Dân số Kyrgyzstan 2024

Dân số Kyrgyzstan 2024 là 7.186.009 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Kyrgyzstan năm 2024

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Kyrgyzstan 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 7.186.009 1,54% 110.830 3.645 25,3 71,8 97,8 37,5
2023 7.073.516 1,61% 114.157 5.601 25,1 71,7 97,8 36,9
2022 6.955.788 1,74% 121.298 12.596 25,0 71,5 97,8 36,3
2021 6.820.479 2,19% 149.321 46.208 24,8 69,3 97,9 35,6
2020 6.664.140 2,45% 163.357 54.704 24,6 69,1 98,0 34,7
2015 6.001.882 1,75% 105.194 -5.071 24,0 69,3 98,8 31,3
2010 5.491.761 1,88% 102.993 -6.521 23,0 67,5 97,4 28,6
2005 5.246.332 0,81% 42.250 -36.288 22,2 65,8 92,8 27,4
2000 5.025.145 0,96% 48.451 -23.265 21,3 65,2 90,5 26,2
1995 4.713.635 1,51% 70.939 -10.767 20,4 62,9 91,2 24,6
1990 4.459.543 1,68% 74.937 -27.912 20,7 64,8 90,5 23,3
1985 4.102.391 1,56% 63.935 -38.536 20,2 63,7 94,1 21,4
1980 3.729.374 1,99% 74.321 -5.090 19,4 61,5 95,1 19,4
1975 3.381.363 1,97% 66.575 -7.639 18,9 59,8 94,5 17,6
1970 3.025.142 2,62% 79.251 11.295 19,0 58,2 93,9 15,8
1965 2.615.057 3,17% 82.990 22.870 20,1 56,6 93,1 13,6
1960 2.215.508 3,16% 69.961 13.946 22,1 55,1 92,3 11,6
1955 1.944.403 2,25% 43.653 3.362 23,3 53,5 92,1 10,1
1950 1.751.139 2,06% 36.147 5.730 23,6 52,1 92,6 9,1

Bảng dự báo dân số Kyrgyzstan

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 7.295.034 1,47% 107.221 1.815 25,4 72,0 97,7 38,0
2030 7.803.618 1,26% 98.616 -1.312 25,9 72,7 97,5 40,7
2035 8.282.415 1,14% 94.288 -5.591 26,6 73,4 97,3 43,2
2040 8.757.697 1,10% 96.287 -5.547 27,8 74,2 97,3 45,7
2045 9.222.104 0,96% 88.918 -7.765 29,0 74,9 97,3 48,1
2050 9.642.952 0,83% 80.399 -6.353 30,5 75,7 97,4 50,3
2055 10.013.602 0,68% 68.311 -8.309 31,8 76,4 97,5 52,2
2060 10.341.128 0,59% 61.014 -8.401 32,9 77,2 97,6 53,9
2065 10.637.329 0,53% 56.268 -7.972 33,9 77,9 97,7 55,5
2070 10.912.876 0,48% 52.856 -5.362 34,8 78,7 97,8 56,9
2075 11.157.070 0,42% 46.502 -3.572 35,9 79,5 98,0 58,2
2080 11.354.769 0,31% 34.847 -6.031 37,1 80,2 98,3 59,2
2085 11.509.649 0,24% 27.406 -5.372 38,3 80,9 98,5 60,0
2090 11.622.646 0,15% 17.823 -7.086 39,5 81,6 98,7 60,6
2095 11.698.458 0,10% 11.732 -4.717 40,5 82,3 98,8 61,0
2100 11.729.827 0,02% 1.954 -4.682 41,4 83,0 98,8 61,2

Dân số các tôn giáo ở Kyrgyzstan

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 610.000 4.690.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 20.000
2020 620.000 5.540.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000
2030 620.000 6.280.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000
2040 600.000 6.980.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000
2050 580.000 7.600.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 11,4 88,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2020 10,0 89,4 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2030 8,9 90,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2040 7,9 91,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2050 7,0 92,4 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *