Dân số Saint Barthélemy

Dân số Saint Barthélemy 2024 là 11.258 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Saint Barthélemy là quốc đảo ở Caribe có diện tích 21 km2.

Thông tin nhanh về dân số Saint Barthélemy 2024

Chọn quốc gia khác

Dân số Saint Barthélemy 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 11.258 1,43% 161 180 38,9 84,4 88,3 511,7
2023 11.085 1,66% 184 200 38,8 84,3 88,1 503,9
2022 10.920 1,34% 146 163 38,7 84,3 88,1 496,4
2021 10.764 1,54% 166 180 38,5 84,2 88,1 489,3
2020 10.543 2,62% 276 281 38,3 84,1 91,8 479,2
2015 9.590 1,59% 152 118 37,0 83,0 111,7 435,9
2010 8.965 1,65% 148 109 36,7 81,9 113,2 407,5
2005 8.030 2,25% 181 138 35,5 80,8 112,6 365,0
2000 7.082 2,64% 187 140 33,9 79,3 113,1 321,9
1995 6.181 2,90% 179 126 31,8 77,8 108,2 280,9
1990 5.250 3,66% 192 113 29,4 75,7 98,9 238,6
1985 4.053 6,66% 270 213 27,6 74,0 93,4 184,2
1980 2.966 1,79% 53 26 27,0 72,4 82,8 134,8
1975 2.566 2,46% 63 43 26,0 68,9 79,5 116,6
1970 2.406 0,46% 11 -14 24,7 65,3 77,7 109,3
1965 2.332 1,16% 27 -5 23,9 62,0 78,2 106,0
1960 2.188 1,42% 31 3 24,9 60,1 87,3 99,5
1955 2.126 0,14% 3 -12 26,7 58,5 94,3 96,6
1950 2.006 3,19% 64 23 26,8 54,0 94,3 91,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Saint Barthélemy

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 11.414 1,32% 151 158 39,0 84,5 88,4 518,8
2030 12.007 0,75% 90 107 39,9 85,1 88,8 545,8
2035 12.383 0,53% 66 76 40,8 85,6 89,0 562,9
2040 12.640 0,35% 44 60 41,4 86,2 89,3 574,5
2045 12.797 0,18% 23 41 42,6 86,7 89,3 581,7
2050 12.789 -0,15% -19 29 44,5 87,3 89,6 581,3
2055 12.646 -0,33% -42 19 46,7 87,8 89,9 574,8
2060 12.371 -0,44% -54 12 49,1 88,4 90,4 562,3
2065 12.088 -0,46% -56 12 51,4 88,9 91,0 549,5
2070 11.800 -0,47% -55 12 53,6 89,4 91,8 536,4
2075 11.500 -0,64% -74 2 55,8 89,9 92,5 522,7
2080 11.151 -0,61% -68 3 58,0 90,4 93,1 506,9
2085 10.762 -0,70% -75 1 59,1 90,8 93,4 489,2
2090 10.305 -0,97% -100 1 59,0 91,3 93,6 468,4
2095 9.794 -1,01% -99 4 59,0 91,8 93,3 445,2
2100 9.239 -1,31% -121 1 59,1 92,3 92,8 419,9
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *