Dân số Hà Tĩnh

Dân số Hà Tĩnh là 1.329.365 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 26 cả nước.

Thông tinh nhanh về Dân số Hà Tĩnh

Dân số Hà Tĩnh

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Hà Tĩnh (2024 và lịch sử)

Năm Dân số trung bình % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.329.365 1,31 26 5.994 222 0,43 -6,5 2,4 2,4 2,4
2023 1.323.700 1,32 26 5.994 221 -0,00 -3,9 2,7 93,2 73,4
2022 1.323.750 1,33 26 5.994 221 0,24 -3,4 2,9 98,9 72,8
2021 1.314.060 1,33 26 5.994 219 1,34 -5,2 3,0 98,1 72,8
2020 1.296.620 1,33 26 5.995 216 0,49 -5,5 2,7 98,1 72,6
2019 1.290.300 1,34 26 5.991 215 0,76 -5,6 2,8 98,9 72,8
2018 1.277.500 1,35 25 5.991 213 0,49 -3,6 2,9 98,8 72,7
2017 1.272.200 1,36 25 5.991 212 0,59 -3,6 3,2 98,7
2016 1.266.700 1,37 24 5.991 211 0,43 -1,7 3,2 98,6
2015 1.261.300 1,38 25 5.998 210 0,48 -4,3 2,7 98,4
2014 1.255.300 1,38 25 5.998 209 0,49 -4,0 3,1 98,3
2013 1.249.100 1,39 24 5.997 208 0,48 -4,1 3,0 98,2
2012 1.243.200 1,40 24 5.998 207 0,44 -9,1 2,8 98,1
2011 1.237.800 1,41 24 5.997 206 0,42 -6,2 2,5 98,0

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Hà Tĩnh

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Thạch Hà huyện 219.391 471 1.070 22
2 Cẩm Xuyên huyện 149.313 636 235 21
3 Can Lộc huyện 129.098 302 427 17
4 Kỳ Anh huyện 121.662 760 160 20
5 Hương Sơn huyện 112.426 1.097 103 22
6 Hà Tĩnh thành phố 104.037 57 1.838 27
7 Nghi Xuân huyện 102.160 223 459 17
8 Đức Thọ huyện 101.562 204 499 16
9 Hương Khê huyện 99.307 1.263 79 20
10 Kỳ Anh thị xã 82.955 282 294 11
11 Hồng Lĩnh thị xã 38.411 59 651 6
12 Vũ Quang huyện 28.544 638 45 10

Dân số các dân tộc tại Hà Tĩnh

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Hà Tĩnh  Nam  Nữ % dân số Hà Tĩnh Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.285.754 639.420 646.334 99,76% 82.085.826 1,57%
2 Thái 801 254 547 0,06% 1.820.950 0,04%
3 Mường 776 381 395 0,06% 1.452.095 0,05%
4 Lào 561 299 262 0,04% 17.532 3,20%
5 Tày 258 91 167 0,02% 1.845.492 0,01%
6 Chứt 206 105 101 0,02% 7.513 2,74%
7 Thổ 111 28 83 0,01% 91.430 0,12%
8 Nùng 99 32 67 0,01% 1.083.298 0,01%
9 Dao 43 14 29 0,00% 891.151 0,00%
10 Gia Rai 39 14 25 0,00% 513.930 0,01%
11 Khmer 32 13 19 0,00% 1.319.652 0,00%
12 Hoa 21 7 14 0,00% 749.466 0,00%
13 Ê đê 18 3 15 0,00% 398.671 0,00%
14 Chăm 18 8 10 0,00% 178.948 0,01%
15 Mảng 17 7 10 0,00% 4.650 0,37%
16 Sán Chay 15 7 8 0,00% 201.398 0,01%
17 Khơ mú 9 4 5 0,00% 90.612 0,01%
18 Mông 9 3 6 0,00% 1.393.547 0,00%
19 Ba Na 9 2 7 0,00% 286.910 0,00%
20 Bru Vân Kiều 9 4 5 0,00% 94.598 0,01%
21 Cơ Ho 9 9 0,00% 200.800 0,00%
22 La Chí 9 1 8 0,00% 15.126 0,06%
23 Sán Dìu 6 2 4 0,00% 183.004 0,00%
24 Xơ Đăng 4 2 2 0,00% 212.277 0,00%
25 Tà Ôi 4 4 0,00% 52.356 0,01%
26 Co 3 1 2 0,00% 40.442 0,01%
27 Raglay 3 3 0,00% 146.613 0,00%
28 Cơ Tu 2 2 0,00% 74.173 0,00%
29 Giáy 2 2 0,00% 67.858 0,00%
30 Mnông 2 1 1 0,00% 127.334 0,00%
31 Kháng 2 1 1 0,00% 16.180 0,01%
32 Gié Triêng 1 1 0,00% 63.322 0,00%
33 Mạ 1 1 0,00% 50.322 0,00%
34 Xtiêng 1 1 0,00% 100.752 0,00%
35 Ơ Đu 428 0,00%
36 Hrê 149.460 0,00%
37 Chơ Ro 29.520 0,00%
38 Cống 2.729 0,00%
39 Si La 909 0,00%
40 Lô Lô 4.827 0,00%
41 Pà Thẻn 8.248 0,00%
42 Xinh Mun 29.503 0,00%
43 Chu Ru 23.242 0,00%
44 Hà Nhì 25.539 0,00%
45 La Hủ 12.113 0,00%
46 Pu Péo 903 0,00%
47 La Ha 10.157 0,00%
48 Phù Lá 12.471 0,00%
49 Ngái 1.649 0,00%
50 Bố Y 3.232 0,00%
51 Lự 6.757 0,00%
52 Brâu 525 0,00%
53 Rơ Măm 639 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *