Dân số Điện Biên

Dân số Điện Biên là 653.422 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 58 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Điện Biên

Dân số Điện Biên

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Điện Biên (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 653.422 0,65 58 9.540 68 1,12 -9,5 2,60 101,8 69,8
2023 646.200 0,64 58 9.540 68 1,62 -3,7 2,56 100,4 69,9
2022 635.920 0,64 58 9.540 67 1,42 -3,4 2,7 103,1 68,4
2021 625.090 0,63 58 9.540 66 1,89 -6,7 2,7 103,1 68,4
2020 613.480 0,63 58 9.540 64 1,96 -3,8 2,7 103,1 68,4
2019 601.700 0,62 58 9.541 63 1,89 -2,5 2,7 102,8 67,8
2018 576.700 0,61 59 9.541 60 1,92 -0,5 2,8 102,5 67,7
2017 567.000 0,61 59 9.541 59 1,96 -1,9 2,8 102,2
2016 557.400 0,60 59 9.541 58 1,99 -0,6 2,4 102,0
2015 547.800 0,60 59 9.563 57 2,03 0,6 2,8 101,7
2014 538.100 0,59 59 9.563 56 1,82 1,7 3,1 101,4
2013 528.500 0,59 59 9.563 55 1,69 0,2 2,5 101,1
2012 519.700 0,59 59 9.563 54 1,74 -0,2 2,8 100,9
2011 510.800 0,58 60 9.563 53 1,92 1,8 2,7 100,6

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Điện Biên

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Điện Biên huyện 93.850 1.396 67 21
2 Tuần Giáo huyện 87.883 1.138 77 19
3 Điện Biên Phủ thành phố 80.366 308 261 12
4 Điện Biên Đông huyện 67.080 1.209 55 14
5 Tủa Chùa huyện 57.460 685 84 12
6 Nậm Pồ huyện 54.908 1.498 37 15
7 Mường Ảng huyện 48.416 444 109 10
8 Mường Chà huyện 48.005 1.199 40 12
9 Mường Nhé huyện 45.727 1.574 29 11
10 Mường Lay thị xã 11.162 113 99 3

Dân số các dân tộc tại Điện Biên

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Điện Biên  Nam  Nữ % dân số Điện Biên Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Mông 228.279 117.535 110.744 38,12% 1.393.547 16,38%
2 Thái 213.714 106.891 106.823 35,69% 1.820.950 11,74%
3 Kinh 104.061 52.503 51.558 17,38% 82.085.826 0,13%
4 Khơ mú 19.785 9.789 9.996 3,30% 90.612 21,83%
5 Dao 6.659 3.331 3.328 1,11% 891.151 0,75%
6 Kháng 5.224 2.613 2.611 0,87% 16.180 32,29%
7 Lào 5.152 2.614 2.538 0,86% 17.532 29,39%
8 Hà Nhì 4.555 2.281 2.274 0,76% 25.539 17,84%
9 Hoa 2.911 1.492 1.419 0,49% 749.466 0,39%
10 Xinh Mun 2.285 1.109 1.176 0,38% 29.503 7,74%
11 Tày 1.683 870 813 0,28% 1.845.492 0,09%
12 Mường 1.292 694 598 0,22% 1.452.095 0,09%
13 Cống 1.145 569 576 0,19% 2.729 41,96%
14 Nùng 908 478 430 0,15% 1.083.298 0,08%
15 Thổ 273 140 133 0,05% 91.430 0,30%
16 Phù Lá 247 134 113 0,04% 12.471 1,98%
17 Si La 243 134 109 0,04% 909 26,73%
18 Sán Chay 182 107 75 0,03% 201.398 0,09%
19 Giáy 86 44 42 0,01% 67.858 0,13%
20 Sán Dìu 42 26 16 0,01% 183.004 0,02%
21 Khmer 30 19 11 0,01% 1.319.652 0,00%
22 Ê đê 17 15 2 0,00% 398.671 0,00%
23 La Hủ 11 5 6 0,00% 12.113 0,09%
24 Mảng 9 2 7 0,00% 4.650 0,19%
25 Mạ 8 8 0,00% 50.322 0,02%
26 Bru Vân Kiều 7 6 1 0,00% 94.598 0,01%
27 La Ha 5 5 0,00% 10.157 0,05%
28 Hrê 5 2 3 0,00% 149.460 0,00%
29 Xơ Đăng 4 1 3 0,00% 212.277 0,00%
30 Lô Lô 4 2 2 0,00% 4.827 0,08%
31 Tà Ôi 3 3 0,00% 52.356 0,01%
32 Chu Ru 3 1 2 0,00% 23.242 0,01%
33 La Chí 2 2 0,00% 15.126 0,01%
34 Mnông 2 1 1 0,00% 127.334 0,00%
35 Gia Rai 2 2 0,00% 513.930 0,00%
36 Cơ Ho 2 1 1 0,00% 200.800 0,00%
37 Co 2 2 0,00% 40.442 0,00%
38 Chăm 1 1 0,00% 178.948 0,00%
39 Gié Triêng 1 1 0,00% 63.322 0,00%
40 Chơ Ro 1 1 0,00% 29.520 0,00%
41 Lự 1 1 0,00% 6.757 0,01%
42 Ngái 1 1 0,00% 1.649 0,06%
43 Pà Thẻn 8.248 0,00%
44 Ba Na 286.910 0,00%
45 Cơ Tu 74.173 0,00%
46 Chứt 7.513 0,00%
47 Pu Péo 903 0,00%
48 Xtiêng 100.752 0,00%
49 Raglay 146.613 0,00%
50 Bố Y 3.232 0,00%
51 Ơ Đu 428 0,00%
52 Brâu 525 0,00%
53 Rơ Măm 639 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *