Dân số Macao 2024

Dân số Macao 2024 là 720.262 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Macao 2024:

Chọn quốc gia khác


Dân số Macao 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 720.262 0,39% 2.790 1.620 38,9 83,2 85,4 22.508,2
2023 713.912 1,39% 9.911 8.807 38,3 83,1 85,6 22.309,7
2022 704.356 1,31% 9.199 8.748 37,8 82,1 86,0 22.011,1
2021 694.402 1,54% 10.710 8.572 37,4 83,8 86,4 21.700,1
2020 683.067 1,75% 11.961 8.842 37,0 84,6 86,8 21.345,8
2015 622.179 1,93% 12.034 7.533 36,0 82,9 89,0 19.443,1
2010 562.806 2,35% 13.217 10.079 35,3 81,7 90,8 17.587,7
2005 495.411 2,67% 13.245 11.544 33,0 80,5 91,1 15.481,6
2000 437.309 1,56% 6.814 4.775 31,5 79,4 91,6 13.665,9
1995 398.693 2,13% 8.486 4.396 29,6 77,8 92,7 12.459,2
1990 351.123 3,29% 11.550 6.251 27,4 76,6 94,2 10.972,6
1985 291.277 3,80% 11.071 5.601 25,8 74,7 98,6 9.102,4
1980 246.097 1,98% 4.878 3.290 23,4 73,0 102,3 7.690,5
1975 223.940 1,35% 3.027 4.428 14,8 71,2 88,5 6.998,1
1970 257.396 2,69% 6.923 5.733 17,0 68,8 104,1 8.043,6
1965 265.631 -1,06% -2.808 -5.424 12,6 66,3 103,0 8.301,0
1960 173.315 -2,65% -4.587 -8.727 21,9 63,9 97,3 5.416,1
1955 195.442 -1,40% -2.733 -8.593 23,5 60,7 102,4 6.107,6
1950 196.654 3,07% 6.037 -1.151 24,4 58,3 105,9 6.145,4
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Macao

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 722.007 0,10% 700 -328 39,6 83,4 85,3 22.562,7
2030 726.723 0,07% 487 681 43,1 84,3 84,7 22.710,1
2035 723.756 -0,27% -1.976 -146 46,6 85,0 84,0 22.617,4
2040 706.891 -0,43% -3.062 227 50,2 85,8 83,1 22.090,3
2045 688.798 -0,40% -2.771 1.456 53,5 86,4 82,5 21.525,0
2050 668.860 -0,60% -4.042 1.014 56,2 87,1 82,3 20.901,9
2055 641.236 -0,90% -5.746 226 58,6 87,7 82,5 20.038,6
2060 614.250 -0,71% -4.379 2.305 60,2 88,3 83,0 19.195,3
2065 583.194 -0,87% -5.099 2.151 61,5 88,9 83,6 18.224,8
2070 544.455 -1,42% -7.706 123 61,5 89,5 84,0 17.014,2
2075 504.068 -1,67% -8.430 -215 61,8 90,0 84,3 15.752,1
2080 463.626 -1,74% -8.084 278 62,8 90,6 84,7 14.488,3
2085 422.204 -1,91% -8.075 -143 63,6 91,1 85,7 13.193,9
2090 385.683 -1,67% -6.449 389 63,3 91,6 87,1 12.052,6
2095 355.921 -1,59% -5.652 -19 62,8 92,1 88,7 11.122,5
2100 331.168 -1,40% -4.648 196 62,2 92,6 89,8 10.349,0
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các tôn giáo ở Macao

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 40.000 <10.000 <10.000 90.000 320.000 <10.000 <10.000 80.000
2020 40.000 <10.000 <10.000 100.000 340.000 <10.000 <10.000 90.000
2030 40.000 <10.000 <10.000 100.000 340.000 <10.000 <10.000 90.000
2040 40.000 <10.000 <10.000 100.000 340.000 <10.000 <10.000 90.000
2050 40.000 <10.000 <10.000 90.000 320.000 <10.000 <10.000 80.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 7,2 <1,0 <1,0 17,3 58,9 <1,0 <1,0 15,4
2020 7,2 <1,0 <1,0 17,3 58,9 <1,0 <1,0 15,4
2030 7,2 <1,0 <1,0 17,3 58,9 <1,0 <1,0 15,4
2040 7,2 <1,0 <1,0 17,3 58,9 <1,0 <1,0 15,4
2050 7,2 <1,0 <1,0 17,3 58,9 <1,0 <1,0 15,4
Nguồn: Pew

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *