Dân số Ác-hen-ti-na (Argentina) 2024

Dân số Ác-hen-ti-na hiện tại là 45.696.159 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Ác-hen-ti-na 2024

Dân số Ác-hen-ti-na (Argentina)

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Ác-hen-ti-na 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 45.696.159 0,34% 156.762 3.454 32,5 77,5 98,5 16,4
2023 45.538.401 0,35% 158.754 4.133 32,1 77,4 98,5 16,3
2022 45.407.904 0,23% 102.240 5.589 31,7 75,8 98,5 16,3
2021 45.312.281 0,20% 89.005 314 31,4 73,9 98,4 16,2
2020 45.191.965 0,34% 151.629 292 31,1 75,9 98,5 16,2
2015 43.477.012 1,03% 449.618 5.464 29,9 76,6 98,2 15,6
2010 41.288.694 1,06% 436.311 -5.003 28,9 75,7 97,7 14,8
2005 39.216.789 1,04% 406.173 -22.068 27,8 75,2 97,3 14,0
2000 37.213.984 1,12% 414.810 -22.775 26,8 73,9 97,2 13,3
1995 35.070.020 1,28% 449.834 -19.815 26,4 72,9 97,1 12,6
1990 32.755.901 1,47% 482.370 15.719 26,3 71,6 97,0 11,7
1985 30.336.441 1,57% 475.761 46.889 26,1 69,9 97,0 10,9
1980 28.011.596 1,59% 445.673 1.932 26,0 68,6 97,2 10,0
1975 25.874.107 1,56% 404.267 -5.293 26,0 67,0 97,6 9,3
1970 23.878.327 1,58% 377.432 38.355 25,9 65,6 98,6 8,6
1965 22.112.629 1,54% 340.785 36.083 25,7 65,1 99,4 7,9
1960 20.386.045 1,65% 336.340 20.387 25,5 64,2 100,3 7,3
1955 18.716.029 1,76% 329.989 30.382 25,0 62,7 101,8 6,7
1950 17.018.036 1,98% 336.709 60.480 24,4 61,3 103,8 6,1

Bảng dự báo dân số Ác-hen-ti-na

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 45.851.378 0,34% 153.675 2.859 32,9 77,7 98,6 16,4
2030 46.585.022 0,30% 139.910 940 34,9 78,4 98,8 16,7
2035 47.251.994 0,27% 125.392 432 36,7 79,2 98,9 16,9
2040 47.817.645 0,20% 97.179 491 38,5 79,9 99,1 17,1
2045 48.191.841 0,11% 51.308 560 40,1 80,7 99,2 17,3
2050 48.308.944 -0,01% -5.351 612 41,9 81,4 99,3 17,3
2055 48.122.229 -0,14% -68.668 421 43,8 82,1 99,3 17,2
2060 47.638.688 -0,26% -121.271 452 45,7 82,8 99,4 17,1
2065 46.943.412 -0,33% -154.786 492 47,7 83,5 99,4 16,8
2070 46.100.474 -0,40% -182.643 437 49,1 84,2 99,5 16,5
2075 45.115.122 -0,47% -211.759 571 49,4 84,8 99,5 16,2
2080 43.976.228 -0,56% -244.159 500 49,7 85,4 99,6 15,8
2085 42.677.134 -0,64% -274.273 529 50,2 86,0 99,7 15,3
2090 41.255.037 -0,71% -293.861 570 50,7 86,6 99,7 14,8
2095 39.761.859 -0,76% -301.617 464 51,3 87,2 99,8 14,2
2100 38.255.990 -0,78% -299.609 523 51,7 87,7 99,8 13,7

Dân số các thành phố của Ác-hen-ti-na

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
16 Buenos Aires 15.618.288 15.490.415 0,8%
331 Cordoba 1.625.937 1.611.651 0,9%
334 Rosario 1.613.041 1.594.096 1,2%
468 Mendoza 1.242.319 1.226.427 1,3%
569 San Miguel De Tucuman 1.039.226 1.026.767 1,2%
650 La Plata 923.715 914.036 1,1%

Dân số các tôn giáo ở Ác-hen-ti-na

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 34.420.000 400.000 <10.000 20.000 330.000 200.000 120.000 4.920.000
2020 37.420.000 410.000 <10.000 20.000 330.000 200.000 120.000 5.320.000
2030 39.880.000 410.000 <10.000 20.000 320.000 190.000 120.000 5.620.000
2040 41.830.000 390.000 <10.000 20.000 310.000 180.000 110.000 5.760.000
2050 43.220.000 370.000 <10.000 20.000 290.000 170.000 110.000 5.720.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 85,2 1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 12,2
2020 85,4 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 12,1
2030 85,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 12,1
2040 86,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 11,8
2050 86,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 11,5

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *