Dân số Tiền Giang (cũ)

Dân số Tiền Giang là 1.795.251 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 14 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Tiền Giang

Dân số Tiền Giang

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Tiền Giang (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.795.251 1,78 14 2.556 702 0,25 -9,3 1,72 97,4 76,4
2023 1.790.700 1,79 14 2.556 700 0,31 -2,3 1,66 96,4 76,0
2022 1.785.240 1,79 14 2.556 698 0,33 -0,1 1,7 97,0 76,0
2021 1.779.420 1,81 14 2.556 696 0,39 -5,0 1,8 96,1 76,0
2020 1.772.540 1,82 14 2.556 693 0,35 -3,4 1,9 96,2 76,1
2019 1.766.300 1,83 14 2.511 704 0,41 -5,0 1,8 96,4 76,0
2018 1.762.300 1,86 14 2.511 702 0,41 -0,8 1,7 96,3 75,9
2017 1.751.800 1,87 14 2.511 698 0,67 0,3 2,0 96,3
2016 1.740.200 1,88 14 2.511 693 0,66 2,1 2,0 96,3
2015 1.728.700 1,88 14 2.509 689 0,73 -1,0 1,6 96,3
2014 1.716.100 1,89 14 2.509 684 0,75 0,3 1,8 96,3
2013 1.703.400 1,90 14 2.509 679 0,65 3,3 1,8 96,3
2012 1.692.500 1,91 14 2.508 675 0,59 -1,3 1,8 96,2
2011 1.682.600 1,92 13 2.508 671 0,27 -1,0 1,9 96,9

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Tiền Giang

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Cái Bè huyện 292.738 416 703 25
2 Châu Thành huyện 263.426 233 1.133 20
3 Mỹ Tho thành phố 228.109 82 2.772 14
4 Cai Lậy huyện 193.328 295 656 16
5 Chợ Gạo huyện 187.711 231 813 19
6 Gò Công Đông huyện 139.060 273 509 13
7 Gò Công Tây huyện 127.132 185 689 13
8 Cai Lậy thị xã 125.615 141 891 16
9 Gò Công thành phố 99.657 102 980 10
10 Tân Phước huyện 65.331 330 198 12
11 Tân Phú Đông huyện 42.078 223 189 6

Dân số các dân tộc tại Tiền Giang

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Tiền Giang  Nam  Nữ % dân số Tiền Giang Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.760.195 864.013 896.182 99,77% 82.085.826 2,14%
2 Hoa 2.310 1.201 1.109 0,13% 749.466 0,31%
3 Khmer 1.269 446 823 0,07% 1.319.652 0,10%
4 Chăm 114 55 59 0,01% 178.948 0,06%
5 Thái 49 23 26 0,00% 1.820.950 0,00%
6 Tày 41 19 22 0,00% 1.845.492 0,00%
7 Mường 34 13 21 0,00% 1.452.095 0,00%
8 Nùng 22 5 17 0,00% 1.083.298 0,00%
9 Ê đê 17 3 14 0,00% 398.671 0,00%
10 Xtiêng 17 2 15 0,00% 100.752 0,02%
11 Cơ Ho 15 4 11 0,00% 200.800 0,01%
12 Dao 11 6 5 0,00% 891.151 0,00%
13 Mnông 9 1 8 0,00% 127.334 0,01%
14 Sán Chay 8 4 4 0,00% 201.398 0,00%
15 Gia Rai 7 1 6 0,00% 513.930 0,00%
16 Ba Na 7 1 6 0,00% 286.910 0,00%
17 Raglay 7 3 4 0,00% 146.613 0,00%
18 Mạ 5 5 0,00% 50.322 0,01%
19 Chơ Ro 4 4 0,00% 29.520 0,01%
20 Sán Dìu 4 3 1 0,00% 183.004 0,00%
21 Xơ Đăng 3 3 0,00% 212.277 0,00%
22 Bru Vân Kiều 2 2 0,00% 94.598 0,00%
23 Thổ 2 2 0,00% 91.430 0,00%
24 Cơ Tu 2 2 0,00% 74.173 0,00%
25 Mông 1 1 0,00% 1.393.547 0,00%
26 Khơ mú 1 1 0,00% 90.612 0,00%
27 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
28 Chu Ru 1 1 0,00% 23.242 0,00%
29 Rơ Măm 1 1 0,00% 639 0,16%
30 Lào 1 1 0,00% 17.532 0,01%
31 Tà Ôi 52.356 0,00%
32 Hrê 149.460 0,00%
33 Gié Triêng 63.322 0,00%
34 Brâu 525 0,00%
35 Mảng 4.650 0,00%
36 Giáy 67.858 0,00%
37 Pu Péo 903 0,00%
38 Chứt 7.513 0,00%
39 Ngái 1.649 0,00%
40 Kháng 16.180 0,00%
41 Pà Thẻn 8.248 0,00%
42 Xinh Mun 29.503 0,00%
43 Lự 6.757 0,00%
44 La Chí 15.126 0,00%
45 La Ha 10.157 0,00%
46 Hà Nhì 25.539 0,00%
47 Si La 909 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Bố Y 3.232 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *