Dân số Hàn Quốc 2024

Dân số Hàn Quốc 2024 là 51.717.590 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Hàn Quốc 2024

Dân số (người): 51.717.590
% dân số Thế giới: 0,63%
Xếp hạng Thế giới: 29
% thay đổi hàng năm: -0,08%
Thay đổi hàng năm (người): -40.992
Mật độ (người/Km²): 522,7
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 99,7
Người di cư ròng: 75.963
Tỷ suất sinh sản: 0,73
Tuổi trung vị: 45,1
Tuổi thọ bình quân: 84,4

Chọn quốc gia khác

Theo ước tính của Liên hợp quốc, Hàn Quốc có dân số 51.717.590 người tính đến ngày 1/7/2024, giảm 0,08%, tương ứng -40.992 người so với 1 năm trước.

Hàn Quốc hiện đứng thứ 29 Thế giới về dân số (chiếm 0,63% dân số toàn cầu) và thứ 3 Đông Á.

Mật độ dân số

Hàn Quốc có mật độ dân số trung bình 522,7 người/km2, trên diện tích đất liền 97.230 km2 (nhỏ hơn 1/3 diện tích của Việt Nam). Đây là mật độ dân số đông nhất khu vực Đông Á nếu không tính hai lãnh thổ Hong Kong và Macao.

Dân số thành thị

Tỷ lệ dân số thành thị của Hàn Quốc là 81,7%, cao thứ 4 khu vực Đông Á. Thành phố đông dân nhất Hàn Quốc là Seul, thủ đô nước này, với ước tính hơn 10 triệu người.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến 1/7/2024, tuổi trung vị ở Hàn Quốc được ước tính là 45,1 còn tuổi thọ trung bình là 84,4. Đây đều là những con số không chỉ cao ở Đông Á mà còn cao hàng đầu thế giới.

Di cư

Năm qua, Hàn Quốc ước có 75.963 người di cư ròng.

Dự báo

Hàn Quốc được cho là đã bước vào chu kỳ dân số giảm với dân số đã đạt đỉnh vào năm 2020. Cho đến cuối thế kỷ này, dân số Hàn Quốc thậm chí giảm còn bằng chưa bằng một nửa so với hiện tại.

Bảng dân số Hàn Quốc 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 51.717.590 -0,08% -40.992 75.963 45,1 84,4 99,7 522,7
2023 51.748.739 -0,04% -21.306 87.800 44,5 84,3 99,7 523,0
2022 51.782.512 -0,09% -46.239 87.800 43,9 82,7 99,6 523,4
2021 51.848.397 -0,17% -85.533 -16.778 43,4 83,9 99,6 524,0
2020 51.858.482 0,13% 65.365 112.631 42,8 83,7 99,8 524,1
2015 50.983.912 0,83% 422.241 276.427 39,9 82,5 100,7 515,3
2010 48.769.332 0,51% 247.609 52.042 36,6 80,7 103,1 492,9
2005 47.851.644 0,29% 140.590 -47.821 33,6 78,4 103,7 483,6
2000 46.766.661 0,59% 275.106 -84.960 30,7 76,2 104,4 472,7
1995 45.368.425 0,51% 231.995 -208.491 28,3 73,4 104,1 458,5
1990 44.081.427 1,16% 511.354 79.294 25,8 71,0 103,3 445,5
1985 41.148.963 1,29% 532.066 97.949 23,3 68,4 102,2 415,9
1980 38.141.107 1,12% 426.347 -148.341 20,9 64,8 102,4 385,5
1975 35.875.743 1,49% 533.677 -52.332 18,8 64,7 102,7 362,6
1970 32.542.197 2,15% 699.014 -27.999 17,7 62,2 101,7 328,9
1965 29.284.338 1,73% 507.671 -146.386 17,5 55,8 102,1 296,0
1960 26.115.379 3,09% 807.353 47.245 18,3 53,8 101,3 263,9
1955 22.125.103 3,30% 730.547 151.123 17,9 48,4 101,2 223,6
1950 19.757.321 0,00% 465 146.698 17,7 22,2 104,4 199,7

Bảng dự báo dân số Hàn Quốc

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 51.667.029 -0,12% -60.129 65.731 45,6 84,5 99,5 522,2
2030 51.188.584 -0,26% -132.935 47.022 48,5 85,1 98,9 517,4
2035 50.300.733 -0,45% -225.242 31.740 51,2 85,6 98,2 508,4
2040 48.948.687 -0,63% -309.307 19.948 53,3 86,2 97,2 494,7
2045 47.232.956 -0,80% -376.706 17.890 55,0 86,8 96,2 477,4
2050 45.143.134 -1,02% -461.591 15.924 56,7 87,3 95,1 456,3
2055 42.632.670 -1,25% -531.742 15.413 58,5 87,9 94,2 430,9
2060 39.857.228 -1,42% -565.067 540 60,1 88,5 93,5 402,8
2065 37.088.067 -1,46% -541.296 6.682 61,0 89,0 93,0 374,8
2070 34.452.987 -1,50% -515.260 3.115 61,5 89,6 92,5 348,2
2075 31.974.833 -1,49% -476.627 4.675 62,2 90,2 92,1 323,2
2080 29.671.508 -1,50% -445.746 2.842 63,0 90,7 91,5 299,9
2085 27.505.925 -1,53% -421.717 1.028 62,5 91,3 90,7 278,0
2090 25.449.094 -1,57% -400.097 -50 61,2 91,9 89,9 257,2
2095 23.535.546 -1,54% -362.505 -76 60,5 92,5 89,3 237,9
2100 21.848.791 -1,45% -316.384 -554 59,9 93,1 89,1 220,8

Dân số các thành phố của Hàn Quốc

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
33 Seoul 10.004.840 9.988.049 0,2%
140 Busan 3.477.419 3.471.949 0,2%
181 Incheon 2.861.686 2.848.557 0,5%
241 Daegu 2.179.929 2.180.997 -0,1%
344 Daejon 1.581.705 1.577.436 0,3%
358 Gwangju 1.532.902 1.529.472 0,2%
404 Suweon 1.378.229 1.365.352 0,9%
505 Yongin 1.147.967 1.135.671 1,1%
528 Goyang 1.114.079 1.105.283 0,8%
563 Changwon 1.055.373 1.054.442 0,1%
640 Seongnam 942.159 941.508 0,1%
665 Ulsan 9.143 912.734 0,2%
721 Bucheon 826.919 826.981 0,0%
779 Ansan 768.822 766.703 0,3%

Dân số các tôn giáo tại Hàn Quốc

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 14.170.000 100.000 <10.000 11.050.000 400.000 <10.000 110.000 22.340.000
2020 15.000.000 150.000 20.000 10.950.000 410.000 <10.000 110.000 23.250.000
2030 15.750.000 210.000 30.000 10.480.000 420.000 <10.000 110.000 23.510.000
2040 16.090.000 280.000 40.000 9.620.000 440.000 <10.000 110.000 23.080.000
2050 15.920.000 340.000 50.000 8.620.000 470.000 <10.000 110.000 22.010.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 29,4 <1,0 <1,0 22,9 <1,0 <1,0 <1,0 46,4
2020 30,1 <1,0 <1,0 21,9 <1,0 <1,0 <1,0 46,6
2030 31,2 <1,0 <1,0 20,7 <1,0 <1,0 <1,0 46,5
2040 32,4 <1,0 <1,0 19,4 <1,0 <1,0 <1,0 46,5
2050 33,5 <1,0 <1,0 18,1 <1,0 <1,0 <1,0 46,3
Nguồn: Pew

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *