Dân số tỉnh Gia Lai mới là 3.145.733 người, đứng thứ 16/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số Gia Lai (cũ) và tỉnh Bình Định (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.
Thông tin nhanh về Dân số tỉnh Gia Lai mới

- Dân số trung bình: 3.145.733
- % Dân số cả nước: 3,11
- Xếp hạng cả nước: 16
- Tỷ lệ tăng dân số (%): 0,82
- Diện tích (Km2): 21.577
- Mật độ dân số (Người/Km2): 146
- Tỷ suất Nam/100 Nữ: 98,11
Chọn tỉnh khác:
Dân số tỉnh Gia Lai (mới) những năm gần đây
| Năm | Dân số | % Dân số cả nước | Diện tích (Km2) | Mật độ dân số (Người/Km2) | Tỷ lệ tăng dân số (%) | Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) |
| 2024 | 3.145.733 | 3,11 | 21.577 | 146 | 0,82 | 98,11 |
| 2023 | 3.120.200 | 3,11 | 21.577 | 145 | 0,81 | 96,98 |
| 2022 | 3.095.270 | 3,11 | 21.577 | 143 | 0,56 | 99,75 |
| 2021 | 3.078.040 | 3,12 | 21.577 | 143 | 1,59 | 98,82 |
| 2020 | 3.029.730 | 3,10 | 21.577 | 140 | 0,72 | 98,83 |
| 2019 | 3.008.000 | 3,12 | 21.577 | 139 | 0,49 | 98,73 |
| 2018 | 2.993.300 | 3,16 | 21.577 | 139 | 0,91 | 98,43 |
| 2017 | 2.966.400 | 3,17 | 21.577 | 137 | 0,83 | 98,21 |
| 2016 | 2.941.900 | 3,17 | 21.577 | 136 | 0,85 | 98,08 |
| 2015 | 2.917.100 | 3,18 | 21.588 | 135 | 0,86 | 97,91 |
| 2014 | 2.892.300 | 3,19 | 21.588 | 134 | 0,83 | 97,81 |
| 2013 | 2.868.400 | 3,20 | 21.588 | 133 | 0,90 | 97,85 |
| 2012 | 2.842.900 | 3,20 | 21.588 | 132 | 0,82 | 97,89 |
| 2011 | 2.819.900 | 3,21 | 21.588 | 131 | 97,86 |

Dân số các dân tộc tại tỉnh Gia Lai (mới)
(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)
TT
Dân tộc
Dân số dân tộc tại Gia Lai
Nam
Nữ
% dân số Gia Lai
Dân số dân tộc cả nước
% dân số dân tộc cả nước
1
Kinh
2.259.206
1.124.190
1.135.016
75,29%
82.085.826
2,75%
2
Gia Rai
460.060
225.699
234.361
15,33%
513.930
89,52%
3
Ba Na
211.017
104.304
106.713
7,03%
286.910
73,55%
4
Nùng
12.492
6.520
5.972
0,42%
1.083.298
1,15%
5
Tày
11.588
6.008
5.580
0,39%
1.845.492
0,63%
6
Hrê
11.390
5.625
5.765
0,38%
149.460
7,62%
7
Mường
8.785
4.781
4.004
0,29%
1.452.095
0,60%
8
Chăm
7.123
3.471
3.652
0,24%
178.948
3,98%
9
Thái
5.936
3.197
2.739
0,20%
1.820.950
0,33%
10
Dao
4.877
2.542
2.335
0,16%
891.151
0,55%
11
Mông
3.406
1.737
1.669
0,11%
1.393.547
0,24%
12
Xơ Đăng
1.052
507
545
0,04%
212.277
0,50%
13
Ê đê
1.033
575
458
0,03%
398.671
0,26%
14
Hoa
868
484
384
0,03%
749.466
0,12%
15
Khmer
415
227
188
0,01%
1.319.652
0,03%
16
Sán Chay
402
215
187
0,01%
201.398
0,20%
17
Thổ
262
169
93
0,01%
91.430
0,29%
18
Sán Dìu
139
87
52
0,00%
183.004
0,08%
19
Gié Triêng
109
44
65
0,00%
63.322
0,17%
20
Mnông
77
39
38
0,00%
127.334
0,06%
21
Co
69
40
29
0,00%
40.442
0,17%
22
Khơ mú
64
32
32
0,00%
90.612
0,07%
23
Cơ Tu
58
24
34
0,00%
74.173
0,08%
24
Raglay
49
15
34
0,00%
146.613
0,03%
25
Cơ Ho
37
25
12
0,00%
200.800
0,02%
26
Ngái
32
17
15
0,00%
1.649
1,94%
27
Bru Vân Kiều
28
18
10
0,00%
94.598
0,03%
28
Cờ Lao
21
10
11
0,00%
4.003
0,52%
29
Chơ Ro
19
11
8
0,00%
29.520
0,06%
30
Giáy
16
7
9
0,00%
67.858
0,02%
31
Xtiêng
15
1
14
0,00%
100.752
0,01%
32
Mạ
14
3
11
0,00%
50.322
0,03%
33
Tà Ôi
13
8
5
0,00%
52.356
0,02%
34
Chu Ru
7
3
4
0,00%
23.242
0,03%
35
Chứt
7
4
3
0,00%
7.513
0,09%
36
Rơ Măm
4
1
3
0,00%
639
0,63%
37
Kháng
4
3
1
0,00%
16.180
0,02%
38
Hà Nhì
3
–
3
0,00%
25.539
0,01%
39
Pà Thẻn
2
1
1
0,00%
8.248
0,02%
40
La Ha
2
–
2
0,00%
10.157
0,02%
41
Bố Y
2
–
2
0,00%
3.232
0,06%
42
La Hủ
2
1
1
0,00%
12.113
0,02%
43
Xinh Mun
1
–
1
0,00%
29.503
0,00%
44
La Chí
1
–
1
0,00%
15.126
0,01%
45
Lự
1
–
1
0,00%
6.757
0,01%
46
Mảng
1
–
1
0,00%
4.650
0,02%
47
Lào
–
–
–
0,00%
17.532
0,00%
48
Pu Péo
–
–
–
0,00%
903
0,00%
49
Phù Lá
–
–
–
0,00%
12.471
0,00%
50
Si La
–
–
–
0,00%
909
0,00%
51
Brâu
–
–
–
0,00%
525
0,00%
52
Lô Lô
–
–
–
0,00%
4.827
0,00%
53
Ơ Đu
–
–
–
0,00%
428
0,00%
54
Cống
–
–
–
0,00%
2.729
0,00%
Bạn có biết?
- Tổng quan về Dân số Việt Nam
- Bảng dân số 34 tỉnh, thành sau sáp nhập
- Dân số 63 tỉnh, thành của Việt Nam
- Dân số các dân tộc Việt Nam
- Top 10 tỉnh đông dân nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh ít dân nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh tăng dân số nhanh nhất Việt Nam
- Tỉnh nào có dân nhập cư, xuất cư nhiều nhất?
- Tỉnh nào đang bị giảm dân số?
- Top 10 tỉnh có mật độ dân cư đông nhất Việt Nam
- Top 10 tỉnh thưa dân nhất Việt Nam
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện đông dân nhất Việt Nam
- Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện ít dân nhất Việt Nam