Dân số Séc 2024

Dân số Séc 2024 là 10.735.859 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Séc năm 2024

Dân số Séc (Czech)

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Séc 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 10.735.859 -1,04% -111.390 -86.169 43,2 80,0 97,3 139,1
2023 10.809.716 -0,34% -36.324 -14.638 42,7 79,8 97,3 140,0
2022 10.673.213 2,90% 309.330 329.739 42,6 79,2 97,2 138,2
2021 10.530.683 -0,23% -24.269 4.111 42,6 77,2 97,2 136,4
2020 10.550.129 -0,14% -14.625 4.336 42,3 78,2 97,2 136,7
2015 10.524.416 0,05% 4.725 5.037 40,4 78,6 96,8 136,3
2010 10.464.035 0,43% 44.489 34.927 38,7 77,6 96,3 135,5
2005 10.280.153 0,20% 20.691 26.203 37,8 76,2 95,6 133,2
2000 10.236.804 -0,14% -14.272 4.420 36,4 75,0 94,9 132,6
1995 10.312.042 -0,15% -15.703 6.459 35,3 73,2 94,6 133,6
1990 10.301.988 -0,04% -4.001 -3.529 34,3 71,4 94,3 133,4
1985 10.305.145 0,01% 885 -1.173 33,1 71,1 94,2 133,5
1980 10.275.403 0,17% 17.118 1.738 32,0 70,3 94,0 133,1
1975 10.030.774 0,65% 64.803 -3.057 31,6 70,5 93,9 129,9
1970 9.801.252 0,14% 14.133 -9.353 32,5 69,5 93,9 127,0
1965 9.706.847 0,34% 32.999 -7.545 32,8 70,3 94,1 125,7
1960 9.541.605 0,37% 35.544 2.748 32,1 70,5 94,2 123,6
1955 9.289.421 0,76% 70.278 -1.593 31,3 69,0 94,6 120,3
1950 8.916.711 0,91% 80.912 -4.894 31,3 64,4 94,7 115,5

Bảng dự báo dân số Séc

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 10.609.239 -1,34% -141.849 -112.188 43,8 80,1 97,3 137,4
2030 10.425.089 -0,28% -29.482 13.312 45,4 80,8 97,6 135,0
2035 10.265.956 -0,32% -32.898 12.846 46,5 81,5 98,2 133,0
2040 10.107.226 -0,30% -29.879 12.569 47,3 82,2 98,8 130,9
2045 9.965.090 -0,27% -27.308 11.618 47,1 82,9 99,5 129,1
2050 9.825.543 -0,30% -29.811 10.785 46,0 83,6 100,1 127,3
2055 9.659.904 -0,39% -37.326 11.141 46,1 84,2 100,5 125,1
2060 9.451.249 -0,48% -45.692 11.278 46,7 84,8 100,8 122,4
2065 9.209.097 -0,54% -50.055 9.383 47,1 85,4 101,2 119,3
2070 8.972.728 -0,49% -44.061 9.794 47,5 86,0 101,8 116,2
2075 8.776.585 -0,39% -34.317 9.484 47,0 86,6 102,3 113,7
2080 8.627.728 -0,30% -26.049 9.035 46,5 87,2 102,8 111,8
2085 8.513.349 -0,24% -20.305 9.573 46,4 87,8 103,2 110,3
2090 8.418.482 -0,22% -18.102 8.974 46,8 88,3 103,4 109,0
2095 8.328.817 -0,22% -18.569 8.885 47,6 88,9 103,5 107,9
2100 8.228.076 -0,27% -22.317 8.197 48,1 89,4 103,6 106,6

Dân số các thành phố của Séc

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
425 Prague 1.327.947 1.323.339 0,4%

Dân số các tôn giáo ở Séc

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 2.450.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 8.020.000
2020 2.210.000 20.000 <10.000 20.000 20.000 <10.000 <10.000 8.280.000
2030 2.000.000 40.000 <10.000 30.000 40.000 <10.000 <10.000 8.270.000
2040 1.860.000 70.000 <10.000 50.000 50.000 <10.000 <10.000 8.000.000
2050 1.820.000 100.000 <10.000 60.000 70.000 <10.000 <10.000 7.700.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 23,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 76,4
2020 20,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 78,4
2030 19,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 79,5
2040 18,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 79,6
2050 18,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 78,9

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *