Dân số Ba-ranh 2024 (Bahrain)

Dân số Ba-ranh 2024 là 1.607.049 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Ba-ranh năm 2024

Dân số Ba-ranh (Bahrain)

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Ba-ranh 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 1.607.049 2,40% 38.489 22.699 33,2 81,4 163,4 2.052,4
2023 1.569.666 2,31% 36.277 20.002 32,9 81,3 163,7 2.004,7
2022 1.533.459 2,36% 36.136 18.975 31,7 81,0 163,0 1.958,4
2021 1.501.764 1,82% 27.255 11.882 30,6 78,1 163,2 1.918,0
2020 1.483.077 0,68% 10.118 -5.048 31,0 78,7 165,3 1.894,1
2015 1.369.650 4,02% 54.992 36.809 30,0 80,3 162,0 1.749,2
2010 1.213.244 -0,25% -3.060 -19.329 29,0 78,6 164,3 1.549,5
2005 932.604 6,61% 61.624 45.682 26,3 76,1 157,0 1.191,1
2000 669.581 2,21% 14.791 2.886 25,6 74,7 144,3 855,1
1995 593.222 2,59% 15.336 3.842 24,3 73,4 145,3 757,6
1990 514.797 3,39% 17.425 5.090 23,7 72,6 146,4 657,5
1985 430.358 3,62% 15.583 4.657 22,1 72,1 148,9 549,6
1980 358.978 4,33% 15.551 6.741 20,9 70,7 149,1 458,5
1975 283.243 5,10% 14.434 6.900 18,1 68,3 140,6 361,7
1970 224.809 0,91% 2.045 -4.939 16,2 64,4 124,1 287,1
1965 200.866 3,35% 6.730 -415 16,9 58,4 112,0 256,5
1960 165.477 4,10% 6.777 1.266 17,7 50,6 113,9 211,3
1955 137.070 3,42% 4.684 917 18,0 42,8 115,2 175,1
1950 117.263 2,89% 3.384 600 17,9 38,6 117,4 149,8

Bảng dự báo dân số Ba-ranh

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 1.643.332 2,07% 34.077 18.128 33,4 81,6 163,4 2.098,8
2030 1.765.209 1,01% 17.882 1.111 33,7 82,4 160,8 2.254,4
2035 1.856.537 1,01% 18.671 1.171 33,8 83,2 157,3 2.371,1
2040 1.951.233 0,98% 19.125 1.226 34,1 83,9 154,0 2.492,0
2045 2.046.472 0,92% 18.836 1.294 34,5 84,6 151,2 2.613,6
2050 2.139.465 0,86% 18.443 1.347 35,0 85,2 148,8 2.732,4
2055 2.231.292 0,82% 18.332 1.345 35,3 85,8 146,6 2.849,7
2060 2.323.451 0,80% 18.580 1.348 35,5 86,4 144,5 2.967,4
2065 2.417.523 0,79% 18.979 1.312 35,7 87,0 142,5 3.087,5
2070 2.513.013 0,76% 19.098 1.277 35,8 87,5 140,6 3.209,5
2075 2.608.446 0,73% 18.998 1.238 36,0 88,0 138,7 3.331,3
2080 2.703.179 0,70% 18.946 1.158 36,2 88,5 136,9 3.452,3
2085 2.798.343 0,68% 19.111 1.089 36,4 89,0 135,1 3.573,9
2090 2.894.320 0,67% 19.353 1.030 36,5 89,6 133,5 3.696,5
2095 2.991.809 0,66% 19.605 985 36,6 90,0 131,9 3.821,0
2100 3.090.323 0,64% 19.751 933 36,6 90,5 130,3 3.946,8

Dân số các tôn giáo ở Ba-ranh

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 180.000 890.000 120.000 30.000 <10.000 <10.000 <10.000 20.000
2020 210.000 1.020.000 150.000 50.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000
2030 220.000 1.120.000 170.000 60.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000
2040 220.000 1.200.000 180.000 70.000 <10.000 <10.000 <10.000 40.000
2050 220.000 1.260.000 190.000 70.000 <10.000 <10.000 <10.000 40.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 14,5 70,3 9,8 2,5 <1,0 <1,0 <1,0 1,9
2020 14,1 69,7 10,2 3,1 <1,0 <1,0 <1,0 2,0
2030 13,5 69,4 10,5 3,5 <1,0 <1,0 <1,0 2,1
2040 12,9 69,5 10,7 3,8 <1,0 <1,0 <1,0 2,1
2050 12,1 70,2 10,7 4,0 <1,0 <1,0 <1,0 2,1

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *