Dân số Phú Yên (cũ)

Dân số Phú Yên là 883.298 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 50 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Phú Yên

Dân số Phú Yên

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Phú Yên (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 883.298 0,87 50 5.026 176 0,64 -13,8 2,04 100,8 74,4
2023 877.700 0,87 50 5.026 175 0,12 -2,5 2,12 100,1 73,9
2022 876.620 0,88 49 5.026 174 0,12 -10,5 2,2 101,6 73,5
2021 875.540 0,89 48 5.026 174 0,14 -2,9 2,1 101,2 73,5
2020 874.300 0,90 47 5.026 174 0,13 -11,0 2,1 101,2 73,6
2019 873.200 0,91 47 5.023 174 0,19 -6,3 2,1 101,2 73,5
2018 909.500 0,96 45 5.023 181 0,17 -3,4 2,2 101,1 73,4
2017 904.400 0,97 45 5.023 180 0,22 -1,6 2,0 101,0
2016 899.400 0,97 45 5.024 179 0,23 -1,8 2,3 100,9
2015 893.400 0,97 45 5.061 177 0,06 -7,9 2,1 100,8
2014 887.400 0,98 45 5.061 175 0,61 -3,8 2,2 100,7
2013 882.000 0,98 45 5.061 174 0,67 -2,4 2,0 100,7
2012 876.100 0,99 45 5.061 173 0,70 -3,0 2,1 100,6
2011 870.000 0,99 45 5.061 172 0,45 -7,9 2,1 100,4

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Phú Yên

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Tuy Hòa thành phố 155.921 111 1.410 12
2 Tuy An huyện 123.167 408 302 15
3 Đông Hòa thị xã 119.991 266 452 10
4 Tây Hòa huyện 110.983 624 178 11
5 Phú Hòa huyện 102.074 259 394 9
6 Sông Cầu thị xã 99.432 493 202 13
7 Sơn Hòa huyện 59.497 938 63 14
8 Đồng Xuân huyện 55.030 1.033 53 11
9 Sông Hinh huyện 51.816 893 58 11

Dân số các dân tộc tại Phú Yên

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Phú Yên  Nam  Nữ % dân số Phú Yên Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 812.830 409.080 403.750 93,11% 82.085.826 0,99%
2 Ê đê 25.225 12.334 12.891 2,89% 398.671 6,33%
3 Chăm 22.813 11.312 11.501 2,61% 178.948 12,75%
4 Ba Na 4.680 2.311 2.369 0,54% 286.910 1,63%
5 Tày 2.349 1.240 1.109 0,27% 1.845.492 0,13%
6 Nùng 2.283 1.193 1.090 0,26% 1.083.298 0,21%
7 Dao 1.031 510 521 0,12% 891.151 0,12%
8 Gia Rai 368 228 140 0,04% 513.930 0,07%
9 Thái 298 240 58 0,03% 1.820.950 0,02%
10 Mường 231 133 98 0,03% 1.452.095 0,02%
11 Mông 192 130 62 0,02% 1.393.547 0,01%
12 Hoa 171 92 79 0,02% 749.466 0,02%
13 Hrê 164 78 86 0,02% 149.460 0,11%
14 Khmer 59 29 30 0,01% 1.319.652 0,00%
15 Raglay 50 24 26 0,01% 146.613 0,03%
16 Sán Dìu 50 27 23 0,01% 183.004 0,03%
17 Thổ 44 37 7 0,01% 91.430 0,05%
18 Sán Chay 27 12 15 0,00% 201.398 0,01%
19 Cơ Ho 14 8 6 0,00% 200.800 0,01%
20 Lào 12 7 5 0,00% 17.532 0,07%
21 Khơ mú 10 9 1 0,00% 90.612 0,01%
22 Mnông 9 6 3 0,00% 127.334 0,01%
23 Xtiêng 9 7 2 0,00% 100.752 0,01%
24 Chơ Ro 7 5 2 0,00% 29.520 0,02%
25 Xơ Đăng 4 2 2 0,00% 212.277 0,00%
26 Tà Ôi 4 3 1 0,00% 52.356 0,01%
27 Gié Triêng 3 2 1 0,00% 63.322 0,00%
28 Chu Ru 3 1 2 0,00% 23.242 0,01%
29 Ngái 2 2 0,00% 1.649 0,12%
30 Cơ Tu 1 1 0,00% 74.173 0,00%
31 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
32 Mạ 1 1 0,00% 50.322 0,00%
33 Si La 1 1 0,00% 909 0,11%
34 Bru Vân Kiều 94.598 0,00%
35 Giáy 67.858 0,00%
36 La Ha 10.157 0,00%
37 Hà Nhì 25.539 0,00%
38 Chứt 7.513 0,00%
39 Xinh Mun 29.503 0,00%
40 Kháng 16.180 0,00%
41 Rơ Măm 639 0,00%
42 Bố Y 3.232 0,00%
43 Mảng 4.650 0,00%
44 Brâu 525 0,00%
45 Phù Lá 12.471 0,00%
46 Pà Thẻn 8.248 0,00%
47 Pu Péo 903 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 La Chí 15.126 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Cống 2.729 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Lự 6.757 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *