Dân số CHDC Công-gô 2024

Dân số CHDC Công-gô 2024 là 109.276.265 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024

Thông tin nhanh về Dân số CHDC Công-gô năm 2024

Dân số CHDC Công-gô

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số CHDC Công-gô 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 109.276.265 3,22% 3.520.227 -26.968 15,8 62,1 98,5 48,2
2023 105.789.731 3,26% 3.452.839 -14.992 15,8 61,9 98,5 46,7
2022 102.396.968 3,26% 3.332.688 -14.991 15,8 61,0 98,4 45,2
2021 99.148.932 3,19% 3.163.384 -64.639 15,8 60,0 98,4 43,7
2020 95.989.998 3,29% 3.154.484 -1.633 15,8 60,4 98,4 42,3
2015 81.035.531 3,27% 2.647.324 -17.711 15,8 58,7 98,3 35,7
2010 68.563.038 3,24% 2.221.047 8.823 15,7 56,4 98,2 30,2
2005 58.775.724 3,10% 1.820.679 20.384 15,9 54,0 98,0 25,9
2000 50.507.442 3,23% 1.628.877 79.340 16,1 51,9 97,9 22,3
1995 44.433.704 2,53% 1.121.999 -273.434 17,0 50,4 98,2 19,6
1990 36.684.063 3,50% 1.282.757 219.270 16,7 48,5 97,8 16,2
1985 31.264.816 3,21% 1.004.450 118.791 16,8 46,7 97,1 13,8
1980 26.711.099 2,91% 775.813 51.685 16,8 45,5 96,2 11,8
1975 23.021.101 2,64% 607.687 -972 16,8 44,5 95,2 10,2
1970 20.137.436 2,84% 572.422 39.116 17,3 43,3 94,1 8,9
1965 17.427.802 2,81% 490.409 61.397 17,5 40,8 92,8 7,7
1960 15.264.846 2,56% 391.190 27.673 17,3 40,8 91,5 6,7
1955 13.630.351 2,15% 293.346 -4.874 17,2 39,7 90,0 6,0
1950 12.294.287 1,96% 240.476 4.113 17,1 38,2 88,1 5,4

Bảng dự báo dân số CHDC Công-gô

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 112.832.473 3,18% 3.592.190 -27.309 15,8 62,2 98,5 49,8
2030 131.532.201 2,96% 3.886.566 -34.958 16,2 63,0 98,5 58,0
2035 151.560.103 2,71% 4.108.349 -31.140 16,9 63,8 98,5 66,9
2040 172.595.582 2,50% 4.321.788 -42.925 17,8 64,6 98,4 76,1
2045 194.865.379 2,35% 4.573.886 -39.181 18,9 65,3 98,3 86,0
2050 218.246.072 2,18% 4.765.736 -46.131 20,0 66,0 98,2 96,3
2055 242.361.217 2,00% 4.854.935 -53.190 21,1 66,6 98,1 106,9
2060 266.679.133 1,82% 4.865.399 -51.774 22,3 67,2 97,9 117,6
2065 290.802.814 1,64% 4.773.738 -54.153 23,4 67,8 97,7 128,3
2070 314.382.310 1,48% 4.650.956 -47.900 24,6 68,4 97,4 138,7
2075 337.148.986 1,32% 4.456.145 -62.818 25,9 69,0 97,2 148,7
2080 358.920.647 1,18% 4.235.068 -67.983 27,1 69,6 97,0 158,3
2085 379.483.691 1,05% 3.970.544 -72.518 28,4 70,1 96,7 167,4
2090 398.480.921 0,91% 3.615.665 -60.577 29,6 70,7 96,4 175,8
2095 415.597.743 0,78% 3.230.979 -62.643 30,7 71,3 96,2 183,3
2100 430.709.445 0,66% 2.832.715 -62.565 31,8 71,9 95,9 190,0

Dân số các thành phố của CHDC Công-gô

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
13 Kinshasa 17.032.322 16.315.534 4,4%
168 Mbuji Mayi 3.022.855 2.891.746 4,5%
176 Lubumbashi 2.933.962 2.811.959 4,3%
304 Kananga 1.738.716 1.664.442 4,5%
369 Kisangani 1.483.513 1.423.395 4,2%
436 Bukavu 1.308.469 1.248.783 4,8%
517 Tshikapa 1.131.226 1.077.108 5,0%
694 Bunia 856.339 81.209 5,5%
765 Goma 781.875 744.247 5,1%

Dân số các tôn giáo ở CHDC Công-gô

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 63.210.000 970.000 30.000 <10.000 490.000 <10.000 100.000 1.170.000
2020 81.520.000 1.310.000 40.000 <10.000 620.000 <10.000 110.000 1.450.000
2030 101.410.000 1.700.000 60.000 <10.000 780.000 <10.000 140.000 1.820.000
2040 121.850.000 2.090.000 70.000 <10.000 930.000 <10.000 160.000 2.150.000
2050 141.790.000 2.490.000 80.000 <10.000 1.080.000 <10.000 190.000 2.490.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 95,8 1,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 1,8
2020 95,8 1,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 1,7
2030 95,8 1,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 1,7
2040 95,8 1,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 1,7
2050 95,7 1,7 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 1,7

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *