Dân số An Giang (cũ)

Dân số An Giang là 1.911.002 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 11 cả nước.

>> Dân số tỉnh An Giang mới (sáp nhập An Giang và Kiên Giang cũ)

Thông tin nhanh về Dân số An Giang

Dân số An Giang

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số An Giang (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.911.002 1,89 11 3.537 540 0,25 -29,8 1,74 99,6 74,6
2023 1.906.300 1,90 11 3.537 539 0,04 -7,3 1,81 97,3 74,1
2022 1.905.520 1,92 10 3.537 539 -0,21 -8,3 1,9 101,7 73,7
2021 1.909.510 1,94 9 3.537 540 0,26 -22,9 1,9 98,6 73,7
2020 1.904.530 1,95 9 3.537 538 -0,15 -16,2 1,9 98,6 73,8
2019 1.907.400 1,98 8 3.537 539 -1,22 -14,4 1,9 98,6 73,7
2018 2.164.200 2,29 6 3.537 612 -1,18 -9,9 1,8 98,6 73,7
2017 2.161.700 2,31 6 3.537 611 -1,12 -3,7 1,8 98,6
2016 2.159.900 2,33 6 3.537 611 -1,22 -9,1 1,8 98,7
2015 2.158.300 2,35 6 3.537 610 -1,17 -9,6 1,7 98,7
2014 2.155.800 2,38 6 3.537 610 0,11 -8,4 2,1 98,7
2013 2.153.300 2,40 6 3.537 609 0,10 -8,2 2,1 98,7
2012 2.151.200 2,42 6 3.537 608 0,10 -9,0 2,2 98,7
2011 2.149.000 2,45 6 3.537 608 0,03 -12,2 1,9 98,7

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc An Giang

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Chợ Mới huyện 307.981 369 834 18
2 Long Xuyên thành phố 272.365 115 2.360 12
3 Châu Phú huyện 206.676 451 459 13
4 Phú Tân huyện 188.951 313 603 18
5 Thoại Sơn huyện 163.427 471 347 17
6 Châu Thành huyện 151.368 355 427 13
7 An Phú huyện 148.615 226 657 14
8 Tịnh Biên thị xã 143.098 355 306 14
9 Tân Châu thị xã 141.211 176 801 14
10 Tri Tôn huyện 117.431 600 196 15
11 Châu Đốc thành phố 101.765 105 967 7

Dân số các dân tộc tại An Giang

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại An Giang  Nam  Nữ % dân số An Giang Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.815.712 902.749 912.963 95,15% 82.085.826 2,21%
2 Khmer 75.878 36.516 39.362 3,98% 1.319.652 5,75%
3 Chăm 11.171 5.409 5.762 0,59% 178.948 6,24%
4 Hoa 5.234 2.697 2.537 0,27% 749.466 0,70%
5 Mường 106 70 36 0,01% 1.452.095 0,01%
6 Tày 83 54 29 0,00% 1.845.492 0,00%
7 Thái 38 20 18 0,00% 1.820.950 0,00%
8 Nùng 26 15 11 0,00% 1.083.298 0,00%
9 Ê đê 22 6 16 0,00% 398.671 0,01%
10 Gia Rai 6 2 4 0,00% 513.930 0,00%
11 Thổ 5 1 4 0,00% 91.430 0,01%
12 Chơ Ro 5 2 3 0,00% 29.520 0,02%
13 Sán Dìu 5 3 2 0,00% 183.004 0,00%
14 Dao 4 2 2 0,00% 891.151 0,00%
15 Raglay 4 4 0,00% 146.613 0,00%
16 Cơ Ho 4 1 3 0,00% 200.800 0,00%
17 Sán Chay 4 2 2 0,00% 201.398 0,00%
18 Xtiêng 4 4 0,00% 100.752 0,00%
19 Mnông 4 4 0,00% 127.334 0,00%
20 Gié Triêng 2 2 0,00% 63.322 0,00%
21 Co 2 2 0,00% 40.442 0,00%
22 Chu Ru 2 1 1 0,00% 23.242 0,01%
23 Mông 1 1 0,00% 1.393.547 0,00%
24 Mạ 1 1 0,00% 50.322 0,00%
25 Khơ mú 1 1 0,00% 90.612 0,00%
26 Xơ Đăng 1 1 0,00% 212.277 0,00%
27 Cơ Tu 1 1 0,00% 74.173 0,00%
28 Mảng 1 1 0,00% 4.650 0,02%
29 Lào 1 1 0,00% 17.532 0,01%
30 Hrê 149.460 0,00%
31 Bru Vân Kiều 94.598 0,00%
32 Hà Nhì 25.539 0,00%
33 Ba Na 286.910 0,00%
34 Tà Ôi 52.356 0,00%
35 Giáy 67.858 0,00%
36 Chứt 7.513 0,00%
37 Rơ Măm 639 0,00%
38 Brâu 525 0,00%
39 Pu Péo 903 0,00%
40 Ngái 1.649 0,00%
41 Kháng 16.180 0,00%
42 Pà Thẻn 8.248 0,00%
43 Xinh Mun 29.503 0,00%
44 Lự 6.757 0,00%
45 La Chí 15.126 0,00%
46 La Ha 10.157 0,00%
47 Si La 909 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Bố Y 3.232 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *