,6
2023 2.105.000 2,10 7 1.527 1.379 0,81 1,5 2,2 95,7 75,0
2022 2.088.020 2,10 7 1.527 1.368 0,75 1,5 2,3 98,4 74,7
2021 2.072.390 2,10 7 1.527 1.358 0,92 3,9 2,4 97,9 74,7
2020 2.053.490 2,10 7 1.527 1.345 1,00 1,1 2,1 97,9 74,5
2019 2.033.300 2,11 7 1.562 1.302 0,83 0,0 2,2 98,7 74,7
2018 2.013.800 2,13 8 1.562 1.289 0,75 0,0 1,9 98,7 74,6
2017 1.997.700 2,13 8 1.562 1.279 0,81 1,4 2,0 98,7
2016 1.980.800 2,14 8 1.562 1.268 0,80 -0,4 2,1 98,6
2015 1.963.300 2,14 7 1.527 1.285 0,96 1,4 2,0 98,6
2014 1.946.000 2,14 7 1.527 1.274 1,08 0,6 2,4 98,5
2013 1.925.200 2,14 7 1.527 1.260 1,11 2,5 2,0 98,5
2012 1.904.100 2,14 7 1.524 1.249 1,29 3,9 2,4 98,5
2011 1.879.800 2,14 7 1.523 1.234 1,19 2,1 2,0 98,4

Dân số các thành phố, quận, huyện thuộc TP Hải Phòng

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên đơn vị hành chính Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Thủy Nguyên thành phố 397.570 269 1.477 10
2 An Dương quận 171.227 79 2.169 17
3 Đồ Sơn quận 49.029 46 1.068
4 Dương Kinh quận 60.319 47 1.289 12
5 Hải An quận 144.256 98 1.477 6
6 Hồng Bàng quận 177.820 40 4.471 6
7 Kiến An quận 118.047 30 3.988 8
8 Lê Chân quận 219.762 12 18.467 10
9 Ngô Quyền quận 165.309 11 14.629 7
10 Bạch Long Vĩ huyện đảo 624 3 201 16
11 Cát Hải huyện đảo 32.090 326 99 7
12 An Lão huyện 146.712 118 1.246 8
13 Kiến Thụy huyện 140.417 109 1.289 21
14 Tiên Lãng huyện 154.789 193 800 19
15 Vĩnh Bảo huyện 182.835 183 997 20

Dân số các dân tộc tại Hải Phòng

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Hải Phòng  Nam  Nữ % dân số Hải Phòng Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 2.020.998 1.004.714 1.016.284 99,63% 82.085.826 2,46%
2 Tày 2.009 705 1.304 0,10% 1.845.492 0,11%
3 Thái 1.433 548 885 0,07% 1.820.950 0,08%
4 Mường 1.228 498 730 0,06% 1.452.095 0,08%
5 Hoa 886 519 367 0,04% 749.466 0,12%
6 Nùng 610 189 421 0,03% 1.083.298 0,06%
7 Dao 457 174 283 0,02% 891.151 0,05%
8 Mông 267 185 82 0,01% 1.393.547 0,02%
9 Sán Dìu 110 37 73 0,01% 183.004 0,06%
10 Sán Chay 98 31 67 0,00% 201.398 0,05%
11 Pà Thẻn 78 42 36 0,00% 8.248 0,95%
12 Giáy 44 12 32 0,00% 67.858 0,06%
13 Thổ 36 12 24 0,00% 91.430 0,04%
14 La Chí 27 12 15 0,00% 15.126 0,18%
15 Khơ mú 22 5 17 0,00% 90.612 0,02%
16 Khmer 17 4 13 0,00% 1.319.652 0,00%
17 Chăm 13 7 6 0,00% 178.948 0,01%
18 Ê đê 11 1 10 0,00% 398.671 0,00%
19 Ba Na 8 8 0,00% 286.910 0,00%
20 Gia Rai 6 6 0,00% 513.930 0,00%
21 Lào 5 1 4 0,00% 17.532 0,03%
22 Ngái 5 2 3 0,00% 1.649 0,30%
23 Xơ Đăng 4 1 3 0,00% 212.277 0,00%
24 Kháng 4 2 2 0,00% 16.180 0,02%
25 Raglay 4 1 3 0,00% 146.613 0,00%
26 Hà Nhì 3 1 2 0,00% 25.539 0,01%
27 Gié Triêng 2 2 0,00% 63.322 0,00%
28 Cơ Ho 2 2 0,00% 200.800 0,00%
29 Mnông 2 1 1 0,00% 127.334 0,00%
30 Mạ 2 2 0,00% 50.322 0,00%
31 Chu Ru 2 1 1 0,00% 23.242 0,01%
32 Co 2 2 0,00% 40.442 0,00%
33 Hrê 1 1 0,00% 149.460 0,00%
34 Bru Vân Kiều 1 1 0,00% 94.598 0,00%
35 Tà Ôi 1 1 0,00% 52.356 0,00%
36 Xinh Mun 1 1 0,00% 29.503 0,00%
37 Lự 1 1 0,00% 6.757 0,01%
38 Cống 1 1 0,00% 2.729 0,04%
39 Xtiêng 1 1 0,00% 100.752 0,00%
40 La Ha 10.157 0,00%
41 Chơ Ro 29.520 0,00%
42 Pu Péo 903 0,00%
43 La Hủ 12.113 0,00%
44 Cơ Tu 74.173 0,00%
45 Mảng 4.650 0,00%
46 Bố Y 3.232 0,00%
47 Phù Lá 12.471 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Rơ Măm 639 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Si La 909 0,00%
52 Chứt 7.513 0,00%
53 Brâu 525 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *