Dân số Monaco 2024

Dân số Monaco 2024 là 38.631 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Monaco năm 2024

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Monaco 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 38.631 -0,76% -292 110 54,0 86,5 95,8 25.926,8
2023 38.956 -0,92% -359 88 54,4 86,4 95,9 26.145,3
2022 38.931 1,05% 409 995 55,0 85,7 96,0 26.128,5
2021 38.527 1,04% 400 999 55,3 85,1 96,0 25.857,0
2020 38.050 1,45% 553 999 54,8 86,1 95,9 25.537,2
2015 36.757 1,65% 608 939 52,8 85,3 96,0 24.669,1
2010 33.163 2,39% 793 808 48,2 84,6 95,2 22.257,4
2005 32.210 -0,36% -116 -147 45,5 84,3 94,5 21.617,5
2000 32.455 -0,01% -3 -33 44,5 82,1 94,4 21.781,5
1995 31.609 0,72% 226 246 43,7 80,9 92,6 21.214,1
1990 30.358 0,88% 267 289 43,2 79,4 91,0 20.374,8
1985 28.731 1,26% 362 374 42,3 77,4 89,2 19.282,6
1980 27.122 0,73% 199 256 43,0 74,9 87,1 18.203,0
1975 25.500 1,49% 381 458 44,0 73,5 84,9 17.114,4
1970 24.229 1,53% 371 406 43,8 73,3 83,9 16.260,7
1965 22.941 1,00% 229 243 43,8 72,9 82,8 15.396,3
1960 21.808 0,55% 120 103 44,4 71,9 81,5 14.636,2
1955 20.575 -0,54% -112 -177 44,5 70,4 79,5 13.808,7
1950 19.666 5,53% 1.087 973 42,5 68,0 80,1 13.198,3
Nguồn: Liên hợp quốc

Bảng dự báo dân số Monaco

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 38.341 -0,75% -288 100 53,6 86,6 95,7 25.732,2
2030 37.366 -0,33% -124 128 50,6 87,2 95,6 25.077,9
2035 36.894 -0,20% -74 100 47,9 87,8 95,6 24.761,1
2040 36.627 -0,16% -59 76 45,8 88,3 95,7 24.581,5
2045 36.523 0,03% 9 105 44,3 88,9 95,8 24.511,7
2050 36.757 0,22% 81 135 42,8 89,5 96,2 24.668,8
2055 37.216 0,19% 72 98 41,4 90,0 96,7 24.977,2
2060 37.816 0,31% 116 104 40,7 90,6 97,5 25.379,9
2065 38.584 0,45% 173 113 40,6 91,1 98,5 25.895,6
2070 39.549 0,55% 216 119 40,8 91,6 99,5 26.543,0
2075 40.656 0,57% 232 114 41,2 92,1 100,2 27.285,9
2080 41.950 0,63% 263 118 41,4 92,6 100,7 28.154,7
2085 43.291 0,60% 261 116 41,7 93,1 101,0 29.054,0
2090 44.669 0,62% 276 133 42,1 93,6 101,1 29.979,2
2095 46.064 0,62% 286 145 42,5 94,1 101,1 30.915,4
2100 47.489 0,64% 304 164 43,0 94,7 101,1 31.871,8
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các tôn giáo ở Monaco

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 30.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2020 30.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2030 40.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2040 40.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2050 50.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 86,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 1,7 <1,0 11,7
2020 86,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 1,7 <1,0 11,7
2030 86,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 1,7 <1,0 11,7
2040 86,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 1,7 <1,0 11,7
2050 86,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 1,7 <1,0 11,7
Nguồn: Pew

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *