Dân số Chile 2024

Dân số Chile 2024 là 19.764.771 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Chile năm 2024

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Chile 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 19.764.771 0,51% 100.681 58.316 36,4 81,4 98,8 26,3
2023 19.658.835 0,57% 111.192 62.679 36,0 81,2 98,8 26,1
2022 19.553.036 0,51% 100.405 59.374 35,5 79,2 98,8 26,0
2021 19.456.334 0,48% 93.000 65.480 35,1 78,9 98,9 25,8
2020 19.370.624 0,41% 78.420 26.042 34,7 79,3 98,9 25,7
2015 18.047.625 1,01% 182.781 55.689 33,3 80,0 99,0 24,0
2010 17.181.464 1,00% 171.574 26.048 31,7 79,1 98,9 22,8
2005 16.348.778 0,99% 161.285 14.289 29,9 78,5 98,9 21,7
2000 15.503.635 1,18% 182.414 7.067 28,0 77,1 99,0 20,6
1995 14.527.381 1,45% 210.483 2.454 26,3 75,3 99,1 19,3
1990 13.437.176 1,68% 225.662 -1.274 24,8 73,7 99,1 17,8
1985 12.395.274 1,54% 190.867 -18.047 23,4 71,6 99,2 16,5
1980 11.508.550 1,48% 170.212 -28.060 22,0 69,5 99,4 15,3
1975 10.671.559 1,56% 166.365 -30.524 20,7 66,0 99,6 14,2
1970 9.845.344 1,67% 164.336 -36.079 19,7 62,6 99,9 13,1
1965 9.012.938 1,88% 169.346 -33.988 19,3 59,5 100,3 12,0
1960 8.153.350 2,10% 171.276 -27.184 19,3 57,2 100,9 10,8
1955 7.332.301 2,10% 153.973 -25.012 19,5 54,9 101,5 9,7
1950 6.628.577 1,87% 124.023 -25.357 19,4 53,2 102,0 8,8

Bảng dự báo dân số Chile

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 19.859.921 0,45% 89.618 51.712 36,9 81,5 98,8 26,4
2030 20.233.183 0,30% 60.928 39.785 39,5 82,4 98,9 26,9
2035 20.455.940 0,15% 31.394 29.821 42,0 83,3 98,9 27,2
2040 20.542.103 0,02% 4.579 25.475 44,5 84,1 99,0 27,3
2045 20.499.138 -0,12% -24.079 19.417 46,8 84,8 99,1 27,2
2050 20.320.306 -0,24% -47.773 18.695 48,9 85,5 99,2 27,0
2055 19.998.262 -0,40% -80.471 11.552 50,6 86,2 99,4 26,6
2060 19.536.589 -0,53% -103.694 11.489 52,2 86,8 99,5 25,9
2065 18.951.112 -0,67% -127.606 5.030 53,8 87,4 99,5 25,2
2070 18.276.830 -0,77% -139.902 6.244 55,3 88,0 99,5 24,3
2075 17.549.406 -0,87% -152.777 5.790 56,7 88,6 99,5 23,3
2080 16.758.877 -0,98% -163.420 5.397 57,4 89,1 99,4 22,3
2085 15.928.819 -1,07% -171.137 3.517 57,5 89,7 99,3 21,2
2090 15.064.885 -1,14% -172.301 1.528 57,5 90,2 99,3 20,0
2095 14.224.298 -1,16% -164.373 2.476 57,4 90,7 99,4 18,9
2100 13.430.616 -1,15% -154.144 1.814 57,4 91,3 99,4 17,8

Dân số các thành phố của Chile

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
57 Santiago 6.950.952 6.903.392 0,7%
580 Valparaiso 1.016.585 1.008.599 0,8%
654 Concepcion 920.916 911.862 1,0%

Dân số các tôn giáo ở Chile

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 15.300.000 <10.000 <10.000 10.000 260.000 20.000 30.000 1.470.000
2020 16.380.000 10.000 <10.000 10.000 270.000 20.000 40.000 1.800.000
2030 17.110.000 20.000 <10.000 10.000 280.000 30.000 40.000 2.070.000
2040 17.400.000 20.000 <10.000 10.000 270.000 30.000 40.000 2.280.000
2050 17.330.000 20.000 <10.000 10.000 260.000 30.000 40.000 2.420.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 89,4 <1,0 <1,0 <1,0 1,5 <1,0 <1,0 8,6
2020 88,3 <1,0 <1,0 <1,0 1,5 <1,0 <1,0 9,7
2030 87,5 <1,0 <1,0 <1,0 1,4 <1,0 <1,0 10,6
2040 86,8 <1,0 <1,0 <1,0 1,4 <1,0 <1,0 11,4
2050 86,2 <1,0 <1,0 <1,0 1,3 <1,0 <1,0 12,0

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *