Dân số Congo 2024 là 6.332.961 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc . Congo là quốc gia ở Trung Phi có diện tích 341.079 km2.
Thông tin nhanh về dân số Congo 2024
Dân số Congo 2024 và lịch sử
Năm
Dân số
% thay đổi hàng năm
Thay đổi theo năm
Di dân ròng
Tuổi trung vị
Tuổi thọ bình quân
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)
Mật độ (N/Km²)
2024
6.332.961
2,38%
150.666
-2.491
18,4
66,0
100,0
18,5
2023
6.182.885
2,42%
149.486
-995
18,3
65,8
100,0
18,1
2022
6.035.104
2,42%
146.076
-995
18,2
65,0
100,0
17,7
2021
5.892.183
2,37%
139.766
-4.476
18,1
64,2
100,0
17,3
2020
5.752.791
2,42%
139.019
-4.472
18,1
64,4
100,0
16,8
2015
5.097.581
2,42%
123.329
-18.207
18,2
63,7
100,0
14,9
2010
4.462.290
3,34%
149.224
12.318
18,7
61,7
99,9
13,1
2005
3.696.393
3,78%
139.680
38.337
18,1
58,7
99,5
10,8
2000
3.151.345
5,02%
158.277
79.780
17,4
55,4
99,0
9,2
1995
2.749.461
2,84%
77.935
3.747
17,0
55,5
99,0
8,1
1990
2.380.560
2,81%
66.840
-395
16,6
57,1
98,4
7,0
1985
2.059.311
2,94%
60.553
182
16,2
57,6
97,9
6,0
1980
1.828.985
2,22%
40.583
-14.972
15,9
56,8
97,9
5,4
1975
1.627.032
2,47%
40.211
-10.944
16,1
55,4
98,4
4,8
1970
1.397.638
3,03%
42.377
0
16,5
53,6
98,4
4,1
1965
1.207.880
2,80%
33.855
0
17,0
51,0
98,3
3,5
1960
1.056.732
2,56%
27.087
0
17,8
47,6
98,1
3,1
1955
934.432
2,34%
21.903
0
18,4
43,4
98,1
2,7
1950
835.261
2,16%
18.045
0
18,9
39,6
98,0
2,4
Dự báo dân số Congo
Năm
Dân số
% thay đổi hàng năm
Thay đổi theo năm
Di dân ròng
Tuổi trung vị
Tuổi thọ bình quân
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)
Mật độ (N/Km²)
2025
6.484.437
2,35%
152.286
-2.999
18,6
66,2
100,0
19,0
2030
7.282.266
2,30%
167.377
-2.191
19,5
67,2
99,9
21,3
2035
8.160.733
2,21%
179.905
-1.604
20,6
68,1
99,8
23,9
2040
9.083.971
2,07%
188.419
-1.374
21,5
69,0
99,6
26,6
2045
10.041.901
1,92%
192.378
-902
22,3
69,8
99,5
29,4
2050
11.006.471
1,76%
193.577
-940
23,1
70,5
99,3
32,2
2055
11.977.754
1,61%
192.381
-3.354
24,0
71,2
99,2
35,1
2060
12.950.780
1,52%
197.063
-96
25,0
71,9
99,0
37,9
2065
13.945.147
1,42%
198.009
-1.596
26,0
72,7
98,8
40,8
2070
14.929.960
1,30%
194.113
-3.749
27,1
73,4
98,6
43,7
2075
15.888.666
1,19%
188.857
-3.057
28,2
74,1
98,4
46,5
2080
16.802.276
1,08%
180.555
-2.058
29,2
74,7
98,2
49,2
2085
17.683.692
0,96%
169.911
-3.619
30,3
75,4
98,0
51,8
2090
18.525.565
0,88%
163.138
-473
31,2
76,1
97,9
54,2
2095
19.305.619
0,77%
149.254
-2.657
32,2
76,8
97,7
56,5
2100
20.025.644
0,68%
137.012
-2.895
33,2
77,4
97,7
58,6
Nguồn: Liên hợp quốc
Dân số các tôn giáo tại Congo
Dân số
Năm
Thiên Chúa giáo
Hồi giáo
Ấn Độ giáo
Phật giáo
Tôn giáo dân gian
Do Thái giáo
Các tôn giáo khác
Phi tôn giáo
2010
3.470.000
50.000
<10.000
<10.000
110.000
<10.000
40.000
360.000
2020
4.480.000
60.000
<10.000
<10.000
140.000
<10.000
50.000
410.000
2030
5.580.000
70.000
<10.000
<10.000
170.000
<10.000
60.000
500.000
2040
6.800.000
90.000
<10.000
<10.000
210.000
<10.000
80.000
600.000
2050
8.100.000
100.000
<10.000
<10.000
250.000
<10.000
90.000
680.000
Tỷ trọng (%)
Năm
Thiên Chúa giáo
Hồi giáo
Ấn Độ giáo
Phật giáo
Tôn giáo dân gian
Do Thái giáo
Các tôn giáo khác
Phi tôn giáo
2010
85,9
1,2
<1,0
<1,0
2,8
<1,0
1,1
9,0
2020
87,1
1,2
<1,0
<1,0
2,7
<1,0
1,0
8,0
2030
87,3
1,1
<1,0
<1,0
2,7
<1,0
1,0
7,8
2040
87,5
1,1
<1,0
<1,0
2,7
<1,0
<1,0
7,7
2050
87,8
1,1
<1,0
<1,0
2,7
<1,0
<1,0
7,4
Nguồn: Pew
Dân số các thành phố chính của Congo
Xếp hạng thế giới
Thành phố
Dân số 2024
Dân số 2023
% thay đổi
188
Brazzaville
2.724.566
2.637.733
3,3%
402
PointeNoire
1.379.368
1.336.387
3,2%
Nguồn: worldpopulationreview.com
Xem thêm:
Lượt xem: 770