Dân số United States Virgin Islands

Dân số United States Virgin Islands là 84.905 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. United States Virgin Islands rộng 346,4 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Caribe.

Thông tin nhanh về dân số United States Virgin Islands

Chọn quốc gia khác

Dân số United States Virgin Islands 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 84.905 -0,94% -796 -420 44,8 75,7 90,9 242,6
2023 85.701 -0,93% -796 -444 44,7 75,5 91,5 244,9
2022 86.507 -0,94% -816 -444 44,6 75,0 92,3 247,2
2021 87.223 -0,71% -616 -214 44,5 74,6 93,1 249,2
2020 87.707 -0,40% -351 0 44,6 74,7 93,9 250,6
2015 100.248 -2,33% -2.337 -2.432 40,8 74,3 92,3 286,4
2010 106.311 -0,74% -788 -1.251 38,3 73,2 91,6 303,7
2005 107.606 -0,11% -115 -657 35,8 72,2 91,6 307,4
2000 108.579 -0,05% -55 -791 32,6 71,8 91,3 310,2
1995 106.971 0,63% 674 -1.118 29,5 71,2 92,5 305,6
1990 102.308 0,89% 913 -891 27,2 70,7 93,5 292,3
1985 100.799 0,59% 591 -1.165 23,9 69,7 92,9 288,0
1980 96.567 1,51% 1.459 -388 21,6 68,7 92,0 275,9
1975 82.611 3,79% 3.130 1.233 20,9 67,6 95,5 236,0
1970 63.856 6,33% 4.039 1.616 21,8 66,4 99,6 182,4
1965 48.385 7,23% 3.496 1.536 19,2 64,8 97,9 138,2
1960 33.023 6,34% 2.093 1.348 18,2 62,7 97,0 94,4
1955 29.657 1,59% 471 -178 19,6 62,9 96,4 84,7
1950 27.081 3,12% 846 337 19,8 59,9 94,9 77,4
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số United States Virgin Islands

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 84.138 -0,88% -737 -357 44,8 75,9 90,2 240,4
2030 80.852 -0,71% -576 -194 45,0 77,0 87,9 231,0
2035 78.118 -0,70% -545 -156 44,6 78,1 86,7 223,2
2040 75.569 -0,66% -501 -98 43,8 79,0 86,3 215,9
2045 73.253 -0,64% -466 -85 42,5 79,9 86,7 209,3
2050 71.225 -0,51% -363 -25 42,3 80,8 87,5 203,5
2055 69.444 -0,46% -316 -39 42,5 81,6 88,7 198,4
2060 67.947 -0,35% -239 -6 42,4 82,3 90,0 194,1
2065 66.869 -0,28% -190 -3 42,8 83,0 91,4 191,1
2070 66.055 -0,20% -131 18 43,3 83,7 92,5 188,7
2075 65.360 -0,20% -128 0 43,9 84,3 93,5 186,7
2080 64.782 -0,15% -100 8 44,6 85,0 94,4 185,1
2085 64.220 -0,17% -108 6 45,2 85,6 94,9 183,5
2090 63.602 -0,21% -133 -1 45,9 86,1 95,2 181,7
2095 62.852 -0,27% -169 1 46,5 86,7 95,3 179,6
2100 61.961 -0,32% -196 2 47,1 87,3 95,2 177,0
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *