Dân số Saint Kitts and Nevis

Dân số Saint Kitts and Nevis là 46.843 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Saint Kitts and Nevis rộng 261 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Caribe.

Thông tin nhanh về dân số Saint Kitts and Nevis

Chọn quốc gia khác

Dân số Saint Kitts and Nevis và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 46.843 0,17% 80 -7 35,8 72,3 91,8 180,2
2023 46.758 0,19% 90 0 35,3 72,1 92,0 179,8
2022 46.709 0,02% 7 0 35,0 70,3 92,3 179,7
2021 46.763 -0,24% -114 -92 34,6 69,3 92,6 179,9
2020 46.870 -0,21% -100 -202 34,2 71,2 93,0 180,3
2015 47.087 -0,02% -11 -202 31,8 71,2 95,1 181,1
2010 46.846 -0,38% -177 -449 29,6 71,5 96,4 180,2
2005 46.437 0,26% 122 -234 27,5 71,2 98,3 178,6
2000 45.248 1,47% 665 291 25,7 69,2 99,3 174,0
1995 42.326 1,32% 560 162 23,7 67,2 98,3 162,8
1990 40.432 -0,84% -338 -812 22,3 65,6 96,7 155,5
1985 41.874 -0,60% -251 -821 21,1 65,5 94,5 161,1
1980 42.850 -0,36% -152 -798 19,1 64,4 92,4 164,8
1975 43.606 -0,29% -127 -813 17,4 63,2 90,4 167,7
1970 44.606 -1,38% -615 -1.227 15,0 61,4 88,0 171,6
1965 51.139 -2,39% -1.221 -2.447 15,9 59,6 86,8 196,7
1960 55.810 -0,30% -166 -1.725 16,3 56,8 85,0 214,7
1955 52.134 1,60% 832 -777 17,0 56,4 83,0 200,5
1950 47.232 2,22% 1.050 -553 21,2 54,8 79,4 181,7
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Saint Kitts and Nevis

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 46.922 0,16% 77 18 36,2 72,4 91,6 180,5
2030 47.134 0,02% 10 8 38,1 73,2 90,4 181,3
2035 46.928 -0,21% -97 -14 39,8 73,9 89,2 180,5
2040 46.313 -0,33% -152 -22 41,4 74,7 88,3 178,1
2045 45.367 -0,48% -217 -30 43,0 75,4 87,6 174,5
2050 44.249 -0,56% -247 -23 43,9 76,2 87,3 170,2
2055 42.932 -0,66% -284 -30 45,0 76,9 87,1 165,1
2060 41.541 -0,63% -262 0 45,5 77,6 87,1 159,8
2065 40.164 -0,74% -296 -7 46,4 78,3 87,4 154,5
2070 38.667 -0,80% -310 0 47,2 79,0 88,0 148,7
2075 37.126 -0,84% -310 -1 47,7 79,7 88,7 142,8
2080 35.592 -0,83% -295 -1 48,0 80,4 89,7 136,9
2085 34.133 -0,81% -277 0 48,3 81,1 90,7 131,3
2090 32.749 -0,81% -265 0 48,6 81,8 91,7 126,0
2095 31.457 -0,80% -252 1 48,9 82,4 92,7 121,0
2100 30.239 -0,75% -228 2 49,2 83,0 93,5 116,3
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *