Dân số Latvia

Dân số Latvia là 1.871.871 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024. Latvia là quốc gia ở Bắc Âu có diện tích 62.200 Km2.

Thông tin nhanh về dân số Latvia 2024

dân số Latvia 2024

Chọn quốc gia khác

Dân số Latvia 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 1.871.871 -0,84% -15.643 -2.225 43,3 76,3 86,4 30,1
2023 1.882.396 -0,29% -5.406 7.966 43,1 76,2 86,3 30,3
2022 1.881.063 0,43% 8.072 22.027 42,9 74,9 86,2 30,2
2021 1.885.587 -0,91% -17.120 -280 42,9 73,2 86,0 30,3
2020 1.901.123 -0,73% -13.953 -3.147 42,8 75,5 85,9 30,6
2015 1.977.867 -0,87% -17.158 -10.826 41,8 74,7 84,8 31,8
2010 2.097.831 -2,20% -46.094 -36.128 40,1 73,0 84,3 33,7
2005 2.239.784 -0,99% -22.111 -11.134 38,4 70,6 84,7 36,0

Dự báo dân số Latvia

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 1.853.559 -1,13% -20.982 -7.330 43,6 76,5 86,6 29,8
2030 1.777.620 -0,85% -15.063 -886 45,0 77,2 87,4 28,6
2035 1.706.428 -0,79% -13.395 95 46,6 78,0 88,3 27,4
2040 1.640.644 -0,78% -12.756 -362 48,1 78,7 89,2 26,4
2045 1.577.406 -0,82% -12.848 -775 48,6 79,5 90,2 25,3
2050 1.513.810 -0,85% -12.826 -290 47,9 80,2 91,2 24,3

Dân số các tôn giáo ở Latvia

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 1.260.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 990.000
2020 1.160.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 960.000
2030 1.060.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 920.000
2040 990.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 850.000
2050 930.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 770.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 55,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 43,8
2020 54,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 45,3
2030 53,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 46,2
2040 53,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 45,9
2050 54,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 45,1

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *