Dân số Sóc Trăng (cũ)

Dân số Sóc Trăng là 1.203.705 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 37 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Sóc Trăng

Dân số Sóc Trăng

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Sóc Trăng (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.203.705 1,19 37 3.298 365 0,41 -46,2 1,61 99,1 75,1
2023 1.198.800 1,20 37 3.298 363 0,08 -10,8 1,77 98,7 74,6
2022 1.197.820 1,20 36 3.298 363 -0,75 -14,5 1,7 102,5 74,3
2021 1.206.820 1,23 35 3.298 366 0,93 -20,9 1,8 99,3 74,3
2020 1.195.740 1,23 34 3.298 363 -0,32 -19,3 1,8 99,3 74,4
2019 1.199.500 1,24 34 3.312 362 -0,77 -15,0 1,8 99,4 74,2
2018 1.315.900 1,39 22 3.312 397 -0,78 -14,5 1,8 99,3 74,2
2017 1.314.300 1,40 22 3.312 397 -0,75 -7,7 1,7 99,3
2016 1.312.500 1,42 22 3.312 396 -0,71 -5,4 1,8 99,2
2015 1.310.700 1,43 22 3.312 396 -0,75 -5,2 1,7 99,2
2014 1.307.700 1,44 22 3.312 395 0,24 -8,6 1,7 99,1
2013 1.304.700 1,45 22 3.312 394 0,24 -6,3 2,1 99,0
2012 1.301.500 1,47 22 3.312 393 0,24 -8,2 1,9 99,0
2011 1.298.400 1,48 22 3.312 392 0,21 -11,7 1,8 98,9

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Sóc Trăng

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Vĩnh Châu thị xã 164.680 469 351 10
2 Mỹ Xuyên huyện 150.067 374 402 11
3 Kế Sách huyện 149.156 353 423 13
4 Sóc Trăng thành phố 137.305 76 1.807 9
5 Trần Đề huyện 112.463 378 298 11
6 Châu Thành huyện 95.188 236 403 8
7 Long Phú huyện 94.255 264 357 11
8 Mỹ Tú huyện 90.524 368 246 10
9 Ngã Năm thị xã 74.115 242 306 8
10 Thạnh Trị huyện 73.596 288 256 10
11 Cù Lao Dung huyện 58.304 265 220 8

Dân số các dân tộc tại Sóc Trăng

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Sóc Trăng  Nam  Nữ % dân số Sóc Trăng Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 774.807 387.825 386.982 64,59% 82.085.826 0,94%
2 Khmer 362.029 178.073 183.956 30,18% 1.319.652 27,43%
3 Hoa 62.389 31.853 30.536 5,20% 749.466 8,32%
4 Mường 98 43 55 0,01% 1.452.095 0,01%
5 Chăm 75 41 34 0,01% 178.948 0,04%
6 Tày 54 20 34 0,00% 1.845.492 0,00%
7 Nùng 49 27 22 0,00% 1.083.298 0,00%
8 Thái 48 14 34 0,00% 1.820.950 0,00%
9 Ê đê 17 6 11 0,00% 398.671 0,00%
10 Dao 16 6 10 0,00% 891.151 0,00%
11 Gia Rai 11 11 0,00% 513.930 0,00%
12 Xtiêng 7 2 5 0,00% 100.752 0,01%
13 Cơ Ho 6 1 5 0,00% 200.800 0,00%
14 Mnông 5 5 0,00% 127.334 0,00%
15 Raglay 5 5 0,00% 146.613 0,00%
16 Thổ 3 2 1 0,00% 91.430 0,00%
17 Xơ Đăng 3 3 0,00% 212.277 0,00%
18 Mông 3 1 2 0,00% 1.393.547 0,00%
19 Ba Na 2 1 1 0,00% 286.910 0,00%
20 Sán Dìu 2 1 1 0,00% 183.004 0,00%
21 Chu Ru 2 2 0,00% 23.242 0,01%
22 Sán Chay 2 2 0,00% 201.398 0,00%
23 Ngái 2 1 1 0,00% 1.649 0,12%
24 Chơ Ro 1 1 0,00% 29.520 0,00%
25 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
26 Mạ 1 1 0,00% 50.322 0,00%
27 Bru Vân Kiều 1 1 0,00% 94.598 0,00%
28 Khơ mú 90.612 0,00%
29 Hrê 149.460 0,00%
30 Lào 17.532 0,00%
31 Tà Ôi 52.356 0,00%
32 Gié Triêng 63.322 0,00%
33 Giáy 67.858 0,00%
34 La Ha 10.157 0,00%
35 Cơ Tu 74.173 0,00%
36 Pà Thẻn 8.248 0,00%
37 Xinh Mun 29.503 0,00%
38 Mảng 4.650 0,00%
39 Hà Nhì 25.539 0,00%
40 Chứt 7.513 0,00%
41 Rơ Măm 639 0,00%
42 Brâu 525 0,00%
43 Pu Péo 903 0,00%
44 Kháng 16.180 0,00%
45 Lự 6.757 0,00%
46 La Chí 15.126 0,00%
47 Si La 909 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Bố Y 3.232 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *