Dân số Hà Nam (cũ)

Dân số Hà Nam là 892.755 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 48 cả nước.

>> Dân số tỉnh Ninh Bình mới (sáp nhập Ninh Bình, Nam Định và Hà Nam)

Thông tin nhanh về Dân số Hà Nam

Dân số Hà Nam

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Hà Nam (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 892.755 0,88 48 862 1.036 0,77 -3,1 2,21 96,9 75,7
2023 885.900 0,88 48 862 1.028 0,90 -1,3 2,26 94,8 75,1
2022 878.000 0,88 48 862 1.019 0,32 -1,4 2,4 98,1 74,7
2021 875.220 0,89 49 862 1.015 1,55 -1,5 2,4 97,2 74,7
2020 861.830 0,88 49 862 1.000 0,86 1,6 2,4 97,1 74,7
2019 854.500 0,89 50 862 991 0,87 -3,4 2,4 97,0 74,7
2018 808.200 0,85 51 862 938 0,88 -4,0 2,4 96,8 74,6
2017 805.700 0,86 51 862 935 0,91 -4,9 2,0 96,7
2016 803.700 0,87 50 862 932 0,96 -1,9 2,1 96,5
2015 802.700 0,88 49 862 931 1,13 -3,2 2,2 96,4
2014 799.400 0,88 49 862 927 0,43 -2,0 2,0 96,2
2013 796.000 0,89 49 861 925 0,48 -0,1 1,9 96,1
2012 792.200 0,89 49 861 921 0,68 -4,2 1,8 95,9
2011 786.900 0,90 49 861 914 0,07 -4,0 2,2 95,7

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Hà Nam

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Lý Nhân huyện 195.000 169 1.155 21
2 Duy Tiên thị xã 177.150 121 1.363 15
3 Phủ Lý thành phố 158.212 88 1.806 14
4 Bình Lục huyện 133.046 144 923 15
5 Kim Bảng thị xã 125.634 175 716 17
6 Thanh Liêm huyện 118.569 165 719 16

Dân số các dân tộc tại Hà Nam

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Hà Nam  Nam  Nữ % dân số Hà Nam Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 850.974 419.281 431.693 99,79% 82.085.826 1,04%
2 Mường 580 152 428 0,07% 1.452.095 0,04%
3 Tày 452 118 334 0,05% 1.845.492 0,02%
4 Thái 376 69 307 0,04% 1.820.950 0,02%
5 Nùng 150 48 102 0,02% 1.083.298 0,01%
6 Dao 99 33 66 0,01% 891.151 0,01%
7 Sán Chay 28 8 20 0,00% 201.398 0,01%
8 Sán Dìu 27 11 16 0,00% 183.004 0,01%
9 Mông 25 14 11 0,00% 1.393.547 0,00%
10 Khmer 20 4 16 0,00% 1.319.652 0,00%
11 Hoa 12 1 11 0,00% 749.466 0,00%
12 Thổ 11 2 9 0,00% 91.430 0,01%
13 Giáy 7 3 4 0,00% 67.858 0,01%
14 Khơ mú 4 4 0,00% 90.612 0,00%
15 Gia Rai 4 1 3 0,00% 513.930 0,00%
16 Xinh Mun 4 1 3 0,00% 29.503 0,01%
17 Ê đê 3 3 0,00% 398.671 0,00%
18 Phù Lá 2 2 0,00% 12.471 0,02%
19 Gié Triêng 2 2 0,00% 63.322 0,00%
20 Chứt 2 1 1 0,00% 7.513 0,03%
21 Hà Nhì 1 1 0,00% 25.539 0,00%
22 Ba Na 1 1 0,00% 286.910 0,00%
23 Xơ Đăng 1 1 0,00% 212.277 0,00%
24 Cơ Ho 1 1 0,00% 200.800 0,00%
25 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
26 Ngái 1 1 0,00% 1.649 0,06%
27 Mạ 1 1 0,00% 50.322 0,00%
28 Cơ Tu 1 1 0,00% 74.173 0,00%
29 Pà Thẻn 1 1 0,00% 8.248 0,01%
30 La Ha 1 1 0,00% 10.157 0,01%
31 Tà Ôi 1 1 0,00% 52.356 0,00%
32 La Hủ 1 1 0,00% 12.113 0,01%
33 Chăm 178.948 0,00%
34 Bru Vân Kiều 94.598 0,00%
35 Lào 17.532 0,00%
36 Kháng 16.180 0,00%
37 La Chí 15.126 0,00%
38 Si La 909 0,00%
39 Cống 2.729 0,00%
40 Mnông 127.334 0,00%
41 Lự 6.757 0,00%
42 Lô Lô 4.827 0,00%
43 Raglay 146.613 0,00%
44 Hrê 149.460 0,00%
45 Chu Ru 23.242 0,00%
46 Xtiêng 100.752 0,00%
47 Chơ Ro 29.520 0,00%
48 Pu Péo 903 0,00%
49 Mảng 4.650 0,00%
50 Bố Y 3.232 0,00%
51 Rơ Măm 639 0,00%
52 Ơ Đu 428 0,00%
53 Brâu 525 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *