Dân số Liechtenstein 2024

Dân số Liechtenstein 2024 là 39.870 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Liechtenstein năm 2024

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Liechtenstein 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 39.870 0,67% 268 206 44,4 83,7 98,7 249,2
2023 39.598 0,70% 276 214 44,2 83,6 98,7 247,5
2022 39.317 0,73% 286 212 44,0 83,4 98,6 245,7
2021 39.044 0,67% 260 187 43,8 82,8 98,5 244,0
2020 38.767 0,76% 294 269 43,6 82,0 98,5 242,3
2015 37.400 0,67% 252 163 42,1 82,8 98,6 233,8
2010 35.999 0,66% 237 124 40,1 82,1 98,1 225,0
2005 34.691 0,82% 283 117 37,6 81,1 97,3 216,8
2000 33.113 1,10% 364 167 35,5 78,6 97,4 207,0
1995 31.033 1,44% 446 264 33,6 77,9 98,7 194,0
1990 28.887 1,18% 341 120 31,9 78,5 99,3 180,5
1985 27.009 1,40% 379 199 30,5 76,7 98,6 168,8
1980 25.090 1,44% 361 149 29,2 74,8 98,3 156,8
1975 23.198 1,69% 391 166 27,3 74,3 98,3 145,0
1970 21.143 2,37% 501 282 26,1 72,8 98,7 132,1
1965 18.602 2,49% 463 193 25,9 71,2 97,0 116,3
1960 16.491 2,00% 329 123 26,9 70,9 95,3 103,1
1955 14.969 1,80% 270 101 27,9 68,3 94,5 93,6
1950 13.764 1,78% 245 76 27,7 65,3 94,2 86,0

Bảng dự báo dân số Liechtenstein

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 40.128 0,62% 248 194 44,5 83,9 98,8 250,8
2030 41.202 0,47% 192 187 45,5 84,7 99,1 257,5
2035 42.005 0,32% 134 173 46,1 85,3 99,4 262,5
2040 42.534 0,19% 82 166 46,6 86,0 99,6 265,8
2045 42.861 0,11% 47 169 46,7 86,7 100,0 267,9
2050 43.013 0,03% 13 158 46,5 87,2 100,5 268,8
2055 43.050 -0,04% -17 148 46,4 87,8 101,0 269,1
2060 43.038 -0,03% -13 145 46,2 88,5 101,7 269,0
2065 43.022 -0,01% -3 143 46,2 89,0 102,5 268,9
2070 43.017 0,01% 5 129 46,3 89,6 103,2 268,9
2075 43.084 0,05% 22 139 46,6 90,1 103,9 269,3
2080 43.242 0,07% 29 124 46,9 90,8 104,5 270,3
2085 43.371 0,06% 27 120 47,2 91,3 105,0 271,1
2090 43.497 0,05% 20 109 47,6 91,8 105,5 271,9
2095 43.563 0,04% 19 109 47,9 92,3 105,9 272,3
2100 43.598 -0,01% -4 103 48,3 92,9 106,2 272,5

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *