Dân số Bangladesh 2024

Dân số Bangladesh 2024 là 173.562.364 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Bangladesh 2024

Dân số (người): 173.562.364
% dân số Thế giới: 2,13%
Xếp hạng Thế giới: 8
% thay đổi hàng năm: 1,22%
Thay đổi hàng năm (người): 2.109.792
Mật độ (người/Km²): 1333,4
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 96,7
Người di cư ròng: -473.362
Tỷ suất sinh sản: 2,14
Tuổi trung vị: 25,7
Tuổi thọ bình quân: 74,9

Chọn quốc gia khác

Dân số Bangladesh 2024 là 173.562.364 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, tăng 2.109.792 người (1,22%) so với ngày 1/7/2023.

Bangladesh hiện là nước đông dân thứ Thế giới, góp 2,13% trong dân số toàn cầu và là nước đông dân thứ 5 khu vực Châu Á.

Kể từ năm 1950 đến nay, dân số Bangladesh đã tăng tới hơn 4 lần.

Mật độ dân số

Bangladesh có mật độ dân số trung bình là 1333,4 người/km2, trên diện tích đất liền 130.170 km2 (chưa bằng một nửa diện tích của Việt Nam). Đây mật độ cao nhất thế giới nếu không tính các số nước nhỏ có diện tích từ 1.050 km2 (của Hong Kong) trở xuống.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, tuổi trung vị ở Bangladesh là 25,7 còn tuổi thọ trung bình là 74,9.

Di cư

Trong vòng 1 năm tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, Bangladesh có -473.362 người di cư ròng. Đây là xu hướng diễn ra kể từ năm 1970 với tổng dân số di cư của nước này đạt hơn 4,4 triệu người.

Dự báo dân số Bangladesh

Dân số Bangladesh được dự báo sẽ tiếp tục tăng đến năm 2041 trước khi quay đầu giảm. Khi đó, dân số cực đại của Bangladesh là khoảng 226 triệu người vào năm 2070.

Bảng dân số Bangladesh 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 173.562.364 1,22% 2.109.792 -473.362 25,7 74,9 96,7 1.333,4
2023 171.466.990 1,21% 2.080.956 -549.918 25,3 74,7 96,8 1.317,3
2022 169.384.897 1,23% 2.083.229 -549.990 25,0 74,3 97,0 1.301,3
2021 167.658.854 0,82% 1.368.857 -994.722 24,7 71,1 97,0 1.288,0
2020 166.298.024 0,81% 1.352.804 -1.002.522 24,6 71,4 97,0 1.277,5
2015 159.383.179 0,89% 1.420.224 -909.223 23,5 70,5 97,1 1.224,4
2010 152.201.981 0,85% 1.294.915 -1.113.727 21,9 68,0 99,0 1.169,3
2005 144.715.786 1,21% 1.746.456 -1.036.635 20,7 65,5 101,5 1.111,7
2000 134.544.304 1,75% 2.355.101 -512.422 19,7 62,0 103,6 1.033,6
1995 122.600.370 1,83% 2.246.274 -231.304 18,5 58,2 104,4 941,8
1990 111.633.717 1,96% 2.183.428 -404.105 17,4 55,8 104,9 857,6
1985 100.253.825 2,40% 2.410.314 -287.872 16,7 53,9 105,2 770,2
1980 88.016.432 2,39% 2.099.619 -515.918 16,5 52,3 105,5 676,2
1975 77.854.351 2,56% 1.995.095 -390.212 16,3 50,6 106,2 598,1
1970 69.058.894 2,42% 1.668.561 -73.719 16,8 42,7 107,8 530,5
1965 59.902.519 2,90% 1.736.272 47.610 17,5 46,0 108,0 460,2
1960 51.828.660 2,76% 1.432.365 13.580 17,9 44,0 108,3 398,2
1955 45.767.684 2,31% 1.057.746 -30.640 18,3 41,1 108,7 351,6
1950 41.206.856 1,90% 781.464 8.310 18,3 37,4 109,3 316,6
Dân số Bangladesh

Bảng dự báo dân số Bangladesh

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 175.686.899 1,22% 2.139.279 -402.100 26,0 75,2 96,7 1.349,7
2030 186.072.407 1,07% 1.983.829 -294.833 27,7 76,5 96,5 1.429,5
2035 195.130.372 0,84% 1.638.702 -324.351 29,6 77,7 96,4 1.499,0
2040 202.589.429 0,67% 1.361.630 -331.839 31,7 78,8 96,2 1.556,3
2045 209.029.594 0,58% 1.214.788 -305.766 33,7 79,9 96,0 1.605,8
2050 214.709.097 0,49% 1.057.849 -308.070 35,6 80,9 95,9 1.649,5
2055 219.497.457 0,39% 863.186 -307.771 37,2 81,9 95,9 1.686,2
2060 223.149.358 0,27% 590.628 -308.440 38,8 82,8 96,0 1.714,3
2065 225.351.997 0,13% 294.885 -300.283 40,7 83,6 96,2 1.731,2
2070 226.125.804 0,01% 26.753 -286.600 42,4 84,4 96,6 1.737,2
2075 225.676.967 -0,09% -203.229 -270.699 44,0 85,2 97,0 1.733,7
2080 224.081.200 -0,19% -424.762 -275.939 45,4 85,9 97,6 1.721,5
2085 221.529.997 -0,27% -594.345 -258.055 46,4 86,5 98,3 1.701,9
2090 218.048.097 -0,37% -797.320 -264.120 47,3 87,2 99,0 1.675,1
2095 213.637.774 -0,45% -955.088 -259.381 48,0 87,8 99,6 1.641,2
2100 208.596.516 -0,50% -1.047.515 -236.966 48,7 88,3 99,9 1.602,5

Dân số các thành phố ở Bangladesh

Xếp hạng
thế giới
Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
4 Dhaka 23.935.652 23.209.616 3,1%
76 Chittagong 5.513.609 5.379.660 2,5%
597 Sylhet 999.374 964.291 3,6%
607 Rajshahi 983.707 961.991 2,3%
624 Khulna 965.483 955.104 1,1%
638 Bogra 944.877 905.814 4,3%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số các tôn giáo ở Bangladesh

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 450.000 134.430.000 12.680.000 920.000 100.000 <10.000 100.000 <10.000
2020 520.000 153.010.000 13.790.000 1.040.000 120.000 <10.000 120.000 <10.000
2030 580.000 168.050.000 14.490.000 1.130.000 130.000 <10.000 130.000 <10.000
2040 620.000 177.860.000 14.710.000 1.180.000 130.000 <10.000 130.000 <10.000
2050 650.000 182.360.000 14.470.000 1.200.000 130.000 <10.000 130.000 <10.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 <1,0 90,4 8,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2020 <1,0 90,8 8,2 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2030 <1,0 91,1 7,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2040 <1,0 91,4 7,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2050 <1,0 91,7 7,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
Nguồn: Pew

Xem thêm:

GÓC GÓP Ý

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *