Dân số Huế

Dân số Huế là 1.177.624 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 40 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Huế

Dân số Huế

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Huế (2024 và lịch sử)

Năm Dân số trung bình % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.177.624 1,16 40 4.947 238 0,95 -3,0 2,1 99,4 73,7
2023 1.166.500 1,16 40 4.947 236 0,54 5,6 2,2 95,9 73,2
2022 1.160.220 1,17 40 4.947 235 0,56 0,5 2,4 99,4 72,3
2021 1.153.800 1,17 40 4.947 233 1,78 2,1 2,3 98,1 72,3
2020 1.133.590 1,16 40 4.947 229 0,37 -5,4 2,3 98,1 71,7
2019 1.129.500 1,17 40 4.902 230 0,36 -4,4 2,3 98,0 71,8
2018 1.163.600 1,23 36 4.902 237 0,19 -5,0 2,0 97,9 71,7
2017 1.154.300 1,23 36 4.903 235 0,48 -0,6 2,3 97,9
2016 1.149.800 1,24 36 4.902 235 0,30 -6,5 2,2 97,9
2015 1.140.700 1,24 36 5.033 227 0,28 -5,4 2,3 97,8
2014 1.131.800 1,25 35 5.033 225 0,80 -4,5 2,3 97,8
2013 1.122.700 1,25 35 5.033 223 0,79 -0,3 2,2 97,8
2012 1.113.900 1,25 35 5.033 221 0,98 -2,7 2,4 97,8
2011 1.103.100 1,26 35 5.033 219 1,12 4,9 2,2 97,7

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Huế

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Thuận Hóa quận 297.507 139 2.134 19
2 Phú Xuân quận 203.142 127 1.599 13
3 Phú Lộc huyện 154.146 1.368 218 27
4 Phú Vang huyện 137.962 235 646 14
5 Hương Thủy thị xã 95.299 427 223 10
6 Phong Điền thị xã 87.781 948 93 12
7 Quảng Điền huyện 77.178 163 473 11
8 Hương Trà thị xã 72.677 392 185 9
9 A Lưới huyện 56.370 1.225 46 18

Dân số các dân tộc tại Huế

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Huế  Nam  Nữ % dân số Huế Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.073.518 530.964 542.554 95,12% 82.085.826 1,31%
2 Tà Ôi 34.967 17.528 17.439 3,10% 52.356 66,79%
3 Cơ Tu 16.719 8.375 8.344 1,48% 74.173 22,54%
4 Bru Vân Kiều 1.389 635 754 0,12% 94.598 1,47%
5 Thái 554 406 148 0,05% 1.820.950 0,03%
6 Mường 240 108 132 0,02% 1.452.095 0,02%
7 Hoa 222 129 93 0,02% 749.466 0,03%
8 Tày 156 39 117 0,01% 1.845.492 0,01%
9 Gia Rai 111 25 86 0,01% 513.930 0,02%
10 Thổ 96 70 26 0,01% 91.430 0,10%
11 Ê đê 83 13 70 0,01% 398.671 0,02%
12 Nùng 75 13 62 0,01% 1.083.298 0,01%
13 Xơ Đăng 62 10 52 0,01% 212.277 0,03%
14 Gié Triêng 60 15 45 0,01% 63.322 0,09%
15 Chăm 55 19 36 0,00% 178.948 0,03%
16 Khmer 50 24 26 0,00% 1.319.652 0,00%
17 Hrê 44 15 29 0,00% 149.460 0,03%
18 Ba Na 35 9 26 0,00% 286.910 0,01%
19 Dao 24 15 9 0,00% 891.151 0,00%
20 Co 24 9 15 0,00% 40.442 0,06%
21 Cơ Ho 22 8 14 0,00% 200.800 0,01%
22 Mông 19 14 5 0,00% 1.393.547 0,00%
23 Mnông 16 7 9 0,00% 127.334 0,01%
24 Raglay 13 4 9 0,00% 146.613 0,01%
25 Sán Dìu 12 8 4 0,00% 183.004 0,01%
26 Khơ mú 11 8 3 0,00% 90.612 0,01%
27 Lào 4 4 0,00% 17.532 0,02%
28 Giáy 4 1 3 0,00% 67.858 0,01%
29 Xtiêng 4 2 2 0,00% 100.752 0,00%
30 Chu Ru 4 1 3 0,00% 23.242 0,02%
31 Sán Chay 2 2 0,00% 201.398 0,00%
32 Chơ Ro 2 1 1 0,00% 29.520 0,01%
33 Chứt 2 2 0,00% 7.513 0,03%
34 Mạ 2 2 0,00% 50.322 0,00%
35 Pà Thẻn 2 1 1 0,00% 8.248 0,02%
36 Rơ Măm 1 1 0,00% 639 0,16%
37 Kháng 1 1 0,00% 16.180 0,01%
38 Si La 1 1 0,00% 909 0,11%
39 Pu Péo 1 1 0,00% 903 0,11%
40 La Ha 1 1 0,00% 10.157 0,01%
41 Brâu 1 1 0,00% 525 0,19%
42 Lô Lô 4.827 0,00%
43 Mảng 4.650 0,00%
44 La Chí 15.126 0,00%
45 Ơ Đu 428 0,00%
46 Cống 2.729 0,00%
47 Xinh Mun 29.503 0,00%
48 Hà Nhì 25.539 0,00%
49 La Hủ 12.113 0,00%
50 Phù Lá 12.471 0,00%
51 Ngái 1.649 0,00%
52 Bố Y 3.232 0,00%
53 Lự 6.757 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *