Dân số Đồng Tháp là 1.600.963 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 17 cả nước.
>> Dân số tỉnh Đồng Tháp (mới)
Thông tin nhanh về Dân số Đồng Tháp

- Dân số trung bình: 1.600.963
- % Dân số cả nước: 1,58
- Xếp hạng cả nước: 18
- Diện tích (Km2): 3.382
- Mật độ dân số (Người/ Km2): 473
- Tỷ lệ tăng dân số (%): 0,05
- Tỷ suất di cư thuần (‰): -21,4
- Tỷ suất sinh: 1,74
- Tỷ số giới tính (Nam/ 100 Nữ): 100,2
- Tuổi thọ trung bình: 75,6

Chọn tỉnh khác
Bảng dân số Đồng Tháp (2024 và lịch sử)
| Năm | Dân số | % Dân số cả nước | Xếp hạng cả nước | Diện tích (Km2) | Mật độ dân số (Người/ Km2) | Tỷ lệ tăng dân số (%) | Tỷ suất di cư thuần (‰) | Tỷ suất sinh | Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) | Tuổi thọ trung bình |
| 2024 | 1.600.963 | 1,58 | 18 | 3.382 | 473 | 0,05 | -21,4 | 1,74 | 100,2 | 75,6 |
| 2023 | 1.600.200 | 1,60 | 18 | 3.382 | 473 | 0,00 | -4,1 | 1,83 | 100,3 | 75,1 |
| 2022 | 1.600.170 | 1,61 | 17 | 3.382 | 473 | -0,07 | -7,2 | 1,6 | 102,3 | 74,7 |
| 2021 | 1.601.310 | 1,63 | 17 | 3.382 | 473 | 0,08 | -23,7 | 1,9 | 99,8 | 74,7 |
| 2020 | 1.600.010 | 1,64 | 17 | 3.382 | 473 | 0,08 | -7,7 | 1,9 | 99,8 | 74,9 |
| 2019 | 1.598.800 | 1,66 | 17 | 3.384 | 472 | -0,46 | -11,2 | 1,8 | 99,9 | 74,7 |
| 2018 | 1.693.300 | 1,79 | 15 | 3.384 | 500 | -0,40 | -3,7 | 1,4 | 99,8 | 74,7 |
| 2017 | 1.690.300 | 1,80 | 15 | 3.384 | 500 | -0,40 | -6,3 | 1,3 | 99,8 | – |
| 2016 | 1.687.300 | 1,82 | 15 | 3.384 | 499 | -0,41 | -6,4 | 1,6 | 99,7 | – |
| 2015 | 1.684.300 | 1,84 | 15 | 3.379 | 498 | -0,41 | -7,3 | 1,6 | 99,7 | – |
| 2014 | 1.681.300 | 1,85 | 15 | 3.379 | 498 | 0,17 | -6,4 | 1,8 | 99,6 | – |
| 2013 | 1.678.400 | 1,87 | 15 | 3.379 | 497 | 0,20 | -5,7 | 1,9 | 99,6 | – |
| 2012 | 1.675.000 | 1,89 | 15 | 3.377 | 496 | 0,20 | -6,3 | 1,6 | 99,5 | – |
| 2011 | 1.671.700 | 1,90 | 14 | 3.377 | 495 | 0,12 | -5,4 | 1,8 | 99,5 | – |
Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Đồng Tháp
(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)
| TT | Tên ĐVHC | Chú thích | Dân số (người) | Diện tích (km²) | Mật độ dân số (người/km²) | Số ĐVHC cấp xã |
| 1 | Cao Lãnh | huyện | 197.614 | 491 | 402 | 13 |
| 2 | Lấp Vò | huyện | 180.627 | 246 | 734 | 13 |
| 3 | Cao Lãnh | thành phố | 164.835 | 107 | 1.536 | 15 |
| 4 | Lai Vung | huyện | 164.240 | 239 | 688 | 12 |
| 5 | Châu Thành | huyện | 146.812 | 246 | 596 | 12 |
| 6 | Thanh Bình | huyện | 134.903 | 342 | 395 | 13 |
| 7 | Tháp Mười | huyện | 131.791 | 530 | 249 | 13 |
| 8 | Hồng Ngự | huyện | 120.571 | 210 | 575 | 10 |
| 9 | Sa Đéc | thành phố | 106.198 | 59 | 1.797 | 9 |
| 10 | Hồng Ngự | thành phố | 100.610 | 122 | 826 | 7 |
| 11 | Tam Nông | huyện | 99.995 | 475 | 211 | 12 |
| 12 | Tân Hồng | huyện | 75.456 | 311 | 243 | 9 |
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện đông dân nhất Việt Nam
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện ít dân nhất Việt Nam
Dân số các dân tộc tại Đồng Tháp
| TT | Dân tộc | Dân số dân tộc tại Đồng Tháp | Nam | Nữ | % dân số Đồng Tháp | Dân số dân tộc cả nước | % dân số dân tộc cả nước |
| 1 | Kinh | 1.597.340 | 798.245 | 799.095 | 99,86% | 82.085.826 | 1,95% |
| 2 | Hoa | 971 | 481 | 490 | 0,06% | 749.466 | 0,13% |
| 3 | Khmer | 713 | 192 | 521 | 0,04% | 1.319.652 | 0,05% |
| 4 | Mường | 217 | 203 | 14 | 0,01% | 1.452.095 | 0,01% |
| 5 | Chăm | 98 | 44 | 54 | 0,01% | 178.948 | 0,05% |
| 6 | Thái | 38 | 26 | 12 | 0,00% | 1.820.950 | 0,00% |
| 7 | Tày | 21 | 5 | 16 | 0,00% | 1.845.492 | 0,00% |
| 8 | Nùng | 15 | 3 | 12 | 0,00% | 1.083.298 | 0,00% |
| 9 | Dao | 12 | 6 | 6 | 0,00% | 891.151 | 0,00% |
| 10 | Raglay | 11 | 8 | 3 | 0,00% | 146.613 | 0,01% |
| 11 | Ê đê | 10 | – | 10 | 0,00% | 398.671 | 0,00% |
| 12 | Cơ Ho | 9 | – | 9 | 0,00% | 200.800 | 0,00% |
| 13 | Sán Chay | 6 | 3 | 3 | 0,00% | 201.398 | 0,00% |
| 14 | Gia Rai | 5 | – | 5 | 0,00% | 513.930 | 0,00% |
| 15 | Mông | 4 | 3 | 1 | 0,00% | 1.393.547 | 0,00% |
| 16 | Mạ | 3 | – | 3 | 0,00% | 50.322 | 0,01% |
| 17 | Xtiêng | 2 | – | 2 | 0,00% | 100.752 | 0,00% |
| 18 | Mnông | 1 | – | 1 | 0,00% | 127.334 | 0,00% |
| 19 | Thổ | 1 | 1 | – | 0,00% | 91.430 | 0,00% |
| 20 | Chơ Ro | 1 | – | 1 | 0,00% | 29.520 | 0,00% |
| 21 | Hrê | 1 | – | 1 | 0,00% | 149.460 | 0,00% |
| 22 | Khơ mú | 1 | 1 | – | 0,00% | 90.612 | 0,00% |
| 23 | Sán Dìu | 1 | – | 1 | 0,00% | 183.004 | 0,00% |
| 24 | Bru Vân Kiều | 1 | – | 1 | 0,00% | 94.598 | 0,00% |
| 25 | Gié Triêng | 1 | – | 1 | 0,00% | 63.322 | 0,00% |
| 26 | Hà Nhì | 1 | – | 1 | 0,00% | 25.539 | 0,00% |
| 27 | Xơ Đăng | 212.277 | 0,00% | ||||
| 28 | Ba Na | 286.910 | 0,00% | ||||
| 29 | Cơ Tu | 74.173 | 0,00% | ||||
| 30 | Co | 40.442 | 0,00% | ||||
| 31 | Chu Ru | 23.242 | 0,00% | ||||
| 32 | Tà Ôi | 52.356 | 0,00% | ||||
| 33 | Mảng | 4.650 | 0,00% | ||||
| 34 | Giáy | 67.858 | 0,00% | ||||
| 35 | Chứt | 7.513 | 0,00% | ||||
| 36 | Rơ Măm | 639 | 0,00% | ||||
| 37 | Lào | 17.532 | 0,00% | ||||
| 38 | Brâu | 525 | 0,00% | ||||
| 39 | Pu Péo | 903 | 0,00% | ||||
| 40 | Ngái | 1.649 | 0,00% | ||||
| 41 | Kháng | 16.180 | 0,00% | ||||
| 42 | Pà Thẻn | 8.248 | 0,00% | ||||
| 43 | Xinh Mun | 29.503 | 0,00% | ||||
| 44 | Lự | 6.757 | 0,00% | ||||
| 45 | La Chí | 15.126 | 0,00% | ||||
| 46 | La Ha | 10.157 | 0,00% | ||||
| 47 | Si La | 909 | 0,00% | ||||
| 48 | Lô Lô | 4.827 | 0,00% | ||||
| 49 | Bố Y | 3.232 | 0,00% | ||||
| 50 | Ơ Đu | 428 | 0,00% | ||||
| 51 | Phù Lá | 12.471 | 0,00% | ||||
| 52 | La Hủ | 12.113 | 0,00% | ||||
| 53 | Cống | 2.729 | 0,00% | ||||
| 54 | Cờ Lao | 4.003 | 0,00% |
Bạn có biết?
- Tổng quan về Dân số Việt Nam
- Dân số các tỉnh của Việt Nam
- Dân số các dân tộc Việt Nam
- Top 10 tỉnh đông dân nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh ít dân nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh tăng dân số nhanh nhất Việt Nam
- Tỉnh nào có dân nhập cư, xuất cư nhiều nhất?
- Tỉnh nào đang bị giảm dân số?
- Top 10 tỉnh có mật độ dân cư đông nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh thưa dân nhất Việt Nam
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện đông dân nhất Việt Nam
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện ít dân nhất Việt Nam