Dân số Trà Vinh (cũ)

Dân số Trà Vinh là 1.022.887 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 44 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Trà Vinh

Dân số Trà Vinh

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Trà Vinh (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.022.887 1,01 44 2.391 428 0,29 -25,3 1,73 98,3 75,7
2023 1.019.900 1,02 43 2.391 427 0,06 -10,1 1,77 96,0 75,2
2022 1.019.260 1,02 43 2.391 426 0,06 -9,2 1,7 97,6 74,7
2021 1.018.630 1,03 43 2.391 426 0,86 -11,2 2,0 96,9 74,7
2020 1.009.940 1,03 43 2.391 422 0,06 -21,5 2,0 96,9 74,8
2019 1.009.300 1,05 42 2.358 428 0,05 -8,9 2,0 97,0 74,6
2018 1.049.800 1,11 42 2.358 445 0,07 -11,2 1,9 97,0 74,5
2017 1.045.600 1,12 42 2.358 443 0,05 -1,1 2,3 97,0
2016 1.040.500 1,12 42 2.358 441 0,07 -2,5 2,4 97,0
2015 1.034.600 1,13 41 2.341 442 0,06 -2,7 2,0 97,0
2014 1.029.300 1,13 41 2.341 440 0,53 -5,0 1,9 97,1
2013 1.023.900 1,14 41 2.341 437 0,54 2,2 1,9 97,0
2012 1.018.400 1,15 41 2.341 435 0,52 -4,7 2,1 97,0
2011 1.013.100 1,15 40 2.341 433 0,50 -1,3 1,8 97,1

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Trà Vinh

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Càng Long huyện 147.694 294 503 14
2 Trà Cú huyện 146.329 318 461 17
3 Châu Thành huyện 144.040 343 420 14
4 Cầu Ngang huyện 121.254 328 369 15
5 Trà Vinh thành phố 112.584 68 1.658 8
6 Tiểu Cần huyện 107.846 227 475 11
7 Cầu Kè huyện 102.767 247 417 11
8 Duyên Hải huyện 78.444 305 257 7
9 Duyên Hải thị xã 48.210 175 275 7

Dân số dân tộc tại Trà Vinh

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Trà Vinh  Nam  Nữ % dân số Trà Vinh Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 683.803 338.390 345.413 67,76% 82.085.826 0,83%
2 Khmer 318.231 154.785 163.446 31,53% 1.319.652 24,11%
3 Hoa 6.632 3.462 3.170 0,66% 749.466 0,88%
4 Chăm 192 111 81 0,02% 178.948 0,11%
5 Mường 77 31 46 0,01% 1.452.095 0,01%
6 Tày 45 17 28 0,00% 1.845.492 0,00%
7 Nùng 36 15 21 0,00% 1.083.298 0,00%
8 Thái 26 6 20 0,00% 1.820.950 0,00%
9 Xtiêng 16 4 12 0,00% 100.752 0,02%
10 Ê đê 12 3 9 0,00% 398.671 0,00%
11 Cơ Ho 8 8 0,00% 200.800 0,00%
12 Chơ Ro 8 3 5 0,00% 29.520 0,03%
13 Gia Rai 8 8 0,00% 513.930 0,00%
14 Thổ 8 5 3 0,00% 91.430 0,01%
15 Mạ 7 2 5 0,00% 50.322 0,01%
16 Dao 6 3 3 0,00% 891.151 0,00%
17 Sán Dìu 5 1 4 0,00% 183.004 0,00%
18 Bru Vân Kiều 5 5 0,00% 94.598 0,01%
19 Mnông 4 4 0,00% 127.334 0,00%
20 Xơ Đăng 4 4 0,00% 212.277 0,00%
21 Ba Na 3 1 2 0,00% 286.910 0,00%
22 Sán Chay 3 1 2 0,00% 201.398 0,00%
23 Gié Triêng 3 2 1 0,00% 63.322 0,00%
24 Mảng 3 3 0,00% 4.650 0,06%
25 Raglay 2 2 0,00% 146.613 0,00%
26 Cơ Tu 1 1 0,00% 74.173 0,00%
27 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
28 Hrê 1 1 0,00% 149.460 0,00%
29 Giáy 1 1 0,00% 67.858 0,00%
30 Mông 1.393.547 0,00%
31 Khơ mú 90.612 0,00%
32 Chu Ru 23.242 0,00%
33 Chứt 7.513 0,00%
34 Rơ Măm 639 0,00%
35 Lào 17.532 0,00%
36 Tà Ôi 52.356 0,00%
37 Brâu 525 0,00%
38 Pu Péo 903 0,00%
39 Ngái 1.649 0,00%
40 Kháng 16.180 0,00%
41 Pà Thẻn 8.248 0,00%
42 Xinh Mun 29.503 0,00%
43 Lự 6.757 0,00%
44 La Chí 15.126 0,00%
45 La Ha 10.157 0,00%
46 Hà Nhì 25.539 0,00%
47 Si La 909 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Bố Y 3.232 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *