Dân số Greenland

Dân số Greenland 2024 là 55.840 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Greenland là quốc gia ở Bắc Mỹ có diện tích 2.166.000 km2.

Thông tin nhanh về dân số Greenland 2024

Chọn quốc gia khác

Dân số Greenland 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 55.840 -0,16% -87 -284 34,6 70,2 110,9 0,1
2023 55.922 -0,14% -79 -318 34,2 70,1 111,2 0,1
2022 55.990 -0,10% -57 -323 33,9 70,1 111,4 0,1
2021 56.041 -0,08% -45 -324 33,8 70,0 111,5 0,1
2020 56.080 -0,06% -31 -328 33,6 70,2 111,7 0,1
2015 56.021 0,12% 66 -315 33,1 70,2 112,0 0,1
2010 56.614 0,59% 333 -46 32,5 68,5 113,0 0,1
2005 56.950 -0,08% -43 -476 32,5 67,8 113,9 0,1
2000 56.209 0,39% 221 -229 31,1 65,6 115,1 0,1
1995 55.840 0,35% 195 -433 28,8 64,2 114,6 0,1
1990 55.630 0,23% 127 -648 26,8 63,2 117,9 0,1
1985 53.211 1,01% 536 -157 24,8 62,8 119,3 0,1
1980 50.111 1,21% 605 4 22,8 62,2 119,0 0,1
1975 49.172 1,00% 493 22 20,3 61,7 117,1 0,1
1970 45.465 2,88% 1.308 518 18,1 63,0 114,1 0,1
1965 38.556 3,53% 1.361 63 16,6 61,2 108,4 0,1
1960 32.105 4,39% 1.409 234 17,2 58,5 104,7 0,1
1955 26.261 3,07% 807 -5 17,7 48,8 101,6 0,1
1950 23.209 2,16% 501 51 17,6 39,5 96,8 0,1
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Greenland

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 55.745 -0,19% -103 -265 35,1 70,3 110,6 0,1
2030 55.050 -0,30% -167 -166 37,2 70,9 108,8 0,1
2035 54.000 -0,47% -252 -131 39,0 71,5 107,0 0,1
2040 52.672 -0,54% -286 -109 40,1 72,1 105,1 0,1
2045 51.266 -0,55% -284 -101 39,9 72,7 103,4 0,1
2050 49.898 -0,51% -256 -79 39,6 73,4 102,0 0,1
2055 48.603 -0,51% -247 -75 39,9 74,0 100,9 0,1
2060 47.364 -0,56% -264 -75 40,8 74,6 99,9 0,1
2065 46.008 -0,59% -273 -76 41,9 75,3 99,1 0,1
2070 44.597 -0,65% -289 -59 42,8 75,9 98,5 0,1
2075 43.184 -0,67% -289 -57 43,1 76,6 98,1 0,1
2080 41.853 -0,62% -261 -47 43,0 77,2 98,1 0,1
2085 40.620 -0,60% -243 -46 43,0 77,8 98,2 0,1
2090 39.491 -0,58% -228 -41 43,5 78,5 98,3 0,1
2095 38.362 -0,61% -232 -45 44,2 79,1 98,4 0,1
2100 37.230 -0,65% -242 -35 44,9 79,7 98,4 0,1
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *