Dân số Vĩnh Phúc (cũ)

Dân số Vĩnh Phúc là 1.221.803 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 35 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Vĩnh Phúc

Dân số Vĩnh Phúc

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Vĩnh Phúc (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.221.803 1,21 35 1.236 989 0,87 -1,7 2,19 99,8 75,5
2023 1.211.300 1,21 35 1.236 980 1,14 -1,0 2,23 98,0 74,9
2022 1.197.620 1,20 37 1.236 969 0,49 -0,4 2,2 99,7 74,4
2021 1.191.780 1,21 37 1.236 964 1,75 0,2 2,4 99,4 74,4
2020 1.171.200 1,20 37 1.236 948 1,42 -0,6 2,4 99,4 74,0
2019 1.154.800 1,20 37 1.236 934 1,45 -2,3 2,4 99,3 74,3
2018 1.092.400 1,15 39 1.235 884 1,36 0,8 2,5 98,1 74,2
2017 1.079.500 1,15 39 1.235 874 1,54 0,3 2,3 97,8
2016 1.066.000 1,15 39 1.235 863 1,45 0,0 2,5 96,8
2015 1.054.500 1,15 39 1.238 852 1,26 -1,4 2,3 96,8
2014 1.041.900 1,15 39 1.238 842 1,22 0,4 2,4 96,8
2013 1.029.400 1,15 40 1.239 831 0,68 -0,5 2,1 97,6
2012 1.022.400 1,15 40 1.237 827 1,09 -1,1 2,1 97,6
2011 1.011.400 1,15 41 1.237 818 0,38 -11,7 2,0 97,6

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Vĩnh Phúc

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Vĩnh Tường huyện 205.345 144 1.426 20
2 Yên Lạc huyện 156.456 108 1.453 16
3 Lập Thạch huyện 136.150 172 791 19
4 Bình Xuyên huyện 131.013 149 882 13
5 Vĩnh Yên thành phố 124.455 50 2.469 9
6 Tam Dương huyện 114.391 108 1.056 12
7 Phúc Yên thành phố 106.002 120 883 9
8 Sông Lô huyện 98.738 150 659 14
9 Tam Đảo huyện 83.931 235 358 9

Dân số các dân tộc tại Vĩnh Phúc

TT Dân tộc Dân số dân tộc tại Vĩnh Phúc Nam  Nữ % dân số Vĩnh Phúc Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.095.766 545.998 549.768 95,19% 82.085.826 1,33%
2 Sán Dìu 46.222 23.930 22.292 4,02% 183.004 25,26%
3 Tày 2.451 909 1.542 0,21% 1.845.492 0,13%
4 Sán Chay 1.912 952 960 0,17% 201.398 0,95%
5 Mường 1.292 449 843 0,11% 1.452.095 0,09%
6 Dao 1.100 479 621 0,10% 891.151 0,12%
7 Nùng 1.052 429 623 0,09% 1.083.298 0,10%
8 Thái 714 202 512 0,06% 1.820.950 0,04%
9 Mông 202 107 95 0,02% 1.393.547 0,01%
10 Hoa 84 29 55 0,01% 749.466 0,01%
11 Co 45 17 28 0,00% 40.442 0,11%
12 Ngái 43 22 21 0,00% 1.649 2,61%
13 Giáy 42 12 30 0,00% 67.858 0,06%
14 Thổ 30 13 17 0,00% 91.430 0,03%
15 La Chí 18 8 10 0,00% 15.126 0,12%
16 Khmer 13 4 9 0,00% 1.319.652 0,00%
17 Phù Lá 12 5 7 0,00% 12.471 0,10%
18 Xơ Đăng 11 2 9 0,00% 212.277 0,01%
19 Khơ mú 11 2 9 0,00% 90.612 0,01%
20 Hà Nhì 10 4 6 0,00% 25.539 0,04%
21 Gia Rai 8 5 3 0,00% 513.930 0,00%
22 Tà Ôi 8 4 4 0,00% 52.356 0,02%
23 Chăm 7 6 1 0,00% 178.948 0,00%
24 Cơ Ho 7 7 0,00% 200.800 0,00%
25 Bố Y 7 4 3 0,00% 3.232 0,22%
26 Ba Na 6 3 3 0,00% 286.910 0,00%
27 Lào 6 1 5 0,00% 17.532 0,03%
28 Bru Vân Kiều 5 1 4 0,00% 94.598 0,01%
29 La Hủ 5 2 3 0,00% 12.113 0,04%
30 Ê đê 4 4 0,00% 398.671 0,00%
31 Hrê 4 2 2 0,00% 149.460 0,00%
32 Pà Thẻn 4 1 3 0,00% 8.248 0,05%
33 Kháng 4 2 2 0,00% 16.180 0,02%
34 Mnông 3 1 2 0,00% 127.334 0,00%
35 Raglay 3 1 2 0,00% 146.613 0,00%
36 Cơ Tu 3 3 0,00% 74.173 0,00%
37 Gié Triêng 2 2 0,00% 63.322 0,00%
38 Lô Lô 2 1 1 0,00% 4.827 0,04%
39 Pu Péo 2 1 1 0,00% 903 0,22%
40 Mạ 1 1 0,00% 50.322 0,00%
41 Chơ Ro 29.520 0,00%
42 Xtiêng 100.752 0,00%
43 Chu Ru 23.242 0,00%
44 Rơ Măm 639 0,00%
45 Si La 909 0,00%
46 Chứt 7.513 0,00%
47 Mảng 4.650 0,00%
48 Xinh Mun 29.503 0,00%
49 Brâu 525 0,00%
50 La Ha 10.157 0,00%
51 Lự 6.757 0,00%
52 Ơ Đu 428 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *