Dân số Bắc Kạn (cũ)

Dân số Bắc Kạn là 328.609 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 63 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Bắc Kạn

Dân số Bắc Kạn

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Bắc Kạn (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 328.609 0,32 63 4.860 68 0,65 -21,0 2,18 100,2 72,9
2023 326.500 0,33 63 4.860 67 0,66 -9,3 2,06 100,7 73,0
2022 324.350 0,33 63 4.860 67 0,20 -2,9 2,1 104,9 72,6
2021 323.710 0,33 63 4.860 67 2,29 -12,0 2,2 103,6 72,6
2020 316.460 0,32 63 4.860 65 0,66 -4,0 2,1 103,6 72,6
2019 314.400 0,33 63 4.860 65 0,74 -8,0 2,1 104,1 72,6
2018 327.900 0,35 63 4.860 67 0,70 -1,8 2,2 103,8 72,5
2017 323.200 0,35 63 4.860 67 0,72 -2,5 2,4 103,6
2016 319.000 0,34 63 4.860 66 0,66 -3,4 2,4 103,3
2015 313.100 0,34 63 4.859 64 0,90 -0,3 2,4 103,1
2014 307.300 0,34 63 4.859 63 0,69 -6,0 2,1 102,9
2013 305.200 0,34 63 4.859 63 0,70 -6,9 2,1 102,6
2012 303.000 0,34 63 4.859 62 0,86 -1,5 2,3 102,4
2011 300.400 0,34 63 4.859 62 0,99 -1,8 1,9 102,1

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Bắc Kạn

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Chợ Đồn huyện 49.554 911 54 20
2 Ba Bể huyện 48.325 684 71 15
3 Bắc Kạn thành phố 45.036 137 329 8
4 Chợ Mới huyện 38.958 607 64 14
5 Na Rì huyện 38.263 853 45 17
6 Pác Nặm huyện 33.439 475 70 10
7 Bạch Thông huyện 31.061 547 57 14
8 Ngân Sơn huyện 29.269 646 45 10

Dân số các dân tộc tại Bắc Kạn

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Bắc Kạn  Nam  Nữ % dân số Bắc Kạn Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Tày 165.055 83.788 81.267 52,58% 1.845.492 8,94%
2 Dao 56.067 28.275 27.792 17,86% 891.151 6,29%
3 Kinh 37.615 19.703 17.912 11,98% 82.085.826 0,05%
4 Nùng 28.709 14.928 13.781 9,15% 1.083.298 2,65%
5 Mông 22.608 11.394 11.214 7,20% 1.393.547 1,62%
6 Sán Chay 1.680 816 864 0,54% 201.398 0,83%
7 Hoa 822 447 375 0,26% 749.466 0,11%
8 Mường 541 326 215 0,17% 1.452.095 0,04%
9 Sán Dìu 335 129 206 0,11% 183.004 0,18%
10 Thái 294 157 137 0,09% 1.820.950 0,02%
11 Ngái 68 33 35 0,02% 1.649 4,12%
12 Khmer 17 9 8 0,01% 1.319.652 0,00%
13 Khơ mú 14 5 9 0,00% 90.612 0,02%
14 Thổ 10 2 8 0,00% 91.430 0,01%
15 Giáy 9 9 0,00% 67.858 0,01%
16 Pà Thẻn 9 4 5 0,00% 8.248 0,11%
17 Mảng 7 1 6 0,00% 4.650 0,15%
18 Gia Rai 5 2 3 0,00% 513.930 0,00%
19 Mnông 5 1 4 0,00% 127.334 0,00%
20 Ê đê 3 1 2 0,00% 398.671 0,00%
21 La Chí 3 2 1 0,00% 15.126 0,02%
22 Hà Nhì 3 2 1 0,00% 25.539 0,01%
23 Ba Na 2 1 1 0,00% 286.910 0,00%
24 Tà Ôi 2 2 0,00% 52.356 0,00%
25 Cơ Ho 2 2 0,00% 200.800 0,00%
26 Xơ Đăng 2 2 0,00% 212.277 0,00%
27 Bru Vân Kiều 2 2 0,00% 94.598 0,00%
28 La Ha 2 2 0,00% 10.157 0,02%
29 Chăm 1 1 0,00% 178.948 0,00%
30 Lào 1 1 0,00% 17.532 0,01%
31 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
32 Bố Y 1 1 0,00% 3.232 0,03%
33 Chứt 1 1 0,00% 7.513 0,01%
34 Ơ Đu 1 1 0,00% 428 0,23%
35 Lô Lô 4.827 0,00%
36 Gié Triêng 63.322 0,00%
37 Raglay 146.613 0,00%
38 Cơ Tu 74.173 0,00%
39 Hrê 149.460 0,00%
40 Xtiêng 100.752 0,00%
41 Phù Lá 12.471 0,00%
42 Pu Péo 903 0,00%
43 Kháng 16.180 0,00%
44 Mạ 50.322 0,00%
45 Lự 6.757 0,00%
46 Cống 2.729 0,00%
47 Chu Ru 23.242 0,00%
48 Chơ Ro 29.520 0,00%
49 Xinh Mun 29.503 0,00%
50 La Hủ 12.113 0,00%
51 Rơ Măm 639 0,00%
52 Si La 909 0,00%
53 Brâu 525 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *