Dân số tỉnh Khánh Hòa (mới)

Dân số tỉnh Khánh Hòa mới là 1.877.263 người, đứng thứ 21/34 tỉnh, thành cả nước, dựa trên phép cộng dân số tỉnh Khánh Hòa (cũ) và tỉnh Ninh Thuận (cũ) của kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024.

Thông tin nhanh về tỉnh Khánh Hòa mới

Ninh Thuận + Khánh Hòa

Chọn tỉnh khác:

Dân số tỉnh Khánh Hòa (mới) những năm gần đây

Năm Dân số % Dân số cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất giới tính
(Nam / 100 Nữ)
2024 1.877.263 1,86 8.555 219 0,83 97,74
2023 1.861.800 1,86 8.555 218 0,49 99,08
2022 1.852.650 1,86 8.555 217 0,46 100,52
2021 1.844.110 1,87 8.555 216 0,55 100,30
2020 1.834.080 1,88 8.555 214 0,56 100,30
2019 1.823.800 1,89 8.493 215 -1,11 99,82
2018 1.844.200 1,95 8.493 217 0,82 99,77
2017 1.829.200 1,95 8.493 215 0,77 99,74
2016 1.815.200 1,96 8.493 214 0,78 99,70
2015 1.801.200 1,96 8.576 210 0,78 99,67
2014 1.787.300 1,97 8.576 208 0,79 99,62
2013 1.773.300 1,98 8.576 207 0,78 99,59
2012 1.759.500 1,98 8.576 205 0,80 99,55
2011 1.745.500 1,99 8.576 204 99,50
Dân số tỉnh Khánh Hòa (mới)
Vịnh Vĩnh Hy

Dân số các dân tộc tại tỉnh Khánh Hòa mới

(Dựa trên số liệu Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Khánh Hòa  Nam  Nữ % dân số Khánh Hòa Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.605.356 802.471 802.885 88,13% 82.085.826 1,96%
2 Raglay 126.210 61.841 64.369 6,93% 146.613 86,08%
3 Chăm 67.842 32.939 34.903 3,72% 178.948 37,91%
4 Cơ Ho 9.057 4.462 4.595 0,50% 200.800 4,51%
5 Ê đê 3.825 1.866 1.959 0,21% 398.671 0,96%
6 Hoa 3.206 1.799 1.407 0,18% 749.466 0,43%
7 Tày 1.805 937 868 0,10% 1.845.492 0,10%
8 Nùng 1.519 778 741 0,08% 1.083.298 0,14%
9 Mường 899 506 393 0,05% 1.452.095 0,06%
10 Chu Ru 569 261 308 0,03% 23.242 2,45%
11 Thái 289 146 143 0,02% 1.820.950 0,02%
12 Khmer 281 170 111 0,02% 1.319.652 0,02%
13 Dao 136 61 75 0,01% 891.151 0,02%
14 Gia Rai 119 59 60 0,01% 513.930 0,02%
15 Thổ 70 39 31 0,00% 91.430 0,08%
16 Ba Na 45 8 37 0,00% 286.910 0,02%
17 Hrê 36 24 12 0,00% 149.460 0,02%
18 Sán Chay 27 11 16 0,00% 201.398 0,01%
19 Xơ Đăng 26 11 15 0,00% 212.277 0,01%
20 Mnông 25 13 12 0,00% 127.334 0,02%
21 Lào 25 15 10 0,00% 17.532 0,14%
22 Khơ mú 24 17 7 0,00% 90.612 0,03%
23 Sán Dìu 16 9 7 0,00% 183.004 0,01%
24 Xtiêng 15 5 10 0,00% 100.752 0,01%
25 Bru Vân Kiều 13 7 6 0,00% 94.598 0,01%
26 Mông 11 6 5 0,00% 1.393.547 0,00%
27 Mạ 9 5 4 0,00% 50.322 0,02%
28 Giáy 9 5 4 0,00% 67.858 0,01%
29 Co 8 4 4 0,00% 40.442 0,02%
30 Gié Triêng 8 1 7 0,00% 63.322 0,01%
31 Chơ Ro 7 4 3 0,00% 29.520 0,02%
32 Tà Ôi 6 5 1 0,00% 52.356 0,01%
33 Cơ Tu 4 4 0,00% 74.173 0,01%
34 Ngái 3 3 0,00% 1.649 0,18%
35 Chứt 2 2 0,00% 7.513 0,03%
36 Xinh Mun 1 1 0,00% 29.503 0,00%
37 Brâu 1 1 0,00% 525 0,19%
38 Cờ Lao 0,00% 4.003 0,00%
39 Rơ Măm 0,00% 639 0,00%
40 Kháng 0,00% 16.180 0,00%
41 Hà Nhì 0,00% 25.539 0,00%
42 Si La 0,00% 909 0,00%
43 Phù Lá 0,00% 12.471 0,00%
44 Pà Thẻn 0,00% 8.248 0,00%
45 Mảng 0,00% 4.650 0,00%
46 Lô Lô 0,00% 4.827 0,00%
47 La Ha 0,00% 10.157 0,00%
48 La Chí 0,00% 15.126 0,00%
49 Lự 0,00% 6.757 0,00%
50 Ơ Đu 0,00% 428 0,00%
51 Pu Péo 0,00% 903 0,00%
52 Bố Y 0,00% 3.232 0,00%
53 La Hủ 0,00% 12.113 0,00%
54 Cống 0,00% 2.729 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *