Dân số Saint Pierre and Miquelon

Dân số Saint Pierre and Miquelon 2024 là 5.628 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Saint Pierre and Miquelon là quốc gia ở Bắc Mỹ có diện tích 242 km2.

Thông tin nhanh về dân số Saint Pierre and Miquelon 2024

Chọn quốc gia khác

Dân số Saint Pierre and Miquelon 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 5.628 -0,92% -52 -2 46,8 76,9 97,6 24,5
2023 5.681 -0,97% -55 0 46,4 76,8 97,8 24,7
2022 5.732 -0,80% -46 0 46,0 76,7 98,0 24,9
2021 5.779 -0,83% -48 0 45,6 76,7 98,4 25,1
2020 5.827 -0,82% -48 0 45,3 76,6 98,5 25,3
2015 5.947 -0,22% -13 21 43,5 76,5 98,1 25,9
2010 6.024 -0,20% -12 -8 40,5 76,4 100,6 26,2
2005 6.114 -0,93% -57 -70 38,5 75,8 100,8 26,6
2000 6.293 -0,24% -15 -37 35,8 74,9 100,7 27,4
1995 6.436 -0,05% -3 -45 32,8 73,8 101,6 28,0
1990 6.353 0,47% 30 -36 30,7 73,2 102,3 27,6
1985 6.277 0,59% 37 -21 28,2 71,8 99,7 27,3
1980 6.172 0,10% 6 -41 26,1 70,2 97,4 26,8
1975 6.031 0,60% 36 -16 24,2 69,5 97,0 26,2
1970 5.636 1,46% 82 3 24,1 67,5 97,7 24,5
1965 5.236 1,30% 68 -41 24,1 66,9 98,8 22,8
1960 4.992 0,06% 3 -101 23,5 66,3 98,2 21,7
1955 4.766 1,28% 61 -57 23,4 64,7 95,9 20,7
1950 4.489 1,27% 57 -51 23,8 62,9 95,6 19,5
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Saint Pierre and Miquelon

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 5.574 -1,02% -57 -8 47,2 77,1 97,4 24,2
2030 5.289 -0,96% -51 -10 49,0 78,0 95,8 23,0
2035 5.027 -1,02% -51 -12 50,8 78,9 94,3 21,9
2040 4.798 -0,85% -41 -10 51,7 79,7 92,6 20,9
2045 4.553 -1,32% -60 -9 52,3 80,6 90,9 19,8
2050 4.258 -1,39% -59 -7 50,8 81,3 90,0 18,5
2055 3.935 -1,53% -60 -8 50,2 82,1 89,6 17,1
2060 3.615 -1,69% -61 -8 52,2 82,7 89,7 15,7
2065 3.333 -1,89% -63 -7 54,1 83,4 91,0 14,5
2070 3.095 -1,52% -47 -6 55,9 84,0 91,9 13,5
2075 2.885 -1,25% -36 -5 57,1 84,6 92,7 12,5
2080 2.697 -1,48% -40 -5 57,3 85,2 93,8 11,7
2085 2.515 -1,39% -35 -4 55,7 85,8 93,9 10,9
2090 2.345 -1,41% -33 -4 56,0 86,4 93,3 10,2
2095 2.182 -1,70% -37 -3 56,8 87,0 91,9 9,5
2100 2.013 -1,94% -39 -3 57,7 87,5 92,3 8,8
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *