Dân số Hậu Giang (cũ)

Dân số Hậu Giang là 728.924 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 55 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Hậu Giang

Dân số Hậu Giang

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Hậu Giang (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 728.924 0,72 55 1.622 449 0,09 -35,1 1,62 100,3 76,2
2023 728.300 0,73 55 1.622 449 -0,16 -8,4 1,52 99,9 75,7
2022 729.470 0,73 55 1.622 450 -0,06 -2,0 1,5 102,5 75,5
2021 729.890 0,74 55 1.622 450 0,01 -17,7 1,8 101,4 75,5
2020 729.780 0,75 55 1.622 450 -0,33 -23,8 1,8 101,4 75,5
2019 732.200 0,76 55 1.622 451 -0,37 -12,2 1,8 99,8 75,5
2018 776.700 0,82 54 1.622 479 -0,32 -3,7 1,6 100,0 75,4
2017 774.600 0,83 53 1.622 478 -0,38 -8,6 1,5 100,1
2016 772.500 0,83 52 1.622 476 -0,31 -2,6 1,5 100,2
2015 770.400 0,84 52 1.602 481 -0,35 -4,2 1,6 100,4
2014 768.400 0,85 52 1.602 480 0,28 -13,5 1,6 100,5
2013 766.200 0,85 52 1.602 478 0,31 -4,1 1,8 100,7
2012 763.800 0,86 51 1.603 477 0,28 -3,9 1,8 100,8
2011 761.700 0,87 50 1.603 475 0,25 2,3 1,8 101,0

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Hậu Giang

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Phụng Hiệp huyện 188.017 484 389 15
2 Ngã Bảy thành phố 101.192 78 1.296 6
3 Châu Thành A huyện 97.606 153 636 10
4 Vị Thủy huyện 90.126 230 392 10
5 Châu Thành huyện 88.079 139 633 8
6 Long Mỹ huyện 77.346 254 305 8
7 Vị Thanh thành phố 73.322 119 616 9
8 Long Mỹ thị xã 62.339 145 431 9

Dân số các dân tộc tại Hậu Giang

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Hậu Giang  Nam  Nữ % dân số Hậu Giang Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 709.484 354.632 354.852 96,79% 82.085.826 0,86%
2 Khmer 18.467 8.856 9.611 2,52% 1.319.652 1,40%
3 Hoa 4.806 2.621 2.185 0,66% 749.466 0,64%
4 Chăm 54 31 23 0,01% 178.948 0,03%
5 Mường 48 19 29 0,01% 1.452.095 0,00%
6 Ê đê 29 12 17 0,00% 398.671 0,01%
7 Tày 23 10 13 0,00% 1.845.492 0,00%
8 Thái 23 4 19 0,00% 1.820.950 0,00%
9 Nùng 22 7 15 0,00% 1.083.298 0,00%
10 Dao 9 3 6 0,00% 891.151 0,00%
11 Mnông 8 2 6 0,00% 127.334 0,01%
12 Cơ Ho 7 7 0,00% 200.800 0,00%
13 Raglay 5 5 0,00% 146.613 0,00%
14 Thổ 4 1 3 0,00% 91.430 0,00%
15 Ba Na 3 3 0,00% 286.910 0,00%
16 Chơ Ro 3 1 2 0,00% 29.520 0,01%
17 Xtiêng 3 3 0,00% 100.752 0,00%
18 Xơ Đăng 2 2 0,00% 212.277 0,00%
19 Gia Rai 1 1 0,00% 513.930 0,00%
20 Khơ mú 1 1 0,00% 90.612 0,00%
21 Sán Dìu 1 1 0,00% 183.004 0,00%
22 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
23 Chu Ru 1 1 0,00% 23.242 0,00%
24 Mạ 50.322 0,00%
25 Mông 1.393.547 0,00%
26 Hrê 149.460 0,00%
27 Lào 17.532 0,00%
28 Tà Ôi 52.356 0,00%
29 Sán Chay 201.398 0,00%
30 Gié Triêng 63.322 0,00%
31 Giáy 67.858 0,00%
32 La Ha 10.157 0,00%
33 Cơ Tu 74.173 0,00%
34 Bru Vân Kiều 94.598 0,00%
35 Pà Thẻn 8.248 0,00%
36 Xinh Mun 29.503 0,00%
37 Mảng 4.650 0,00%
38 Hà Nhì 25.539 0,00%
39 Chứt 7.513 0,00%
40 Rơ Măm 639 0,00%
41 Brâu 525 0,00%
42 Pu Péo 903 0,00%
43 Ngái 1.649 0,00%
44 Kháng 16.180 0,00%
45 Lự 6.757 0,00%
46 La Chí 15.126 0,00%
47 Si La 909 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Bố Y 3.232 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *